Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng ( gồm: Chi phí XD+ chi phí HMC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200302425-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng ( gồm: Chi phí XD+ chi phí HMC)
Số hiệu KHLCNT 20200134289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 15:43:00 đến ngày 2020-03-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,542,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 62,5868 100m³
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 12,3898 100m²
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm Theo hồ sơ thiết kế 6,0132 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5625 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế 12,9459 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1387 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 2,803 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 2,803 tấn
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 185,2632
9 Thép bản nối cọc Theo hồ sơ thiết kế 732,5 kg
10 Nối cọc vuông, KT 30x30cm (tính nhân công, vật tư phụ) Theo hồ sơ thiết kế 216 mối nối
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 20,9376 100m
12 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,944
13 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 1,4192 100m³
14 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 17,443
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,735 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3514 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9522 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0536 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế 4,6124 tấn
20 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,9462 100m²
21 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 2,1232 100m²
22 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 68,8576
23 Xây móng bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 41,1702
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 30,7664
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,5129 100m³
26 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 4,8011 100m³
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,6659 100m³
28 Bê tông nền, M200, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 52,2499
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0881 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,0351 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,0146 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,1264 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,1132 tấn
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,6799 100m²
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,1602
37 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,4428 100m²
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 24,3336
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,3318 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 1,4332 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 1,1269 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,2785 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,0209 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,7349 tấn
45 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,3716 100m²
46 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 7,9618
47 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 7,623
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6,8mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,2975 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,1695 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,91 tấn
51 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,2131 100m²
52 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 26,6872
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,4268 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,3382 tấn
55 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,4767
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,2295 100m²
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6,8mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0418 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,2784 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0915 tấn
60 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 71,2892
61 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 84,4734
62 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 0,7751
63 Xây cột, trụ bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 9,1995
64 Xây cột, trụ bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 8,5311
65 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 10,8045
66 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 100 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 9,7813
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0754 100m²
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,0072 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,0472 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,4145
72 Mua thép hình làm xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,1498 tấn
73 Mua thép hình làm xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,5294 tấn
74 Sản xuất xà gồ thép (Vận dụng mã hiệu để tính VLP+NC+M) Theo hồ sơ thiết kế 2,6139 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,6139 tấn
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 211,0128 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4ly Theo hồ sơ thiết kế 5,6578 100m²
78 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,4ly Theo hồ sơ thiết kế 122,9 m
79 Mua thép hình L90x6 làm vì kèo Theo hồ sơ thiết kế 2,6559 tấn
80 Mua thép hình L63x6 làm vì kèo Theo hồ sơ thiết kế 3,0661 tấn
81 Mua thép hình L50x5 làm vì kèo Theo hồ sơ thiết kế 0,1204 tấn
82 Mua thép tấm làm vì kèo Theo hồ sơ thiết kế 1,1683 tấn
83 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m (Vận dụng mã hiệu tính VLP+NC+M) Theo hồ sơ thiết kế 5,0375 tấn
84 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m (Vận dụng mã hiệu tính VLP+NC+M) Theo hồ sơ thiết kế 0,1192 tấn
85 Sản xuất giằng mái thép (Vận dụng mã hiệu tính VLP+NC+M) Theo hồ sơ thiết kế 1,3073 tấn
86 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 5,1567 tấn
87 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ thiết kế 1,3073 tấn
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 235,5154 m2
89 Bu lông M20 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
90 Bu lông M14 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
91 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) Theo hồ sơ thiết kế 588,242 m2
92 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) Theo hồ sơ thiết kế 991,1722 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 145,266
94 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 80,1956
95 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 246,3261
96 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 221,31
97 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 149,67 m
98 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 Theo hồ sơ thiết kế 92,4 m
99 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 100,295
100 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế 316,4922 m2
101 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 351,4418 m2
102 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ 60x240mm Theo hồ sơ thiết kế 17,7091
103 Láng granitô bậc ngũ cấp Theo hồ sơ thiết kế 81,31
104 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 182,4 m
105 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 834,5681 1m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.360,3104 1m2
107 Mua thép đặc 10x10 làm hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 0,4374 tấn
108 Sắt bản dày 2mm làm hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 0,0019 tấn
109 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 22,3088 m2
110 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc (vận dụng mã hiệu ) Theo hồ sơ thiết kế 0,4519 tấn
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 27,1388
112 Mua thép đặc 12x12 làm hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 0,4348 tấn
113 Sắt bản dày 2mm làm hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
114 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 18,7738 m2
115 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc (vận dụng mã hiệu ) Theo hồ sơ thiết kế 0,4345 tấn
116 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 31,6525
117 Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam Phi Theo hồ sơ thiết kế 174,272 m
118 Nẹp khuôn gỗ Lim Nam Phi KT Theo hồ sơ thiết kế 155,8 m
119 Cửa đi pa nô kính gỗ Lim Nam Phi Theo hồ sơ thiết kế 48,58
120 Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi Theo hồ sơ thiết kế 22,68
121 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế 174,272 m
122 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế 71,26
123 Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 97,16 m2
124 Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 45,36 m2
125 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 53,7874 m2
126 Bản lề gông mạ 160 Theo hồ sơ thiết kế 146 bộ
127 Khóa cửa đi tay bẻ Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
128 Chốt cửa đi, móc cửa sổ đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
129 Cửa nhựa lõi thép dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế 7,308
130 Cửa nhựa lõi thép dày 6,38mm (1400÷1600) x (1400÷1600) Theo hồ sơ thiết kế 4,95
131 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế 3,66
132 Phu kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
133 Cửa sổ chớp (Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm; nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm) Theo hồ sơ thiết kế 36
134 Mua thép ống D70, dày 2mm làm tay vịn Theo hồ sơ thiết kế 0,0469 tấn
135 Mua thép ống D50, dày 2mm làm tay vịn Theo hồ sơ thiết kế 0,0375 tấn
136 Mua thép ống D30, dày 2mm làm tay vịn Theo hồ sơ thiết kế 0,1383 tấn
137 Mua thép tấm, dày 2mm làm tay vịn Theo hồ sơ thiết kế 0,0008 tấn
138 Sản xuất lan can sắt (vận dụng mã hiệu) Theo hồ sơ thiết kế 0,2323 tấn
139 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 14,5633 m2
140 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 25,906
141 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 4,4136 100m²
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.720 m
2 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 662 m
3 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 774 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Theo hồ sơ thiết kế 1.870 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32/25mm Theo hồ sơ thiết kế 80 m
8 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
9 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
18 Lắp đặt đèn ốp trần Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
19 Lắp đặt đèn cao áp gắn tường 1x150w Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
20 Chao chiếu pha C Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt đèn cao áp thả (vận dụng mã hiệu) Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
22 Chao đèn RSL loại 150w Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
23 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 63A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 40A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 30A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
28 Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x200mm (Vận dụng mã hiệu) Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
29 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6 module Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
30 Hộp nối DK20 Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
31 Đào xúc đất, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m³
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m³
33 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
34 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 7 cọc
35 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo hồ sơ thiết kế 53 m
36 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
37 Sứ chống dột Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Hộp kiểm tra 20x20cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
39 Dây đồng trần 50mm2. Theo hồ sơ thiết kế 18 m
40 Cọc tiếp địa D16-2.4m. Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
41 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn (vận dụng tính nhân công) Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
42 Kẹp đồng cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
43 Tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế 5 bảng
44 Nội quy Theo hồ sơ thiết kế 5 bảng
45 Cấm lửa Theo hồ sơ thiết kế 5 bảng
46 Cấm thuốc Theo hồ sơ thiết kế 5 bảng
47 Bình bọt cứu hỏa MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế 10 bình
48 Bình khí CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế 5 bình
49 Hộp tổ hợp Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
D HẠNG MỤC: PHÀN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt phễu thu + quả cầu chắc rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,75 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Măng xông D90 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
E HẠNG MỤC: PHÀN CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 26,4
2 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Theo hồ sơ thiết kế 26,4 1m3
3 Phòng mối bằng hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 26,4 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,264 100m³
5 Phòng mối mặt nền nhà Theo hồ sơ thiết kế 534 m2
6 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 128,04 1m2
F HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->