Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200263316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 15:58:00 đến ngày 2020-03-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,246,026,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, rộng <= 6m đất cấp II (=90% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (=10% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,327 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,991 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện <=0,1 m2, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100 m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,182 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn dầm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100 m3 |
| 17 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100 m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | 100 m3/km |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| B | PHÂN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 9 | Bê tông sê nô mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,765 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, sê nô mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100 m2 |
| 11 | SXLD cốt thép sê nô mái, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày <=10 cm, cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày <=30 cm, cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,208 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100 m2 |
| 16 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng đường kính <=10 mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng đường kính >10 mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 100 m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi gạch không nung 8x8x18 dày <=30 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,967 | m3 |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | tấn |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | 100 m2 |
| 7 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100 m2 |
| 8 | Nẹp chỉ trần nhựa bản rộng 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 11 | Lắp đăt co nhựa PVC , nối bằng PP măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,64 | m2 |
| 3 | Lát bậc cấp bằng gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,702 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,556 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, cầu thang dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 9 | Trát trần sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô, ô văng, lam... dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,144 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 12 | Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 13 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, ô văng... Dày 2 cm, vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,653 | m2 |
| 15 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,413 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,178 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,704 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,474 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,408 | m2 |
| 21 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, kính dày 8ly (hoàn thiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 22 | Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 25 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp đế âm tường, hộp công tắc, phân dây…, kích thước 50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp đế âm tường, hộp Aptomat tự động, kích thước hộp 80x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ, đế gài công tắc, ổ cắm, loại gắn 1-3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Tủ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,41 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,205 | m3 |
| 3 | Kẻ roon bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, rộng <= 6m đất cấp II (=90% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (=10% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,396 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,031 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện <=0,1 m2, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,559 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,964 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | 100 m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m3 |
| H | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,491 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn dầm sàn, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,591 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày <=10 cm, cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày <=30 cm, cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,645 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | 100 m2 |
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi gạch không nung 8x8x18 dày <=30 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | m3 |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,765 | 100 m2 |
| 7 | SXLD máng xối tôn KT 150x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 8 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100 m2 |
| 9 | Nẹp chỉ trần nhựa bản rộng 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100 m |
| 12 | Lắp đăt co nhựa PVC , nối bằng PP măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,62 | m2 |
| 3 | Lát bậc cấp bằng gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,303 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,472 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,912 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,635 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m |
| 11 | Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, ô văng... vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,938 | m2 |
| 14 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,938 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,495 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,867 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,938 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,424 | m2 |
| 20 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, kính dày 8ly (hoàn thiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 21 | Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,162 | m2 |
| 24 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp đế âm tường, hộp công tắc, phân dây…, kích thước 50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp đế âm tường, hộp Aptomat tự động, kích thước hộp 80x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ, đế gài công tắc, ổ cắm, loại gắn 1-3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 14 | Tủ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | SAN LẤP, KÈ CHẮN ĐẤT, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,381 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,198 | m3 |
| 5 | Làm ụ đá dăm 4x6 thoát nước kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100 m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100 m3 |
| 8 | Đào xúc đất - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,44 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100 m3 |
| 10 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,515 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,515 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,515 | 100 m3/km |
| 13 | San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,515 | 100 m3 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi