Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200264734-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Biên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200264714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 23:01:00 đến ngày 2020-03-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,930,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m 4,8252 m2
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn 4,1036 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền 0,2908 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,0571 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,0571 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,0571 100m3
7 Tháo dỡ cửa 11 m2
8 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 1,1 10m2
9 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m 55,97 m2
10 Tháo dỡ hệ kết cấu mái (rui, hoành, vì kèo gỗ) 10 Toàn bộ
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 10,3484 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền 4,32 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,1642 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,4041 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,4041 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,4041 100m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 20,5326 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,2669 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,2669 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,2669 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 2,5072 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 1,7453 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,5376 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,3823 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 2,8298 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 3,8188 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,4985 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà dọc, xà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 2,179 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép 0,9796 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép 13,8624 m2
11 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp 16,5984 m2
12 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,5884 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,1011 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản 1,0045 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản 20,9 m2
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 6,1847 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 5,7846 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 1,7453 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 4,3564 m3
20 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 6 hệ khung
21 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 6 bộ vì
22 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 593,1178 m2
23 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ mái 24,82 m
24 Trát, tu bổ bờ nóc, bờ mái 24,2356 m2
25 Tu bổ, phục đấu bờ nóc 2 hiện vật
26 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 80,784 m2
27 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 1,2717 m2
28 Gia công lắp đặt chân đá tảng 350x350x130mm 12 cái
29 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 54,7122 m2
30 Gia công, lắp dựng đá xanh bậc tam cấp KT 330x250x600 13,96 m
31 Giàn giáo ngoài 0,8588 100m2
32 Giàn giáo trong 0,6168 100m2
33 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 19,152 m3
34 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 5,7732 m3
35 Phòng mối nền công trình xây mới 60,1232 m2
36 Phun thuốc phòng chống mối phần tường 126,079 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - XDCB
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,657 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,793 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,504 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,154 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 5,103 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 12,845 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 16,801 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,059 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m 0,239 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,208 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,264 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 38,248 m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,348 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,348 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,348 100m3
16 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,611 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 6,112 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 14,063 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 63,921 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 62,158 m2
21 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 6,845 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 88,151 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,158 m2
24 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chưa 8/12 CB lắp âm tường 1 hộp
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 6 cái
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 1 cái
27 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 1 cái
28 Lắp đặt đế âm tường 8 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 1 cái
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 35 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 35 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 70 m
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 7 bộ
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,832 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 9,2448 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,2294 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 7,1114 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 19,5908 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 20,8181 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 44,929 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,4752 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,4752 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,4752 100m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1378 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m 0,8327 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,7914 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0625 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 44,4972 m3
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 7,8408 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 439,104 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 78,144 m2
19 Tu bổ, đắp trang trí tường, chân cột trụ 18,8636 m2
20 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 826,72 m
21 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 332,4 m
22 Trát tạo nhám, vữa XM cát mịn mác 75 20,16 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 536,1116 m2
24 Tu bổ phục hồi cửa ô thoáng bằng gạch hoa chanh KT: 300x300x50mm. 198 viên
E HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN-CN
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 30x30x5cm 435 m2
F HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN-XDCB
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III 0,7395 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,7395 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,7395 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,7395 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 4,35 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 43,5 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 8,8591 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,7037 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,8652 m3
10 Đắp cát nền móng công trình 2,953 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0886 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0886 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0886 100m3
14 Bó vỉa, đường bằng tấm đá, bó vỉa thẳng 15x17x60 cm 53,24 m
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + BỂ PHỐT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 27,833 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 15,9773 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0487 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,5174 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0196 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m 0,1289 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,082 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,902 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1551 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1395 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0592 100m2
12 Bê tông bể phốt đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 1,9432 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,0165 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,546 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,0625 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,4025 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,4025 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,4025 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 1,7098 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0331 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0082 100m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,1975 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0039 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0188 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0244 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,0994 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0231 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m 0,1229 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,2585 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1325 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,1531 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1088 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,5311 m3
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 6,9384 m3
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,9264 m3
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,1387 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 42,5315 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 62,7662 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 13,248 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 30,6228 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 10,48 m
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 23,476 m2
43 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 23,476 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 23,476 m2
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 51,2396 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 42,304 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 9,6492 m2
48 Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế KT: 300*300*50. 1,8467 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,5315 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,8708 m2
51 Tu bổ phục hồi cửa ô thoáng bằng gạch hoa chanh KT: 300x300x50 màu xanh ngọc. 6 viên
52 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm kính 6.38mm 5,9535 m2
53 Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm kính 6.38mm 0,304 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,2575 m2
55 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
58 Lắp đặt xi phông chậu rửa 2 cái
59 Lắp đặt gương soi 2 cái
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
61 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
62 Lắp đặt phễu thu đường kính D100 2 cái
63 Máy bơm nước 1 cái
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 1 cái
65 Tủ điện WC 1 cái
66 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 cái
67 Lắp đặt đèn compact ánh sáng vàng 3 bộ
68 Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 2 bộ
69 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt 3 1 cái
70 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt 1 1 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe 3 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 40 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 10 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 50 m
75 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/40 mm. 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm. 1 cái
77 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm. 1 cái
78 Lắp đặt cút nhựa chữ T nối bằng p/p hàn, ĐK 25/40 mm. 3 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm 0,1 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm 0,1 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm 0,19 100m
82 Phao khóa nước 1 cái
83 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 76 mm. 7 cái
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 76/40 mm. 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110 mm. 2 cái
86 Lắp đặt cút nhựa chữ T nối bằng p/p hàn, ĐK 76/110. 2 cái
87 Lắp đặt cút nhựa chữ T nối bằng p/p hàn, ĐK 76 mm. 4 cái
88 Lắp đặt cút nhựa chữ T nối bằng p/p hàn, ĐK 110 mm. 1 cái
89 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 76 mm 0,1 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 110 mm 0,07 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm 0,03 100m
92 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100 mm 3 cái
H HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,19 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,01 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,259 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,327 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,465 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,002 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m 0,01 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,01 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,106 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,033 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,012 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,012 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,012 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,42 m3
15 Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,658 m3
16 Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,459 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 0,023 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,008 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,225 m3
20 Đắp lớp vữa cấp phối 0,551 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,458 m3
22 Dán ngói mũi hài 160viên/m2 trên mái nghiêng bêtông 4,164 m2
23 Đắp kìm nóc, đao mái 6 cái
24 Đắp bờ nóc, bờ chảy 5,256 m
25 Trát bờ nóc, bờ chảy 1,629 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,177 m2
27 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 10,04 m
28 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 22,76 m
29 Trát tạo nhám, vữa XM cát mịn mác 75 0,625 m2
30 Gia công lắp dựng lưới sắt 1 toàn bộ
31 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,431 m2
I Bể PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II 2,6216 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II 29,1291 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 2,9129 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 2,9129 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 2,9129 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 7,469 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 22,905 m3
8 Lắp đặt băng cản nước 34 m
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 17,15 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu,đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=4 m, mác 250 9,2625 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,1044 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 1,41 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,8769 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,6455 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,0126 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,2275 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 3,2629 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,0294 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0017 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0038 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 1 cái
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 68,6 m2
23 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 68,6 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 48 m2
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 78 m2
26 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 78 m2
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,1434 100m3
J NHÀ BƠM
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1536 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,6896 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0331 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m 0,1533 tấn
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0155 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,7728 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 0,1555 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,085 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,5552 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0211 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,0057 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,0168 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,2323 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,6496 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,5211 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 30,954 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,68 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,68 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 15,55 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 7,7284 m2
21 Láng granitô bậc cấp 2,898 m2
22 Dán ngói mũi hài 160viên/m2 trên mái nghiêng bêtông 15,552 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 30,954 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 48,91 m2
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 15,552 m2
26 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,0634 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước 3,84 m2
28 SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly 2,88 m2
29 SXLD cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly 3,84 m2
30 Lắp dựng cửa nhựa 6,72 m2
31 Tủ điện phòng âm tường 8 module 1 hộp
32 MCB -1P-40A 4 cái
33 MCB -1P-16A 1 cái
34 MCB -1P-6A 1 cái
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần 1 bộ
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cái
38 Công tắc ba 10A//250V 1 cái
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 22 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 15 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 45 m
43 Ống luồn dây D20 30 m
44 Ống luồn dây D16 37 m
45 Ống nhựa UPVC, d=76mm 0,078 100m
K HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,28 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 3,117 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,311 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,311 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,311 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình 10,372 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 4,811 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 12,258 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 40,66 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 19,65 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan 0,237 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm 0,593 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,634 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 48 cái
L CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện. 5 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 3 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A 1 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 70 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 110 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 70 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm 250 m
9 Lắp đèn pha trên cạn lắp ở độ cao <3m 4 bộ
M HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH
1 Đắp đất màu trồng cây 90 m3
2 Mua cây nhãn 8 cây
3 Mua cây hoa mẫu đơn đỏ 45 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->