Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa sân vận động thị trấn Thông Nông, huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200260937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thông Nông, tỉnh CaoBằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa sân vận động thị trấn Thông Nông, huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tập trung huyện bố trí và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 13:57:00 đến ngày 2020-03-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,549,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7979 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 327 | m2 |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4398 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4398 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0705 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0705 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,485 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,465 | m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,95 | 10m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,1043 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,5767 | m3 |
| 12 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,8356 | 10m |
| 13 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 327,8835 | kg |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,6064 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,0816 | m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,688 | 10m2 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,6365 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0335 | m3 |
| 19 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,536 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6413 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5044 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,9253 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,5859 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 167,5112 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,854 | tấn |
| 26 | Mũi giáo - đầu chông hàng rào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 538 | cái |
| 27 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105,645 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,4482 | m2 |
| 29 | Đào móng hộ lan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,1098 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8546 | m3 |
| 31 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2552 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,6625 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,755 | m2 |
| 34 | Sơn hộ lan không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,755 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2086 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2436 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,308 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5472 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0547 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4076 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,688 | m3 |
| 8 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,42 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,825 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng bó nền mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2126 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,445 | m3 |
| 12 | Xây thành bồn hoa, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4376 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4832 | 100m2 |
| 14 | lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1108 | tấn |
| 15 | lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7785 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,315 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng = 1/3 kl đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,3679 | m3 |
| 18 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8381 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,0448 | m2 |
| 20 | Sơn thành bồn hoa không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,0448 | m2 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ không nung, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8686 | m3 |
| 22 | Trát bậc tam cấp vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,094 | m2 |
| 23 | Đất màu bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1824 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2255 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2968 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4982 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,1939 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8247 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3731 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5204 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,468 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5636 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7183 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,0984 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4763 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0935 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4264 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3077 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 137,7406 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6366 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 891,326 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 593,3858 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 (bằng diện tích ván khuôn sàn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 156,36 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,022 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.135,708 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 593,3858 | m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,7178 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117,1615 | m2 |
| 49 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,52 | m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,818 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông apphan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4694 | m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4694 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4286 | m3 |
| 54 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,898 | 10m2 |
| 55 | Lót cát nền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,776 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,92 | m3 |
| 57 | Láng xi măng chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130,8294 | m2 |
| 58 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô (bằng diện tích láng xi măng chống thấm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130,8294 | m2 |
| 59 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3021 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3021 | tấn |
| 61 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,665 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,665 | tấn |
| 63 | Bu lông d20;L=500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 64 | Bu lông d14; L=80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép U 100x35x3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1009 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1009 | tấn |
| 67 | Lắp dựng thép neo xà gồ D6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0099 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 181,152 | m2 |
| 69 | Lợp mái che bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 18mm màu xanh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5643 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sắt xếp có bịt tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,2 | m2 |
| 71 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,2 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3888 | m2 |
| 73 | Khuôn cửa đi cửa sổ khuôn sắt loại hở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,52 | md |
| 74 | Sản xuất cửa đi nhôm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,96 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,3 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa chớp kính lật màu trắng dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,56 | M2 |
| 77 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8807 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,9844 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,3 | m2 |
| 80 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,54 | m2 |
| 81 | sản xuất thép hộp 30x15x1,5 làm lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2179 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8288 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,664 | m2 |
| 84 | Máng tôn thu nước khổ rộng 300mm, độ dày 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,64 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nhựa thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút chếch 135 độ PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 90 | Sản xuất thép vuông 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0506 | tấn |
| 91 | Qủa cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 92 | lá chắn tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 93 | Đèn cao áp 250W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/ bóng 60w-120V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn cao áp 250w-220w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat cực 30A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat cực 16A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 109 | Lắp đặt ống gen nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 110 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x300x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 111 | Đế âm + mặt che aptomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 112 | Đế âm+ mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi