Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200265326-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200133959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 09:08:00 đến ngày 2020-03-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,519,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,856 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ sen vòi, nẹp, dây điện, ổ điện, công tắc, attomat, bóng đèn bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,366 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,39 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.169,276 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,838 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.313,382 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,348 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,449 | m2 |
| 15 | Chống thấm nền nhà WC bằng màng khò chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,352 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,399 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,014 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,435 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,124 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,352 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,184 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,838 | m2 |
| 24 | Mài bề mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,152 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,348 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.332,328 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,952 | m2 |
| 28 | Lát gỗ phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,14 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút PPR, hàn nhiệt D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR, hàn nhiệt D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR, hàn nhiệt D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PPR, hàn nhiệt D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PPR, hàn nhiệt D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng sông PPR, hàn nhiệt D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng sông PPR, hàn nhiệt D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt Măng sông PPR, hàn nhiệt D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn PPR, hàn nhiệt D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt Măng sông PPR, hàn nhiệt D40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Kép ren ngoài inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Kép ren ngoài inox D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút PPR ren trong đồng, hàn nhiệt D20x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút PPR ren trong đồng, hàn nhiệt D25x3/4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê PPR ren trong đồng, hàn nhiệt D25x3/4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Rắc co PPR ren trong nối bơm D25x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 49 | Kép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Tê inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Chõ bơm chắn lắng cặn khi hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Van khóa 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Van phao khóa mở điện tự động cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt + thanh treo khăn + hộp đựng giấy + kệ trước gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Cáp dẫn nước từ xí bệt ra vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Máy bơm nước 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống PVC, dán keo, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC, dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PVC, dán keo, D72mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống PVC, dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC, dán keo, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Cút PVC, dán keo, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút PVC, dán keo, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút PVC, dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút PVC, dán keo, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút 135 PVC, dán keo, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút 135 PVC, dán keo, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút 135 PVC, dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút 135 PVC, dán keo, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê PVC, dán keo, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê PVC, dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê PVC, dán keo, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê 135 PVC, dán keo, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê 135 PVC, dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê 135 PVC, dán keo, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn PVC, dán keo, D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn PVC, dán keo, D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn PVC, dán keo, D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn PVC, dán keo, D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn PVC, dán keo, D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đăt Măng sông PVC, dán keo, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đăt Măng sông PVC, dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đăt Măng sông PVC, dán keo, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đăt Măng sông PVC, dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đăt Măng sông PVC, dán keo, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống PVC, dán keo, D90mm, dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Cút PVC, dán keo, D90mm, dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn PVC, dán keo, D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Chắn rác Cầu D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt Đèn led bán nguyệt 36w l=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt Đèn DOWNLIGHT D160 X LED12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led dây ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Đèn ốp trần vuông 22cmx22cm led 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, đế, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, đế, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, đế, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, đế, mặt Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 111 | Tủ điện tổng âm tường, KT:450X350X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Tủ điện tổng loại cài âm tường: 3 ATM đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Tủ điện tổng loại cài âm tường: 4 ATM đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Ap tô mát 3fa - 3cực-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Ap tô mát 3fa - 3cực-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Ap tô mát 3fa - 3cực-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Ap tô mát 3fa - 3cực-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Ap tô mát 1fa - 2cực-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Ap tô mát 1fa 2cực + đế + mặt 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Ap tô mát 1fa 2cực + đế + mặt 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 121 | Lắp đặt Ap tô mát 1fa 2cực + đế + mặt 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Cáp cu/xlpe/pvc/DSTA/PVC4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 123 | Lắp đặt Cáp cu/xlpe/pvc/DSTA/PVc4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 124 | Lắp đặt Cáp cu/xlpe/pvc/DSTA/PVc4x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 125 | Lắp đặt dây 2lớp dẹt cu/xlpe/pvc2x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt dây 2lớp dẹt cu/xlpe/pvc2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 127 | Lắp đặt dây 2lớp dẹt cu/xlpe/pvc2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 128 | Lắp đặt dây 2lớp dẹt cu/xlpe/pvc2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 129 | Lắp đặt dây 2lớp dẹt cu/xlpe/pvc3x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 130 | Lắp đặt gen nhựa ruột gà mềm ∅40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt gen nhựa ruột gà mềm ∅32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 132 | Lắp đặt gen nhựa ruột gà mềm ∅26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 133 | Lắp đặt gen nhựa ruột gà mềm ∅20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 134 | Lắp đặt gen nhựa ruột gà mềm ∅16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.085 | m |
| 135 | Lắp đặt Hộp nối dây 120*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 136 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 138 | Cọc tiếp địa l63*63*5 dài 2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thanh |
| 139 | hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | máy |
| 141 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,646 | m3 |
| 142 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,646 | m3 |
| B | Phần lắp dựng cửa nhựa lõi thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm đến 1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,256 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm đến 1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng maket hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 4 | Điều hòa treo 1CL-2C 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Điều hòa treo 1CL-2C 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Chiếc |
| 6 | Điều hòa treo tường 1CL-2C 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 7 | Máy chiếu hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,084 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa sắt và barier | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,722 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,301 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,762 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,224 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,838 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,297 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,226 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,511 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4151 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,288 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,507 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,889 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,184 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,4 | m |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,874 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,073 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,162 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,802 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng chữ bằng đồng vàng Trụ sở Công an huyện Vân Đồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng barier | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất lắp dựng: ray chạy, cối đỡ, bánh xe chạy trên ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Sản xuất lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm đến 1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm đến 1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,208 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,208 | m3 |
| D | NHÀ GARA XE Ô TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,084 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 3 | Vận chuyển mái tôn, sắt thép vào kho bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| E | NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng cửa gỗ hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m2 |
| 2 | Ốp gỗ cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m2 |
| 3 | Bảng gỗ meka kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 4 | Tấm mika kẻ vân lõm KT 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,78 | m2 |
| 5 | Rèm gấp phông nền khánh tiết (rèm đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 6 | SXLD bảng chữ "Đảng cộng sản việt nam quang vinh" khung bằng nhôm, nền bằng Comosit bóng kính bản cao 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | md |
| 7 | Chỉ nổi tạo hình Pano trên gỗ KT 20x18mm soi tạo hình bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | md |
| 8 | Phào lưng tường bản 80x18mm bằng gỗ công nghiệp chịu ẩm, tạo hình , dán vener | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | md |
| 9 | Huy hiệu, Búa liềm, Ngôi sao, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chữ đồng: Công an huyện Vân Đồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi