Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200263499-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200263316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 15:58:00 đến ngày 2020-03-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,246,026,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, rộng <= 6m đất cấp II (=90% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m3
2 Đào móng bằng thủ công, rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (=10% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,218 m3
3 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,327 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,991 m3
5 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,014 m3
6 Bê tông cổ móng tiết diện <=0,1 m2, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100 m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,182 m3
12 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn dầm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100 m3
17 Khai thác đất về đắp bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100 m3
18 Vận chuyển đất về đắp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100 m3
19 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 100 m3/km
20 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m3
B PHÂN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn dầm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
9 Bê tông sê nô mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,765 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, sê nô mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100 m2
11 SXLD cốt thép sê nô mái, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
12 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày <=10 cm, cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,529 m3
13 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày <=30 cm, cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,208 m3
14 Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100 m2
16 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng đường kính <=10 mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
17 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng đường kính >10 mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 m3
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 100 m2
C PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi gạch không nung 8x8x18 dày <=30 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,967 m3
2 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
3 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
5 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 tấn
6 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 100 m2
7 Đóng trần tôn lạnh dày 0.25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100 m2
8 Nẹp chỉ trần nhựa bản rộng 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m
9 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
11 Lắp đăt co nhựa PVC , nối bằng PP măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,64 m2
3 Lát bậc cấp bằng gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,702 m2
6 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,556 m2
7 Trát trụ, cột, cầu thang dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m2
8 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
9 Trát trần sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 m2
10 Trát lanh tô, ô văng, lam... dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,144 m2
11 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m
12 Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
13 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
14 Láng sê nô, ô văng... Dày 2 cm, vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,653 m2
15 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,413 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,178 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,704 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,474 m2
20 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,408 m2
21 SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, kính dày 8ly (hoàn thiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
22 Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
23 Lắp dựng khung bảo vệ cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
24 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
25 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
2 Lắp đặt hộp đế âm tường, hộp công tắc, phân dây…, kích thước 50x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Lắp đặt hộp đế âm tường, hộp Aptomat tự động, kích thước hộp 80x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
5 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt mặt nạ, đế gài công tắc, ổ cắm, loại gắn 1-3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
14 Tủ điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC PHÒNG HỌC
1 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,41 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,205 m3
3 Kẻ roon bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 m
G PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, rộng <= 6m đất cấp II (=90% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 100 m3
2 Đào móng bằng thủ công, rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (=10% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,396 m3
3 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,031 m3
5 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,71 m3
6 Bê tông cổ móng tiết diện <=0,1 m2, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,988 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100 m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,559 m3
12 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,964 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 100 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 m3
H PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,491 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn dầm sàn, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
12 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày <=10 cm, cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,882 m3
13 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày <=30 cm, cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,645 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,615 m3
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 100 m2
I PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi gạch không nung 8x8x18 dày <=30 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,924 m3
2 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
4 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
5 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
6 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,765 100 m2
7 SXLD máng xối tôn KT 150x200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
8 Đóng trần tôn lạnh dày 0.25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100 m2
9 Nẹp chỉ trần nhựa bản rộng 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
10 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m
12 Lắp đăt co nhựa PVC , nối bằng PP măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
J HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,62 m2
3 Lát bậc cấp bằng gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,303 m2
6 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,472 m2
7 Trát trụ, cột, dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,912 m2
8 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,32 m2
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,635 m2
10 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m
11 Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
12 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
13 Láng sê nô, ô văng... vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,938 m2
14 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,938 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,495 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,867 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,938 m2
19 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,424 m2
20 SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, kính dày 8ly (hoàn thiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
21 Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
22 Lắp dựng khung bảo vệ cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
23 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,162 m2
24 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
2 Lắp đặt hộp đế âm tường, hộp công tắc, phân dây…, kích thước 50x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
3 Lắp đặt hộp đế âm tường, hộp Aptomat tự động, kích thước hộp 80x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
4 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
5 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
6 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt mặt nạ, đế gài công tắc, ổ cắm, loại gắn 1-3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
14 Tủ điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L SAN LẤP, KÈ CHẮN ĐẤT, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,381 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,198 m3
5 Làm ụ đá dăm 4x6 thoát nước kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100 m3
6 Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100 m
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100 m3
8 Đào xúc đất - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,44 m3
9 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 100 m3
10 Khai thác đất về đắp bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,515 100 m3
11 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,515 100 m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,515 100 m3/km
13 San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,515 100 m3
14 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->