Gói thầu: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Nhã Lộng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200263040-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nhã Lộng
Tên gói thầu Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Nhã Lộng
Số hiệu KHLCNT 20200261067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (TW, tỉnh, huyện) hỗ trợ 50% tổng mức đầu tư, còn lại là ngân sách (trích từ nguồn tiền cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 13:34:00 đến ngày 2020-03-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,707,654,186 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN BẬC ĐI - HÈ RÃNH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 15,642 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 35,7765 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 6,0152 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 11,4114 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 17,064 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,422 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 20,405 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 2,149 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,0114 100m3
10 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 45,504 m2
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 75,45 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 35,925 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2961 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,2044 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,7579 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 144 cái
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 13,944 m3
18 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 139,44 m2
B HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN NỀN NHÀ
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,7657 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 49,5681 m3
3 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 0,3457 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 926,2568 m2
C HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN XÂY THÔ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,384 m3
2 Đắp cát nền móng công trình 0,064 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,22 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 8,4794 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 13,5101 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 89,1787 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 89,6442 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 9,8083 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 7,6047 m3
D HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 792,9859 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ 829,1119 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 295 m
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.127,376 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 565,861 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 213,0432 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 1.051,1658 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.957,446 m2
E HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN CẦU THANG
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,7975 m3
2 Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 56,9696 m2
3 Trụ gỗ cầu thang gỗ nghiến (thành phẩm) 4 trụ
4 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 21,62 md
5 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm 21,62 m
6 Sơn PU tay vịn cầu thang 6,486 m2
7 Lan can cầu thang sắt hộp 381,51 kg
8 Lắp dựng lan can sắt 21,62 m2
9 Sơn tĩnh điện ( theo trọng lượng thép) 381,51 kg
F HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN MÁI
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 30,9753 m3
2 Sản xuất xà gồ thép 2,3674 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép 2,3674 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước 209,28 m2
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 6 100m2
6 Tôn úp nóc, úp xườn 70 md
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 141,604 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 171,585 m2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 313,189 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 236,9 m
11 Trát phào kép, vữa XM mác 75 505,6 m
12 Ống nước thoát mái sảnh 6 cái
13 Phễu thu + quả cầu chắn rác 14 bộ
14 Đai nhựa 140 cái
15 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm 42 cái
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm 1,54 100m
17 Nắp tôn đậy lỗ thang + khóa 1 ck
18 Thang thăm mái 1 Bộ
G HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN CỬA - SEN HOA
1 SX LD cửa đi, cửa nhôm hệ 55 dày 1,4mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) 64,8 m2
2 SX LD cửa sổ, cửa nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) 91,2 m2
3 SX LD vách kính, cửa nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) 15,264 m2
4 Sắt hộp 25x25x1,2 làm hoa sắt cửa sổ 1.337,7907 kg
5 Lắp dựng hoa sắt cửa 114,08 m2
6 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa (theo trọng lượng sắt) 1.337,7907 kg
7 Lan can hành lang sắt hộp 30x60x1,5 1.486,8363 kg
8 Lắp dựng lan can sắt 78,21 m2
9 Sơn tĩnh điện lan can sắt (theo trọng lượng sắt) 1.486,8363 kg
10 Bảng từ chống lóa 10 cái
H HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN KẾT CẤU MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 11,0025 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 28,1468 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,2332 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 3,2474 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,2159 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 3,3737 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 2,0242 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 63,4201 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 28,2252 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 134,3372 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 8,6202 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,3343 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,1998 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,3889 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,8959 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,0225 m3
I HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - KẾT CẤU: PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 4,183 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,5659 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,5381 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,7509 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,6246 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 2,2633 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 2,2633 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 13,0751 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 12,3394 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 5,9472 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,6042 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,6136 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 3,3563 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 5,3114 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 2,4886 tấn
16 Đổ Bê tông thương phẩm sàn mái mác 200# 60,0761 m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 0,6008 100m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 9,9979 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 9,1451 tấn
20 Đổ Bê tông thương phẩm sàn mái mác 200# 97,1805 m3
21 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 0,9718 100m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,5336 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,5049 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,2215 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 5,229 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,598 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,2127 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,4972 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,1041 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,0814 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 9,9717 m3
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 10,0689 100m2
J HẠNG MỤC KCẤP ĐIỆN - THU LÔI: PHẦN CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm 2 hộp
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 80 bộ
3 Hộp nối dây 10 hộp
4 Đèn nê ông vòng D280mm 17 bộ
5 Công tắc đơn 12 cái
6 Công tắc 3 + ổ cắm 10 cái
7 Công tắc 4 + ổ cắm 10 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn 10 cái
9 Lắp đặt quạt trần 50 cái
10 Công tắc đơn 2 cực 3 cái
11 ống nhựa mềm luồn dây D16 1.389 m
12 ống nhựa mềm luồn dây D32 112 m
13 Áp tô mát 3 pha 60A 1 cái
14 Áp tô mát 3 pha 30A 6 cái
15 Áp tô mát 1 pha 10A 30 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 120 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 112 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 150 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.124 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 112 m
21 Xà đầu hồi 1 bộ
22 Thép L45x45x5 4,044 kg
23 Sứ A20 + ty sứ 2 quả
24 Dây thép D4 treo cáp 100 m
25 Lắp đặt quạt treo tường 10 cái
K HẠNG MỤC KCẤP ĐIỆN - THU LÔI: PHẦN CHỮA CHÁY
1 Nội quy + tiêu lệnh 2 bộ
2 Hộp đựng bình chữa cháy 2 bộ
3 Bình bọt chữa cháy 8 bình
L HẠNG MỤC KCẤP ĐIỆN - THU LÔI: PHẦN THU LÔI - CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 24,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 24,5 m3
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 11 cái
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 11 cái
5 Cọc tiếp địa L63x63x5 12 cọc
6 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 132 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 87,5 m
8 Cọc đỡ dây D10 125 cái
9 Hộp kỹ thuật RTD 2 cái
10 Lô sứ chân kim thu sét 11 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->