Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Thảm bê tông nhựa nóng tuyến đường Đỗ Thừa Luông, Đỗ Thừa Tự, đường Nguyễn Thi Nho, Nguyễn Văn Bảy đường số 12)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200261639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Thảm bê tông nhựa nóng tuyến đường Đỗ Thừa Luông, Đỗ Thừa Tự, đường Nguyễn Thi Nho, Nguyễn Văn Bảy đường số 12) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 15:46:00 đến ngày 2020-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,651,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm, lán trại | Chương V của E-HSMT | 1 | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | HẠNG MỤC : THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG ĐƯỜNG ĐỖ THỪA LUÔNG | 1 | Khoản | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1094 | 100M3 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi rửa mặt đường, sân bãi bằng máy | Chương V của E-HSMT | 48,703 | 100 M2 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa | Chương V của E-HSMT | 15,576 | 100M2 |
| 5 | Lớp CPĐD loại II | Chương V của E-HSMT | 0,8674 | 100M3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 48,703 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 T/h ( thành phần cấp phối nhựa nóng C12.5 theo thiết kế ) | Chương V của E-HSMT | 9,6982 | 100Tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Chương V của E-HSMT | 9,6982 | 100Tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 48,703 | 100M2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 293,36 | M2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,32 | M3 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6 | M3 |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | M3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1 | M2 |
| 15 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m | Chương V của E-HSMT | 4 | Trụ |
| 16 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Cung cấp biển báo tên đường | Chương V của E-HSMT | 6 | Biển |
| 18 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp ống mạ kẽm treo bảng fi=27mm, dày 1,4ly | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | HẠNG MỤC : THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG ĐƯỜNG ĐỖ THỪA TỰ | 1 | khoản | |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0188 | 100M3 |
| 22 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi rửa mặt đường, sân bãi bằng máy | Chương V của E-HSMT | 29,405 | 100 M2 |
| 23 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa | Chương V của E-HSMT | 6,447 | 100M2 |
| 24 | Lớp CPĐD loại II | Chương V của E-HSMT | 0,602 | 100M3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 29,405 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 T/h ( thành phần cấp phối nhựa nóng C12.5 theo thiết kế ) | Chương V của E-HSMT | 6,8789 | 100Tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Chương V của E-HSMT | 6,8789 | 100Tấn |
| 28 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 29,405 | 100M2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 207,19 | M2 |
| 30 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,16 | M3 |
| 31 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3 | M3 |
| 32 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | M3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | M2 |
| 34 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m | Chương V của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 35 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Cung cấp biển báo tên đường | Chương V của E-HSMT | 4 | Biển |
| 37 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 38 | Cung cấp ống mạ kẽm treo bảng fi=27mm, dày 1,4ly | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 39 | HẠNG MỤC : THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHO | 1 | Khoản | |
| 40 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0702 | 100M3 |
| 41 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi rửa mặt đường, sân bãi bằng máy | Chương V của E-HSMT | 16,7647 | 100 M2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 16,7647 | 100M2 |
| 43 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 T/h ( thành phần cấp phối nhựa nóng C12.5 theo thiết kế ) | Chương V của E-HSMT | 3,5333 | 100Tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Chương V của E-HSMT | 3,5333 | 100Tấn |
| 45 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 16,7647 | 100M2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 109,3 | M2 |
| 47 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,08 | M3 |
| 48 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,15 | M3 |
| 49 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | M3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | M2 |
| 51 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 52 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 53 | Cung cấp biển báo tên đường | Chương V của E-HSMT | 1 | Biển |
| 54 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Cung cấp ống mạ kẽm treo bảng fi=27mm, dày 1,4ly | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 56 | HẠNG MỤC : THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN BẢY | 1 | Khoản | |
| 57 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0364 | 100M3 |
| 58 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi rửa mặt đường, sân bãi bằng máy | Chương V của E-HSMT | 48,0434 | 100 M2 |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 48,0434 | 100M2 |
| 60 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 T/h ( thành phần cấp phối nhựa nóng C12.5 theo thiết kế ) | Chương V của E-HSMT | 13,903 | 100Tấn |
| 61 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Chương V của E-HSMT | 13,903 | 100Tấn |
| 62 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 48,0434 | 100M2 |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 286,35 | M2 |
| 64 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,16 | M3 |
| 65 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3 | M3 |
| 66 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | M3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | M2 |
| 68 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m | Chương V của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 69 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 70 | Cung cấp biển báo tên đường | Chương V của E-HSMT | 4 | Biển |
| 71 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 72 | Cung cấp ống mạ kẽm treo bảng fi=27mm, dày 1,4ly | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 73 | HẠNG MỤC : THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG ĐƯỜNG SỐ 12 | 1 | Khoản | |
| 74 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2402 | 100M3 |
| 75 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi rửa mặt đường, sân bãi bằng máy | Chương V của E-HSMT | 3,8598 | 100 M2 |
| 76 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3,8598 | 100M2 |
| 77 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 T/h ( thành phần cấp phối nhựa nóng C12.5 theo thiết kế ) | Chương V của E-HSMT | 0,9641 | 100Tấn |
| 78 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Chương V của E-HSMT | 0,9641 | 100Tấn |
| 79 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 3,8598 | 100M2 |
| 80 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 33,2 | M2 |
| 81 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,08 | M3 |
| 82 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,15 | M3 |
| 83 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | M3 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | M2 |
| 85 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 86 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 87 | Cung cấp biển báo tên đường | Chương V của E-HSMT | 2 | Biển |
| 88 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 89 | Cung cấp ống mạ kẽm treo bảng fi=27mm, dày 1,4ly | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi