Gói thầu: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Nhã Lộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nhã Lộng |
| Tên gói thầu | Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Nhã Lộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200261067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (TW, tỉnh, huyện) hỗ trợ 50% tổng mức đầu tư, còn lại là ngân sách (trích từ nguồn tiền cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 13:34:00 đến ngày 2020-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,707,654,186 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN BẬC ĐI - HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 15,642 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 35,7765 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 6,0152 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 11,4114 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 17,064 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,422 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 20,405 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 2,149 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,0114 | 100m3 | |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 45,504 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 75,45 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 35,925 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2961 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,2044 | tấn | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,7579 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 144 | cái | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | 13,944 | m3 | |
| 18 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 139,44 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN NỀN NHÀ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,7657 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 49,5681 | m3 | |
| 3 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 0,3457 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 926,2568 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,384 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 0,064 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,22 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 8,4794 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 13,5101 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 89,1787 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 89,6442 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 9,8083 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 7,6047 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 792,9859 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 829,1119 | m2 | |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 295 | m | |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.127,376 | m2 | |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 565,861 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 213,0432 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.051,1658 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.957,446 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,7975 | m3 | |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | 56,9696 | m2 | |
| 3 | Trụ gỗ cầu thang gỗ nghiến (thành phẩm) | 4 | trụ | |
| 4 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 | 21,62 | md | |
| 5 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | 21,62 | m | |
| 6 | Sơn PU tay vịn cầu thang | 6,486 | m2 | |
| 7 | Lan can cầu thang sắt hộp | 381,51 | kg | |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | 21,62 | m2 | |
| 9 | Sơn tĩnh điện ( theo trọng lượng thép) | 381,51 | kg | |
| F | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 30,9753 | m3 | |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | 2,3674 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,3674 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 209,28 | m2 | |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 6 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc, úp xườn | 70 | md | |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 141,604 | m2 | |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | 171,585 | m2 | |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 313,189 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 236,9 | m | |
| 11 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 505,6 | m | |
| 12 | Ống nước thoát mái sảnh | 6 | cái | |
| 13 | Phễu thu + quả cầu chắn rác | 14 | bộ | |
| 14 | Đai nhựa | 140 | cái | |
| 15 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | 42 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | 1,54 | 100m | |
| 17 | Nắp tôn đậy lỗ thang + khóa | 1 | ck | |
| 18 | Thang thăm mái | 1 | Bộ | |
| G | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN CỬA - SEN HOA | |||
| 1 | SX LD cửa đi, cửa nhôm hệ 55 dày 1,4mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 64,8 | m2 | |
| 2 | SX LD cửa sổ, cửa nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 91,2 | m2 | |
| 3 | SX LD vách kính, cửa nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 15,264 | m2 | |
| 4 | Sắt hộp 25x25x1,2 làm hoa sắt cửa sổ | 1.337,7907 | kg | |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 114,08 | m2 | |
| 6 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa (theo trọng lượng sắt) | 1.337,7907 | kg | |
| 7 | Lan can hành lang sắt hộp 30x60x1,5 | 1.486,8363 | kg | |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | 78,21 | m2 | |
| 9 | Sơn tĩnh điện lan can sắt (theo trọng lượng sắt) | 1.486,8363 | kg | |
| 10 | Bảng từ chống lóa | 10 | cái | |
| H | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 11,0025 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 28,1468 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2332 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,2474 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,2159 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 3,3737 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 2,0242 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 63,4201 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 28,2252 | m3 | |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 134,3372 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 8,6202 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,3343 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1998 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3889 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,8959 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,0225 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 4,183 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,5659 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,5381 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,7509 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,6246 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 2,2633 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 2,2633 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 13,0751 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 12,3394 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 5,9472 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,6042 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,6136 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 3,3563 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 5,3114 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 2,4886 | tấn | |
| 16 | Đổ Bê tông thương phẩm sàn mái mác 200# | 60,0761 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 | 0,6008 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 9,9979 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 9,1451 | tấn | |
| 20 | Đổ Bê tông thương phẩm sàn mái mác 200# | 97,1805 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 | 0,9718 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,5336 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,5049 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,2215 | tấn | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 5,229 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,598 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,2127 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,4972 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,1041 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,0814 | tấn | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 9,9717 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 10,0689 | 100m2 | |
| J | HẠNG MỤC KCẤP ĐIỆN - THU LÔI: PHẦN CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 80 | bộ | |
| 3 | Hộp nối dây | 10 | hộp | |
| 4 | Đèn nê ông vòng D280mm | 17 | bộ | |
| 5 | Công tắc đơn | 12 | cái | |
| 6 | Công tắc 3 + ổ cắm | 10 | cái | |
| 7 | Công tắc 4 + ổ cắm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | 50 | cái | |
| 10 | Công tắc đơn 2 cực | 3 | cái | |
| 11 | ống nhựa mềm luồn dây D16 | 1.389 | m | |
| 12 | ống nhựa mềm luồn dây D32 | 112 | m | |
| 13 | Áp tô mát 3 pha 60A | 1 | cái | |
| 14 | Áp tô mát 3 pha 30A | 6 | cái | |
| 15 | Áp tô mát 1 pha 10A | 30 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 120 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 112 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.124 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 112 | m | |
| 21 | Xà đầu hồi | 1 | bộ | |
| 22 | Thép L45x45x5 | 4,044 | kg | |
| 23 | Sứ A20 + ty sứ | 2 | quả | |
| 24 | Dây thép D4 treo cáp | 100 | m | |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | 10 | cái | |
| K | HẠNG MỤC KCẤP ĐIỆN - THU LÔI: PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Nội quy + tiêu lệnh | 2 | bộ | |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | bộ | |
| 3 | Bình bọt chữa cháy | 8 | bình | |
| L | HẠNG MỤC KCẤP ĐIỆN - THU LÔI: PHẦN THU LÔI - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 24,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 24,5 | m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 11 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 11 | cái | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x5 | 12 | cọc | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 132 | m | |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 87,5 | m | |
| 8 | Cọc đỡ dây D10 | 125 | cái | |
| 9 | Hộp kỹ thuật RTD | 2 | cái | |
| 10 | Lô sứ chân kim thu sét | 11 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi