Gói thầu: Gói thầu số 1: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200207511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 13:50:00 đến ngày 2020-03-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn đường D1 từ cầu T1đến cầu Kim Thành | |||
| 1 | Chặt, đào cây cũ (cây móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | 1 cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá hố trồng cây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,356 | m3 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,2 | m3 |
| 6 | Xúc đất màu để đắp hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,615 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7612 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,137 | 100m3 |
| 10 | Trồng cây Vàng Anh, đường kính đo cách gốc 1 m >= 10cm; Cao >= 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây Vàng Anh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | 1c/90ngày |
| 12 | Đắp đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,344 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,356 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,338 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,159 | m2 |
| 16 | Đắp cát nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,508 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch bê tông tự chèn để đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,159 | m2 |
| B | Đoạn đường T5 từ đường Kim Thành đến gần giáp đường cao tốc | |||
| 1 | Phá đá hố trồng cây, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6 | m3 |
| 3 | Cây Sao đen, đường kính đo cách gốc 1 m >=15cm; chiều cao >=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cây |
| 4 | Trồng cây Sao đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | Cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây Sao đen sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | 1c/90ngày |
| 6 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m3 |
| 7 | Xúc đất màu để đắp hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=5 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 100m3 |
| C | Trồng cây 2 bãi đất đầu cầu | |||
| 1 | Phát cây cỏ mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3 | m3 |
| 2 | Phá đá hố trồng cây, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 3 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m3 |
| 4 | Trồng cây Osaka, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây Osaka sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1c/90ngày |
| 6 | Cây Osaka hoa đỏ đường kính đo cách gốc 1m >=10cm: Hvn>=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 7 | Cây Osaka hoa vàng đường kính đo cách gốc 1m >=10cm; Hvn>=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 8 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m3 |
| 9 | Xúc đất màu để đắp hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=5 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi