Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng ( gồm: Chi phí XD+ chi phí HMC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng ( gồm: Chi phí XD+ chi phí HMC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 15:43:00 đến ngày 2020-03-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,542,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,5868 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3898 | 100m² |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0132 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5625 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9459 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1387 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2,803 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2,803 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 185,2632 | m³ |
| 9 | Thép bản nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 732,5 | kg |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm (tính nhân công, vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9376 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,944 | m³ |
| 13 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4192 | 100m³ |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,443 | m³ |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,735 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3514 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9522 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0536 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6124 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9462 | 100m² |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1232 | 100m² |
| 22 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,8576 | m³ |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,1702 | m³ |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,7664 | m³ |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5129 | 100m³ |
| 26 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8011 | 100m³ |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6659 | 100m³ |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,2499 | m³ |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0881 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0351 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0146 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1264 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1132 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6799 | 100m² |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1602 | m³ |
| 37 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4428 | 100m² |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3336 | m³ |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3318 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4332 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1269 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2785 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0209 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7349 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3716 | 100m² |
| 46 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9618 | m³ |
| 47 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,623 | m³ |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6,8mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2975 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1695 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,91 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2131 | 100m² |
| 52 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6872 | m³ |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4268 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3382 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4767 | m³ |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2295 | 100m² |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6,8mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0418 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2784 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0915 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,2892 | m³ |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,4734 | m³ |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7751 | m³ |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1995 | m³ |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5311 | m³ |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8045 | m³ |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7813 | m³ |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0754 | 100m² |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0072 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0472 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4145 | m³ |
| 72 | Mua thép hình làm xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1498 | tấn |
| 73 | Mua thép hình làm xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5294 | tấn |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép (Vận dụng mã hiệu để tính VLP+NC+M) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6139 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6139 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 211,0128 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6578 | 100m² |
| 78 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,4ly | Theo hồ sơ thiết kế | 122,9 | m |
| 79 | Mua thép hình L90x6 làm vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6559 | tấn |
| 80 | Mua thép hình L63x6 làm vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0661 | tấn |
| 81 | Mua thép hình L50x5 làm vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1204 | tấn |
| 82 | Mua thép tấm làm vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1683 | tấn |
| 83 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m (Vận dụng mã hiệu tính VLP+NC+M) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0375 | tấn |
| 84 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m (Vận dụng mã hiệu tính VLP+NC+M) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1192 | tấn |
| 85 | Sản xuất giằng mái thép (Vận dụng mã hiệu tính VLP+NC+M) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3073 | tấn |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1567 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3073 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 235,5154 | m2 |
| 89 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 90 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 588,242 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 991,1722 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 145,266 | m² |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,1956 | m² |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 246,3261 | m² |
| 96 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 221,31 | m² |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 149,67 | m |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,4 | m |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,295 | m² |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 316,4922 | m2 |
| 101 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 351,4418 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,7091 | m² |
| 103 | Láng granitô bậc ngũ cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 81,31 | m² |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 182,4 | m |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 834,5681 | 1m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.360,3104 | 1m2 |
| 107 | Mua thép đặc 10x10 làm hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4374 | tấn |
| 108 | Sắt bản dày 2mm làm hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0019 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3088 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc (vận dụng mã hiệu ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4519 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 27,1388 | m² |
| 112 | Mua thép đặc 12x12 làm hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4348 | tấn |
| 113 | Sắt bản dày 2mm làm hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7738 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc (vận dụng mã hiệu ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4345 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 31,6525 | m² |
| 117 | Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế | 174,272 | m |
| 118 | Nẹp khuôn gỗ Lim Nam Phi KT | Theo hồ sơ thiết kế | 155,8 | m |
| 119 | Cửa đi pa nô kính gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế | 48,58 | m² |
| 120 | Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế | 22,68 | m² |
| 121 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 174,272 | m |
| 122 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 71,26 | m² |
| 123 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 97,16 | m2 |
| 124 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 45,36 | m2 |
| 125 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 53,7874 | m2 |
| 126 | Bản lề gông mạ 160 | Theo hồ sơ thiết kế | 146 | bộ |
| 127 | Khóa cửa đi tay bẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 128 | Chốt cửa đi, móc cửa sổ đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 129 | Cửa nhựa lõi thép dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,308 | m² |
| 130 | Cửa nhựa lõi thép dày 6,38mm (1400÷1600) x (1400÷1600) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,95 | m² |
| 131 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,66 | m² |
| 132 | Phu kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 133 | Cửa sổ chớp (Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm; nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m² |
| 134 | Mua thép ống D70, dày 2mm làm tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0469 | tấn |
| 135 | Mua thép ống D50, dày 2mm làm tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0375 | tấn |
| 136 | Mua thép ống D30, dày 2mm làm tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1383 | tấn |
| 137 | Mua thép tấm, dày 2mm làm tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0008 | tấn |
| 138 | Sản xuất lan can sắt (vận dụng mã hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2323 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5633 | m2 |
| 140 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 25,906 | m² |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4136 | 100m² |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.720 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 662 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 774 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.870 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn cao áp gắn tường 1x150w | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Chao chiếu pha C | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn cao áp thả (vận dụng mã hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 22 | Chao đèn RSL loại 150w | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x200mm (Vận dụng mã hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 30 | Hộp nối DK20 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 31 | Đào xúc đất, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m³ |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m³ |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 37 | Sứ chống dột | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Hộp kiểm tra 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Dây đồng trần 50mm2. | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 40 | Cọc tiếp địa D16-2.4m. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 41 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn (vận dụng tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 42 | Kẹp đồng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bảng |
| 44 | Nội quy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bảng |
| 45 | Cấm lửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bảng |
| 46 | Cấm thuốc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bảng |
| 47 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bình |
| 48 | Bình khí CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bình |
| 49 | Hộp tổ hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHÀN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu + quả cầu chắc rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Măng xông D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHÀN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m³ |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m³ |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 534 | m2 |
| 6 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 128,04 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi