Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Biên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 23:01:00 đến ngày 2020-03-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,930,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | 4,8252 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | 4,1036 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | 0,2908 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,0571 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 0,0571 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 0,0571 | 100m3 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 11 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 1,1 | 10m2 | |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | 55,97 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ hệ kết cấu mái (rui, hoành, vì kèo gỗ) | 10 | Toàn bộ | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 10,3484 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | 4,32 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,1642 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,4041 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,4041 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,4041 | 100m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 20,5326 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,2669 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 0,2669 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 0,2669 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 2,5072 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 1,7453 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,5376 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,3823 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 2,8298 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 3,8188 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,4985 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc, xà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 2,179 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 0,9796 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 13,8624 | m2 | |
| 11 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 16,5984 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,5884 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,1011 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | 1,0045 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | 20,9 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 6,1847 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 5,7846 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 1,7453 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 4,3564 | m3 | |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 6 | hệ khung | |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| 22 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 593,1178 | m2 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ mái | 24,82 | m | |
| 24 | Trát, tu bổ bờ nóc, bờ mái | 24,2356 | m2 | |
| 25 | Tu bổ, phục đấu bờ nóc | 2 | hiện vật | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 80,784 | m2 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,2717 | m2 | |
| 28 | Gia công lắp đặt chân đá tảng 350x350x130mm | 12 | cái | |
| 29 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 54,7122 | m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng đá xanh bậc tam cấp KT 330x250x600 | 13,96 | m | |
| 31 | Giàn giáo ngoài | 0,8588 | 100m2 | |
| 32 | Giàn giáo trong | 0,6168 | 100m2 | |
| 33 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 19,152 | m3 | |
| 34 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 5,7732 | m3 | |
| 35 | Phòng mối nền công trình xây mới | 60,1232 | m2 | |
| 36 | Phun thuốc phòng chống mối phần tường | 126,079 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - XDCB | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,657 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,793 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,504 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,154 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 5,103 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 12,845 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 16,801 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,059 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m | 0,239 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,208 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,264 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 38,248 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,348 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,348 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,348 | 100m3 | |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,611 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,112 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 14,063 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 63,921 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 62,158 | m2 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 6,845 | m2 | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,151 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,158 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chưa 8/12 CB lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đế âm tường | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 1 | cái | |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 35 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 70 | m | |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,832 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 9,2448 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2294 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 7,1114 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 19,5908 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 20,8181 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 44,929 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,4752 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,4752 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,4752 | 100m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1378 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m | 0,8327 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7914 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0625 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 44,4972 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 7,8408 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 439,104 | m2 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 78,144 | m2 | |
| 19 | Tu bổ, đắp trang trí tường, chân cột trụ | 18,8636 | m2 | |
| 20 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 826,72 | m | |
| 21 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 332,4 | m | |
| 22 | Trát tạo nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 536,1116 | m2 | |
| 24 | Tu bổ phục hồi cửa ô thoáng bằng gạch hoa chanh KT: 300x300x50mm. | 198 | viên | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN-CN | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 30x30x5cm | 435 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN-XDCB | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 0,7395 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,7395 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,7395 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,7395 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 4,35 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 43,5 | m3 | |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 8,8591 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,7037 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,8652 | m3 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | 2,953 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,0886 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,0886 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,0886 | 100m3 | |
| 14 | Bó vỉa, đường bằng tấm đá, bó vỉa thẳng 15x17x60 cm | 53,24 | m | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 27,833 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 15,9773 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0487 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,5174 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0196 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m | 0,1289 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,082 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,902 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1551 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1395 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0592 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông bể phốt đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | 1,9432 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,0165 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,546 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,0625 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,4025 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,4025 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,4025 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,7098 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0331 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0082 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1975 | m3 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0039 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0188 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0244 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,0994 | m3 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0231 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m | 0,1229 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,2585 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1325 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1531 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1088 | m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,5311 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 6,9384 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,9264 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,1387 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 42,5315 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 62,7662 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 13,248 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 30,6228 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 10,48 | m | |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 23,476 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 23,476 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 23,476 | m2 | |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 51,2396 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 42,304 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 9,6492 | m2 | |
| 48 | Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế KT: 300*300*50. | 1,8467 | m2 | |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,5315 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,8708 | m2 | |
| 51 | Tu bổ phục hồi cửa ô thoáng bằng gạch hoa chanh KT: 300x300x50 màu xanh ngọc. | 6 | viên | |
| 52 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm kính 6.38mm | 5,9535 | m2 | |
| 53 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm kính 6.38mm | 0,304 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,2575 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính D100 | 2 | cái | |
| 63 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | 1 | cái | |
| 65 | Tủ điện WC | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt đèn compact ánh sáng vàng | 3 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | 3 | 1 cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | 1 | 1 cái | |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | 40 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/40 mm. | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm. | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm. | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa chữ T nối bằng p/p hàn, ĐK 25/40 mm. | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm | 0,1 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm | 0,1 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm | 0,19 | 100m | |
| 82 | Phao khóa nước | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 76 mm. | 7 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 76/40 mm. | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110 mm. | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa chữ T nối bằng p/p hàn, ĐK 76/110. | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa chữ T nối bằng p/p hàn, ĐK 76 mm. | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa chữ T nối bằng p/p hàn, ĐK 110 mm. | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 76 mm | 0,1 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 110 mm | 0,07 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm | 0,03 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100 mm | 3 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,19 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,01 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,259 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,327 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,465 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,002 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m | 0,01 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,01 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,106 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,033 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,012 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,012 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,012 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,42 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,658 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,459 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 0,023 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,008 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,225 | m3 | |
| 20 | Đắp lớp vữa cấp phối | 0,551 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,458 | m3 | |
| 22 | Dán ngói mũi hài 160viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | 4,164 | m2 | |
| 23 | Đắp kìm nóc, đao mái | 6 | cái | |
| 24 | Đắp bờ nóc, bờ chảy | 5,256 | m | |
| 25 | Trát bờ nóc, bờ chảy | 1,629 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,177 | m2 | |
| 27 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 10,04 | m | |
| 28 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 22,76 | m | |
| 29 | Trát tạo nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | 0,625 | m2 | |
| 30 | Gia công lắp dựng lưới sắt | 1 | toàn bộ | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,431 | m2 | |
| I | Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 2,6216 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II | 29,1291 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 2,9129 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 2,9129 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 2,9129 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 7,469 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | 22,905 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt băng cản nước | 34 | m | |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 17,15 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu,đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=4 m, mác 250 | 9,2625 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,1044 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,41 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,8769 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,6455 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,0126 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,2275 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 3,2629 | tấn | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,0294 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0017 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0038 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 1 | cái | |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 68,6 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 68,6 | m2 | |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 48 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 78 | m2 | |
| 26 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 78 | m2 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,1434 | 100m3 | |
| J | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1536 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,6896 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0331 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m | 0,1533 | tấn | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0155 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,7728 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 0,1555 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,085 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,5552 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0211 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,0057 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,0168 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,2323 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,6496 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,5211 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 30,954 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,68 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,68 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,55 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 7,7284 | m2 | |
| 21 | Láng granitô bậc cấp | 2,898 | m2 | |
| 22 | Dán ngói mũi hài 160viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | 15,552 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,954 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,91 | m2 | |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 15,552 | m2 | |
| 26 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,0634 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 3,84 | m2 | |
| 28 | SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | 2,88 | m2 | |
| 29 | SXLD cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | 3,84 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa nhựa | 6,72 | m2 | |
| 31 | Tủ điện phòng âm tường 8 module | 1 | hộp | |
| 32 | MCB -1P-40A | 4 | cái | |
| 33 | MCB -1P-16A | 1 | cái | |
| 34 | MCB -1P-6A | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 3 | cái | |
| 38 | Công tắc ba 10A//250V | 1 | cái | |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 22 | m | |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 45 | m | |
| 43 | Ống luồn dây D20 | 30 | m | |
| 44 | Ống luồn dây D16 | 37 | m | |
| 45 | Ống nhựa UPVC, d=76mm | 0,078 | 100m | |
| K | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,28 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3,117 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,311 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,311 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,311 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | 10,372 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 4,811 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 12,258 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 40,66 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 19,65 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,237 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | 0,593 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,634 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 48 | cái | |
| L | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện. | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A | 1 | cái | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 70 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 110 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 70 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm | 250 | m | |
| 9 | Lắp đèn pha trên cạn lắp ở độ cao <3m | 4 | bộ | |
| M | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây | 90 | m3 | |
| 2 | Mua cây nhãn | 8 | cây | |
| 3 | Mua cây hoa mẫu đơn đỏ | 45 | cây | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi