Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường Huỳnh Công Sính, bao gồm chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường Huỳnh Công Sính, bao gồm chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20191250517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 08:52:00 đến ngày 2020-03-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,662,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cày xới mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4049 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9554 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4049 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4049 | 100m2 |
| 5 | Đào vỉa hè những chỗ cao hơn cao trình thiết kế chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp theo cự ly <=2km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp I (1km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | 100m3/km |
| 8 | Đắp cát vỉa hè, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1335 | 100m3 |
| 9 | Rải ni lông lót đổ bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4069 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng vỉa hè, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,07 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch xi măng - Gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.240,69 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,52 | cái |
| 13 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,21 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7884 | 100m2 |
| 16 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0956 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m3 |
| 18 | Bê tông khung trồng cây, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn khung trồng cây, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0916 | 100m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,25 | m2 |
| 21 | Cắt bê tông nền chiều dày lớp cắt <=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 22 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (hố thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m, ô tô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên - Đường làm mới (đắp trả lại hố đào bằng đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 25 | Tháo tấm đan hiện trạng bị hư hỏng bỏ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | cái |
| 26 | Cốt thép tấm đan, ĐK <=10 (chưa kể thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép tròn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,5 | kg |
| 28 | Cung cấp thép tròn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,85 | kg |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=10kg (chưa kể thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép V.50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.750 | kg |
| 31 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khuôn hố ga, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép tròn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,5 | kg |
| 36 | Cung cấp thép tròn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.025,1 | kg |
| 37 | Bê tông khuôn hố ga, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,86 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thép (phá thành hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,09 | m3 |
| 40 | Cốt thép đáy hố ga đúc sẵn, d <=10mm (chưa kể thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép tròn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3 | kg |
| 42 | Cung cấp thép tròn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,7 | kg |
| 43 | Bê tông đúc sẵn đáy hố ga, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,31 | m3 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại _phần đúc sẵn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép hố thu nước, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | tấn |
| 46 | Cung cấp thép tròn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,95 | kg |
| 47 | Cung cấp thép tròn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,85 | kg |
| 48 | Bê tông lót, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 49 | Bê tông đúc sẵn hố thu nước, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,49 | m3 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m |
| 52 | Cung cấp co nối 90 độ ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 53 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 54 | Lắp đặt hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg _ nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi