Gói thầu: Thi công xây dựng + nhà tạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200301506-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng + nhà tạm
Số hiệu KHLCNT 20200252268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vận động nhân dân 1.050 triệu đồng, phần kinh phí còn lại từ Ngân sách Quận (nguồn kết dư ngân sách Quận có mục tiêu xây dựng cơ bản)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 11:52:00 đến ngày 2020-03-12 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,981,617,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà tạm
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục: Đường nhựa
1 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,902 100m²
2 Trải cán đá cấp phối đá dăm bù vênh nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0407 100m³
3 Trải cán đá cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,166 100m³
4 Trải cán đá cấp phối đá dăm lớp mặt dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3067 100m³
5 Tưới lớp dính bám nhũ tương gốc axit, t/c 1.0kg/m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3242 100m²
6 Thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3242 100m²
7 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9785 100T
8 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 8Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9785 100T
9 Bê tông lót móng bó lề đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,78
10 Bê tông bó lề đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,34
11 SX, LD và tháo dỡ ván khuôn bó lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3478 100m²
12 Bê tông mặt vỉa hè đá 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,09
13 Sơn vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,15
14 Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25
C Hạng mục: Thoát nước
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,404 10md
2 Đào bóc lớp nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,85
3 Đập phá bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,01
4 Đào đất đặt cống, hố ga cống bằng máy, ĐC III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2651 100m³
5 Đào đất đặt cống, hố ga cống bằng máy, ĐC II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7752 100m³
6 Đào đất đặt cống, hố ga bằng thủ công sâu <2m, ĐC II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,01
7 Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 1Km , ĐC III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7537 100m³
8 Vận chuyển xà bần đi đổ tiếp cự ly 3Km , ĐC III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7537 100m³
9 Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 1Km, ĐC II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2853 100m³
10 Vận chuyển xà bần đi đổ tiếp cự ly 3Km , ĐC II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2853 100m³
11 Lấp cát chùm lưng cống và chèn hông cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4667 100m³
12 Đóng cừ tràm gia cố bản đáy, gối cống, đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,7958 100m
13 Lấp cát đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,74
14 Bê tông lót móng móng cống, móng hố ga đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,74
15 Bê tông đáy cống, đáy hố ga đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,43
16 Bê tông chèn gối cống đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77
17 Bê tông thành hố ga, tường đầu đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,33
18 Bê tông tấm đan, cổ hố ga dưới đường đúc sẵn đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,01
19 SX, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0834 100m²
20 SX, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thành hố ga, cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7355 100m²
21 SX, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ hố ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 100m²
22 Gia công lắp đặt cốt thép hố ga Þ£10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,822 tấn
23 Gia công lắp đặt cốt thép hố ga Þ£18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2548 tấn
24 Gia công thép hình bọc cạnh hố ga, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7747 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5296 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cổ hố ga ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4087 tấn
27 Lắp đặt và cung cấp gối cống Þ40cm < 100Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
28 Lắp đặt và cung cấp gối cống Þ60cm < 250Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
29 Lắp đặt và cung cấp gối cống Þ80cm < 250Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
30 Lắp đặt và cung cấp gối cống Þ100cm < 250Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt tấm đan <250Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
32 Lắp đặt cổ hố ga >250Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
33 Lắp đặt ống cống ly tâm Þ40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,574 100m
34 Lắp đặt ống cống ly tâm Þ60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 100m
35 Lắp đặt ống cống ly tâm Þ80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0345 100m
36 Lắp đặt ống cống ly tâm Þ100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
37 Trát vữa mối nối cống các loại, quy đổi dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,26
38 Gia công nắp cống ngăn triều cửa xả cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3599 tấn
39 Cung cấp bulong M10 nắp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
40 Cung cấp bulong M16 nắp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
41 Cung cấp vòng đệm cao su nắp cống Þ100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Cung cấp vòng đệm cao su nắp cống Þ60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt nắp cống ngăn triều Þ80cm bằng sắt (cửa xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3599 tấn
44 Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga 80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
45 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới cự ly 20Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,14
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->