Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa vỉa hè, rãnh nước KTX, trường ĐH KTQD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200303559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Kinh tế quốc dân |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa vỉa hè, rãnh nước KTX, trường ĐH KTQD |
| Số hiệu KHLCNT | 20200137202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 22:43:00 đến ngày 2020-03-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,475,467,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển máy bơm | Theo thiết kế | 10 | công |
| 2 | Hút bể phốt xe 5m3 | Theo thiết kế | 2 | ca |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo thiết kế | 470,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Theo thiết kế | 148,311 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ thép, cột thép | Theo thiết kế | 618,411 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo thiết kế | 90,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 10,78 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 13,624 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo thiết kế | 74,998 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép - phá dỡ bê tông nền | Theo thiết kế | 17,282 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 1,059 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 1,059 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 1,059 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO, LÀM MỚI VỈA HÈ, RÃNH CÁC KHU NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan | Theo thiết kế | 14,857 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,873 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 13,533 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 58,699 | tấn |
| 8 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 113,503 | m2 |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, bằng bê tông, kích thước 23x26x100cm | Theo thiết kế | 436,55 | viên |
| 10 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bê tông, kích thước 23x26x100cm | Theo thiết kế | 436,55 | m |
| 11 | Tháo dỡ nắp rãnh B25 hiện trạng | Theo thiết kế | 519 | cái |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 27,362 | m3 |
| 13 | Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) | Theo thiết kế | 820,86 | bao |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,274 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,274 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 15km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,274 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế | 88,322 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 69,309 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 2,299 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp nền hè K90 | Theo thiết kế | 246,01 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 1,797 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 1,797 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 15km bằng ôtô tự đổ 5T, (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 1,797 | 100m3 |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Theo thiết kế | 56,511 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 24,3 | m3 |
| 26 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế | 136,078 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 1,604 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 1,604 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 15km bằng ôtô tự đổ 5T, (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 1,604 | 100m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 12,885 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh và nắp đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 10,2 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 44,079 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 22,604 | m3 |
| 34 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe (Thân+nắp) | Theo thiết kế | 166,707 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn | Theo thiết kế | 1,074 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ, 7km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, ôtô <=27Tấn | Theo thiết kế | 1,074 | 100m3 |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới | Theo thiết kế | 166,707 | tấn |
| 38 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Theo thiết kế | 1,13 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 22,604 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg - Thân rãnh 195kg | Theo thiết kế | 566 | cái |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg- Nắp rãnh dài 50cm 57,5 kg | Theo thiết kế | 1.132 | cái |
| 42 | Chèn khe rãnh bằng cát đen | Theo thiết kế | 29,951 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn khe rãnh, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 5,651 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 9,44 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 5,18 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,769 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,03 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 1,153 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,026 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,26 | m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,022 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,6 | m3 |
| 57 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 72,966 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,73 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,73 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,73 | 100m3 |
| 63 | Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Theo thiết kế | 2,7 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 5,4 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,28 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 51,6 | m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,043 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,6 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đúc sẵn tấm đan, tấm sàn - ván khuôn kim loại | Theo thiết kế | 0,398 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,177 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm | Theo thiết kế | 0,401 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông tấm đan, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 3,9 | m3 |
| 74 | Mua nắp ghi thu | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 75 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt nắp ghi thu, trọng lượng <= 100 kg | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt bộ nắp ga gang, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 79 | Công tác cắt bê tông mặt đường | Theo thiết kế | 1,989 | 10m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 0,481 | m3 |
| 81 | Đào hố ga thu nước, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,936 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 0,555 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,399 | tấn |
| 88 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 3,068 | m3 |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên bằng xe cơ giới | Theo thiết kế | 7,67 | tấn |
| 90 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn | Theo thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ, 7km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, ôtô <=27Tấn | Theo thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới | Theo thiết kế | 7,67 | tấn |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,835 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg (trọng lượng hố ga 590 kg) | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 95 | Mua bộ khung ghi gang thu nước trực tiếp trọn bộ cả khung và song chắn rác | Theo thiết kế | 13 | bộ |
| 96 | Lắp dựng tấm ghi gang thu nước trực tiếp 430x860mm | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nâng cổ ga | Theo thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 98 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,267 | m3 |
| 99 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan trọng lượng <=250kg | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 2,16 | m3 |
| 102 | Đào đất móng cống D400 | Theo thiết kế | 25,704 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,279 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,279 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 15km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,279 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 1,62 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 109 | Mua đế cống D400 | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 110 | Mua đốt cống D400 dài 2.16m | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 2,16 | m3 |
| 114 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 1.709,867 | m2 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,855 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,855 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,855 | 100m3 |
| 118 | Đào khuôn hè bằng thủ công | Theo thiết kế | 73,807 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,738 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,738 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi thải tiếp 15km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,738 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,275 | 100m3 |
| 123 | Mua đất đắp nền hè K90 | Theo thiết kế | 29,425 | m3 |
| 124 | Đầm nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) | Theo thiết kế | 3,42 | 100m3 |
| 125 | Rải lớp bạt chống mất nước đổ bê tông | Theo thiết kế | 18,725 | 100m2 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm | Theo thiết kế | 149,801 | m3 |
| 127 | Lớp vữa lát hè dày 2cm, vữa xi măng M100 | Theo thiết kế | 1.872,517 | m2 |
| 128 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Theo thiết kế | 1.872,517 | m2 |
| 129 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan | Theo thiết kế | 4,989 | m3 |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây | Theo thiết kế | 2,266 | m3 |
| 131 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Theo thiết kế | 0,466 | 100m2 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 4,656 | m3 |
| 133 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 23,28 | m2 |
| 134 | Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm (viên dài 70cm, hao phí vật liệu 1.025) | Theo thiết kế | 332 | viên |
| 135 | Lắp dựng bó bồn cây | Theo thiết kế | 332 | m |
| 136 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV (Bãi Nguyên Khê 22km) | Theo thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV (Bãi Nguyên Khê 22km) | Theo thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV (Bãi Nguyên Khê 22km) | Theo thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 139 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1 công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 7,5 | Công |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa đấu nối vào ống thoát nước nhà dân | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm thoát nước nhà dân | Theo thiết kế | 0,9 | 100m |
| 142 | Nâng cốt đồng hồ nước, dịch chuyển đường ống cấp nước | Theo thiết kế | 1 | toàn bộ |
| C | CHI PHÍ LÀM MỚI ĐƯỜNG, RÃNH SAU NHÀ N1, NHÀ KHÁCH VÀ NHÀ N3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường | Theo thiết kế | 44,45 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo thiết kế | 12,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,568 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,568 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 15km bằng ôtô tự đổ 5T, (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,568 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 27,33 | m3 |
| 7 | Rải lớp bạt chống mất nước đổ bê tông | Theo thiết kế | 5,716 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 56,99 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng | Theo thiết kế | 220 | cái |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 19,85 | m3 |
| 11 | Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) | Theo thiết kế | 595,5 | bao |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,199 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,199 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 15km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,199 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế | 39,22 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 31,13 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,814 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,814 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 15km bằng ôtô tự đổ 5T, (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,814 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế | 28,24 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,282 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,282 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 15km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Bãi phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,282 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,395 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 9,88 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 6,442 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 5,845 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 26 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 12,41 | m3 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Theo thiết kế | 96,025 | tấn |
| 32 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | Theo thiết kế | 0,617 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 6km, ôtô <=27Tấn | Theo thiết kế | 0,617 | 100m3 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 96,025 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg (thân rãnh trọng lượng 380kg) | Theo thiết kế | 197 | cái |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg (nắp rãnh trọng lượng 157.5kg) | Theo thiết kế | 197 | cái |
| 37 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo thiết kế | 44,44 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 9,23 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 4,02 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,62 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,024 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 0,92 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,42 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,01 | m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,018 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,48 | m3 |
| 51 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 2,5 | Công |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa đấu nối vào ống thoát nước nhà dân | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm thoát nước nhà dân | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 56 | Nâng cốt đồng hồ nước, dịch chuyển đường ống cấp nước | Theo thiết kế | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi