Gói thầu: Gó thầu số 5 Hệ thống PCCC và nâng cấp trạm biến áp từ 250kVA-35(22) 0,4kV lên 450kVA-35(22) 0,4kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251989-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gó thầu số 5 Hệ thống PCCC và nâng cấp trạm biến áp từ 250kVA-35(22) 0,4kV lên 450kVA-35(22) 0,4kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 15:56:00 đến ngày 2020-03-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,890,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công(1% * C) | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế(2,5%*C) | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5%*(A+C) | 1 | ||
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG(D+..I) | |||
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | 1 | trung tâm | |
| 2 | Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | 1 | cọc | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 4 | Đầu báo khói quang học chất lượng tương đương KCT | 114 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng chất lượng tương đương KCT | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | 12,6 | 10 đầu | |
| 7 | Chuông báo cháy chất lượng tương đương KCT | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,6 | 5 chuông | |
| 9 | Đèn báo cháy chất lượng tương đương KCT | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,6 | 5 đèn | |
| 11 | Nút ấn báo cháy chất lượng tương đương KCT | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1,6 | 5 nút | |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | 8 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 4 | bộ | |
| 15 | Đèn báo phòng chất lượng tương đương KCT | 29 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đèn báo phòng | 5,8 | 5 đèn | |
| 17 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | 4 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 790 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2 | 17 | 10 m | |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 | 18 | 10 m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 672 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 288 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 126 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 54 | m | |
| 25 | Hộp chia ngả D16 chất lượng tương đương Tiền Phong | 126 | cái | |
| 26 | Đào móng, đất C1 | 0,28 | 100m³ | |
| 27 | Đắp đất K = 0,90 | 0,28 | 100m³ | |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ (đầu báo, chuông, đèn, nút ấn) | 179 | bộ | |
| 29 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | 1 | kênh | |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | 3 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | 30 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | 60 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | 0,5 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | 1,9 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Alarm value, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bình tích áp 100l | 1 | bình | |
| 11 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van cổng ty chìm, ĐK 50mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van an toàn, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van khóa, ĐK 15mm | 9 | cái | |
| 25 | Lò xo giảm chấn | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường | 2 | hộp | |
| 29 | Bộ dụng cụ chữa cháy (búa, rìu, chăn sợi, xà beng) | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy KT 1200x600x180mm | 8 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm | 12 | hộp | |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m + khớp nối - Dragon | 8 | cuộn | |
| 33 | Lăng phun D50 | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK50mm | 8 | cái | |
| 35 | Bình bột chữa cháy MFZ8 ABC | 12 | bình | |
| 36 | Bình khí CO2 MT3 3kg | 12 | bình | |
| 37 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy (4 cái) | 12 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | 14 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | 3 | cặp bích | |
| 44 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | 19 | cặp bích | |
| 45 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 50mm | 10 | cặp bích | |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | 68 | m2 | |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | 1,9 | 100m | |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | 0,5 | 100m | |
| 49 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, , M150, đá 1x2 | 0,8 | m³ | |
| 50 | Đào móng, đất C1 | 0,438 | 100m³ | |
| 51 | Đắp đất hoàn trả K = 0,90 | 0,438 | 100m³ | |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị tín hiệu: công tắc áp lực, Alrm value | 4 | bộ | |
| 53 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống chữa cháy | 1 | kênh | |
| F | HỆ THỐNG EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 4 | cái | |
| 2 | Đèn thoát hiểm Exit | 41 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 8,2 | 5 đèn | |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | 51 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố | 10,2 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 398 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 398 | m | |
| 8 | Hộp chia ngả D16 | 92 | hộp | |
| 9 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | 1 | kênh | |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - VẬT TƯ | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tin hiệu báo cháy 10 kênh chất lượng tương đương KCT | 1 | tủ | |
| 2 | Máy bơm động cơ điện P=15KW, Q=27-78m3/h, H=70,8-50,5m chất lượng tương đương Mitsuky | 1 | máy | |
| 3 | Máy bơm động cơ diesel Đầu bơm Q= 27-78 m3/h , H= 70,5-50,5m chất lượng tương đương Mitsuky Động cơ diesel P=20,5kw /2900rmp chất lượng tương đương Pusion Trung Quốc | 1 | máy | |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện. Q=0,333-3,33 l/s, H=100 - 40 m.c.n, Công suất: 5,5HP/4KW chất lượng tương đương Windy | 1 | máy | |
| 5 | Tủ điện điều khiển 01 bơm chính 15kW+ 01 bơm bù 3kW+ 01 ĐK Diesel 15kw: Vỏ tủ KT ( 700 × 500 × 250)mm, Át tô mát MCB 3P 63A : 01 cái, Át tô mát MCB 3P 20A: 01 cái | 1 | tủ | |
| H | TRẠM BIẾN ÁP - CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bộ xà treo CSV thông minh 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trạm biến áp trên 2 cột LT12-12 | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ xà đỡ sứ trung gian 35kV trạm biến áp trên 2 cột LT12-12 | 2 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV treo cột | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ chống sét van mặt máy biến áp | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cầu chì cắt có tải 35kV | 1 | bộ | |
| 8 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 49 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 5 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 12 | m | |
| 12 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 15 | đầu | |
| 13 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 12 | đầu | |
| 14 | Ép đầu cốt đồng M-95 | 2 | đầu | |
| 15 | Ép đầu cốt đồng M-150 | 14 | đầu | |
| 16 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 24 | m | |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-35 trong trạm biến áp | 12 | quả | |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng A30 cả ty | 4 | quả | |
| 20 | Tháo hạ MBA 250kVA-10/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 21 | Hạ thu hồi bộ cầu dao phụ tải 35kV trong trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 22 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi 35kV trong TBA | 1 | bộ | |
| 23 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV trong TBA | 1 | bộ | |
| 24 | Hạ thu hồi dây nhôm AC-50/8 trong trạm biến áp | 15 | m | |
| 25 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 trong trạm biến áp | 9 | m | |
| 26 | Tháo hạ tủ điện hạ thế 3 pha cũ | 1 | tủ | |
| 27 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV trong TBA | 9 | quả | |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao liên động 3 pha 35kV trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 1 | bộ | |
| 29 | Hạ đỡ cầu chì và chống sét van <=100kg trên 2 cột BT ly tâm hình P | 1 | bộ | |
| 30 | Hạ đỡ sứ trung gian <=50kg trên 2 cột BT ly tâm hình P | 1 | bộ | |
| 31 | Hạ thu hồi giá đỡ cáp 0,4kV mặt MBA, trọng lượng <=15kg | 1 | bộ | |
| 32 | Hạ thu hồi giá đỡ tủ điện, trọng lượng <=50kg trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 33 | Hạ và lắp lại cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | 3 | m | |
| 34 | Hạ thu hồi cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 5 | m | |
| 35 | Hạ thu hồi cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 15 | m | |
| 36 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 | 6 | bộ | |
| 37 | Đai thép, khóa đai cố định ống bảo vệ tiếp địa dọc cột | 3 | bộ | |
| 38 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | 3 | cái | |
| 39 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 1 | bộ | |
| 40 | Biển báo tên trạm | 1 | cái | |
| 41 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| I | TRẠM BIẾN ÁP - THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi điện áp ≤ 35kV 1 pha | 3 | Bộ | |
| 2 | Cách điện Silicol, Polyme, composide ≤35 kV | 12 | Cái | |
| 3 | Cáp lực và dây điện 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | 1 | Sợi | |
| 4 | Cáp lực và dây điện 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | 3 | Sợi | |
| J | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ (K+L+M) | |||
| K | TRẠM BIẾN ÁP - THÍ NGHIỆM CÁC THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha >320 kVA, 400 kVA, điện áp 22÷35 kV | 1 | Máy | |
| 2 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha | 3 | Cái | |
| 3 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện 500 ÷ < 1000A | 1 | Cái | |
| 4 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 300A | 3 | Cái | |
| 5 | Máy biến dòng điện ≤ 1kV | 3 | Máy | |
| 6 | Am pe mét loại AC | 1 | Cái | |
| 7 | Vôn mét loại AC | 3 | Cái | |
| 8 | Chống sét van điện áp ≤ 1kV, 1 pha | 6 | Cái | |
| L | TRẠM BIẾN ÁP - LĂP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất ≤ 560kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên bệ | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 2 | bộ | |
| M | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 450kVA kiểu hở, sứ thường D(D)/Yo-11 chất lượng tương đương sản phẩm của công ty cổ phần chế tạo biến thế điện lực Hà Nội | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 800A; 3 lộ ra 3 x 250A chất lượng tương đương sản phẩm của công ty cổ phần tư vấn thiêt bị và dịch vụ kỹ thuật | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van không khe hở (Ur=42kV) chất lượng tương đương sản phẩm củacông ty thiết bị điện Ngọc Sơn | 1 | bộ | |
| 4 | Chống sét van thông minh 35kV SAD.M35.Z.W/920 chất lượng tương đương sản phẩm của công ty thiết bị điện Ngọc Sơn | 1 | bộ 3 pha | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi