Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở Tây Sơn, thành phố Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200301274-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở Tây Sơn, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20200253986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 15:23:00 đến ngày 2020-03-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,169,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
B Phần xây lắp
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn nt 29,294
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III nt 2,796 100m³
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III nt 42,281
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,291 100m²
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 23,236
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 2,467 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,801 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m nt 3,309 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 1,275 100m²
10 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 nt 96,218
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,124 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m nt 1,566 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,489 100m²
14 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông mác 250 nt 4,755
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 nt 1,259
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 48,881
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 0,437
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,196 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,597 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m nt 0,05 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,445 100m²
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 7,098
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,073 100m³
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III nt 2,146 100m³
25 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III nt 2,146 100m³
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,293 100m³
27 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV nt 0,293 100m³
28 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV nt 2,439 100m³
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 1,553 100m³
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,276 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m nt 2,493 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,509 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m nt 4,301 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 3,013 100m²
35 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông mác 250 nt 41,417
36 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông mác 250 nt 48,168
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 4,388 100m²
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,841 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m nt 4,042 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 1,411 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m nt 6,737 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 7,824 100m²
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 11,413 tấn
44 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông mác 250 nt 135,468
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 1,729 100m²
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,241 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,058 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,589 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m nt 0,133 tấn
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 11,528
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,021 100m²
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,016 tấn
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,229
54 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg nt 8 cái
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,088 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,002 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,013 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,209 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,005 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m nt 0,026 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,513 100m²
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,066 100m²
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,26
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,121
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,242
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,091 100m²
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,01 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m nt 0,097 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,01 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m nt 0,097 tấn
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,792
72 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,626 100m²
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,288 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m nt 0,038 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,288 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m nt 0,038 tấn
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 6,41
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 0,966
79 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 nt 0,966
80 Láng granitô cầu thang nt 78,414
81 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 nt 108,08 m
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 5,307
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 50,687
84 Sản xuất trụ đỡ tay vịn cầu thang gỗ nt 1 trụ
85 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm nt 19,95 m
86 Sản xuất lan can nt 0,302 tấn
87 Sơn gỗ 3 nước nt 7,992
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 12,64
89 Lắp dựng lan can sắt nt 13,888
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,172 tấn
91 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,111 100m²
92 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,337
93 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg nt 45 cái
94 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 63,585
95 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm nt 0,1 100m
96 Chèn bậc thang (thợ 4/7) nt 1 công
97 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 nt 0,056
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 1,542
99 Sản xuất lắp dựng nắp cửa lên mái nt 1 cái
100 Khóa cửa thang lên mái nt 1 cái
101 Sản xuất goong nắp tôn nt 2 cái
102 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 35,537
103 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 nt 78,774
104 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 nt 1,5
105 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 4,616
106 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 nt 9,345
107 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 2,702
108 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 nt 13,472
109 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 4,193
110 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 100 nt 0,063
111 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 nt 6,217
112 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 100 nt 0,252
113 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,418 100m²
114 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,029 tấn
115 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m nt 0,242 tấn
116 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,259
117 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,121 100m²
118 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,0062 tấn
119 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m nt 0,083 tấn
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,332
121 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 nt 9,807
122 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 nt 3,096
123 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 260,76
124 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 6,358
125 Sản xuất xà gồ thép nt 2,309 tấn
126 Sản xuất hệ khung dàn nt 0,21 tấn
127 Lắp dựng xà gồ thép nt 2,309 tấn
128 Lắp dựng cửa thông gió nt 0,21 tấn
129 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 213,238
130 Bu lông M12, L = 50 nt 444 cái
131 Bu lông M12, L = 200 nt 240 cái
132 Bu lông móc D10 nt 155 cái
133 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện nt 0,043 tấn
134 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm nt 3,051 100m²
135 Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45 ly nt 80,86 m
136 Sản xuất lắp dựng tôn úp khe lún khổ rộng 600 dày 0,45 ly nt 3,17 m
137 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 317,383
138 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 399,34
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 3,815
140 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 nt 44,021
141 Sản xuất lắp dựng lan can inox nt 388,83 kg
142 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện nt 0,017 tấn
143 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện nt 0,017 tấn
144 Đầu bịt nt 72 cái
145 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 906,85
146 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 186,82
147 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 766,103
148 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 255,7418
149 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 141,64
150 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 62,212
151 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ móc nước) nt 153,07 m
152 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (đánh dốc về rãnh thu nước) nt 113,549
153 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà nt 1.951,84
154 Quét vôi 3 nước trắng nt 1.205,18
155 Sản xuất cửa pano kính + hoa sắt, gỗ nhóm III nt 64,873 m2
156 Sản xuất cửa sổ pano kính, gỗ nhóm III nt 99,092 m2
157 Sản xuất cửa sổ chớp, gỗ nhóm III nt 91,744 m2
158 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 255,71
159 Sản xuất khuôn cửa đơn nt 56,16 m
160 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 56,16 m
161 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm nt 1,708 tấn
162 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 62,168
163 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 149,516
164 Khóa cửa đi nt 16 bộ
165 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 100 nt 24,365
166 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 6,473
167 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 nt 2,829
168 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 nt 94,307
169 Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 250x400mm nt 340,529
170 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 nt 671,127
171 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm nt 27,547
172 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,036 100m²
173 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 3,641
174 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 10,912
175 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 nt 0,8262
176 Láng granitô cầu thang nt 58,42
177 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 nt 144,11 m
C Phần cấp điện, cấp thoát nước
1 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 nt 85 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 nt 20 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 40 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 25 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 340 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 680 m
7 Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 40x60cm nt 1 hộp
8 Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 30x40cm nt 2 hộp
9 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A nt 1 cái
10 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A nt 3 cái
11 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A nt 8 cái
12 Mặt aptomat + gông (aptomat lắp theo phòng) nt 15 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 13 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn nt 18 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 8 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 15 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 nt 2 cái
18 Lắp đặt công tắc xoay chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 3 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt hộp điều tốc quạt, loại 2 công tắc nt 4 cái
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt hộp điều tốc quạt, loại 3 công tắc nt 2 cái
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng (có cần treo) nt 48 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng (chiếu sáng bảng) nt 4 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng nt 12 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 8 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp nt 17 bộ
26 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 20 cái
27 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường nt 14 cái
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước <= 100x100mm nt 20 hộp
29 Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) nt 103 cái
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 1.020 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm nt 85 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa vặn xoắn đường kính 65/50mm nt 75 m
33 Khóa cáp, đai treo cáp, móc treo nt 103 bộ
34 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 nt 15 m
35 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất nt 5 m
36 Gia công và đóng cọc chống sét nt 2 cọc
37 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 14,04
38 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 14,04
39 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 2,16
40 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 2,16
41 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà nt 191 m
42 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất nt 30 m
43 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m nt 8 cái
44 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m nt 8 cái
45 Gia công và đóng cọc chống sét nt 8 cọc
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II nt 0,257 100m³
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II nt 6,425
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,092 100m³
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,229 100m³
50 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,229 100m³
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,0151 100m²
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 100 nt 1,38
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,167 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,054 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,036 100m²
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,111
57 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 3,531
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,153 100m²
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,125 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,054 tấn
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,763
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,003 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,002 100m²
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,048
65 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg nt 1 cái
66 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 9,879
67 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 19,856
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 23,094
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 9,879
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II nt 0,174 100m³
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II nt 4,352
72 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 6,4
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,154 100m³
74 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,154 100m³
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 0,963
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,084 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,061 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,054 100m²
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,601
80 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 3,722
81 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 20,786
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 20,295
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 6,162
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm nt 0,018 100m
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm nt 6 cái
86 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,041 100m²
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể nt 0,057 tấn
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,89
89 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg nt 7 cái
90 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 9
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II nt 0,317 100m³
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II nt 7,92
93 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 13,49
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,2471 100m³
95 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,2471 100m³
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 1,61
97 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,07 100m²
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,267 tấn
99 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,083 tấn
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,542
101 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 5,048
102 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,066 100m²
103 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,031 tấn
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,042 tấn
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,61
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 35,43
107 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 4,632
108 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 10,392
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 28,86
110 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,065 100m²
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,123 tấn
112 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg nt 16 cái
113 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 14
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm nt 0,138 100m
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm nt 6 cái
116 Máy bơm LD 9m3/h nt 1 bộ
117 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 nt 3 bể
118 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm nt 0,5 100m
119 Van HDPE 40 nt 1 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 40mm nt 3 cái
121 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm nt 0,27 100m
122 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 32mm nt 10 cái
123 Van khóa nhựa D32 nt 1 cái
124 Van phao cơ D32 nt 1 bộ
125 Zắc co D32 nt 1 bộ
126 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm nt 0,6 100m
127 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm nt 48 cái
128 Van khóa nhựa PPR PN10 D25 nt 4 cái
129 Cút, côn ren trong đồng D25 nt 3 cái
130 Van phao điện nt 3 cái
131 Van phao cơ D25 nt 3 bộ
132 Zắc co D25 nt 1 bộ
133 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 50 m
134 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm nt 0,13 100m
135 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm nt 12 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm nt 0,1 100m
137 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm nt 8 cái
138 Côn ren ngoài D40 nt 1 cái
139 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm nt 0,23 100m
140 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm nt 41 cái
141 Van khóa nhựa D32 nt 6 cái
142 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm nt 0,72 100m
143 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm nt 84 cái
144 Van khóa nhựa D25 nt 9 cái
145 Đai ôm ống Inox D25 nt 30 cái
146 Cút, tê ren trong đồng D25/21 nt 28 cái
147 Vòi gạt Inox D20 nt 8 cái
148 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt nt 18 bộ
149 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bệ ốp đá granit nt 12 bộ
150 Lắp đặt hộp đựng nt 24 cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm nt 0,25 100m
152 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm nt 16 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm nt 0,5 100m
154 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm nt 68 cái
155 Nút bịt D90 nt 12 cái
156 Y thăm D90 nt 4 cái
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm nt 0,75 100m
158 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm nt 93 cái
159 Nút bịt D75 nt 30 cái
160 Y thăm D75 nt 4 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm nt 0,18 100m
162 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm nt 12 cái
163 Ga thu nước Inox KT 150x150 nt 6 bộ
164 Ga thu nước Inox KT 200x200 nt 30 bộ
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm nt 2,16 100m
166 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm nt 29 cái
167 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 12 cái
168 Rọ chắn rác nt 12 cái
169 Đai ôm ống Inox nt 100 cái
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm nt 0,02 100m
171 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm nt 1 cái
172 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm nt 0,03 100m
173 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm nt 5 cái
174 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm nt 0,04 100m
175 Lắp đặt côn nhựa PPR PN10C, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm nt 8 cái
176 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm nt 0,36 100m
177 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm nt 36 cái
178 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm nt 48 cái
179 Đầu bịt ống nhựa PPR đường kính 25mm nt 6 cái
180 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 4 bộ
181 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 4 bộ
182 Lắp đặt van chặn ống PPR PN10 đường kính 25mm nt 2 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm nt 0,18 100m
184 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm nt 21 cái
185 Y thăm D90 nt 2 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm nt 0,14 100m
187 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm nt 38 cái
188 Nút bịt D75 nt 2 cái
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm nt 0,27 100m
190 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm nt 18 cái
191 Nút bịt D42 nt 4 cái
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm nt 0,03 100m
193 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm nt 12 cái
194 Nút bịt D34 nt 4 cái
195 Cung cấp hộp đựng thiết bị chữa cháy trong nhà (KT: 600*400*200mm): xuất xứ Việt Nam nt 3 cái
196 Cung cấp bình chữa cháy Model: MFZL4 ABC (xuất xứ Việt Nam) nt 6 Bình
197 Cung cấp bình khí Model: C02 MT3 (xuất xứ VN) nt 3 Bình
198 Cung cấp bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy (xuất xứ VN) nt 3 Bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,422
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 269,936
3 Phá dỡ nền gạch lá nem, bằng thủ công nt 33,41
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền, bằng thủ công nt 1,58
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 5,724
6 Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công nt 8 cái
7 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công nt 33,603
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa nt 57,415
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 nt 3,387
10 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm nt 310,051
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 1,58
12 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, gạch chống trơn nt 63,2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi xà, dầm, trần nt 63,202
14 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ nt 69,522
15 Quét vôi 3 nước trắng nt 132,724
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,141 100m³
17 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV nt 0,141 100m³
18 Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3 nt 4,722 m2
19 Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 nt 6,498 m2
20 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm nt 0,063 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 2,669
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn gỗ nt 35,421
23 Sơn gỗ 3 nước nt 35,421
24 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 21,754
25 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 53,36 m
26 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 4,722
27 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 6,24
28 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm nt 0,12 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm nt 0,12 100m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm nt 7 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm nt 6 cái
32 Van D50 nt 1 cái
33 Zắc co D50 nt 1 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm nt 0,24 100m
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm nt 36 cái
36 Van khóa nhựa D32 nt 4 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm nt 0,16 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm nt 68 cái
39 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mm nt 8 cái
40 Tê ren trong D25 nt 8 cái
41 Van khóa nhựa D25 nt 16 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm nt 0,12 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm nt 20 cái
44 Tê ren trong D20 nt 4 cái
45 Lắp đặt chậu xí bệt nt 8 bộ
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 8 bộ
47 Lắp đặt chậu tiểu nữ nt 16 bộ
48 Lắp đặt hộp đựng nt 8 cái
49 Lắp đặt gương soi nt 8 cái
50 Vòi gạt Inox D20 nt 8 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm nt 0,32 100m
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm nt 50 cái
53 Y thăm D90 nt 6 cái
54 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm nt 8 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm nt 0,7 100m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm nt 78 cái
57 Tê D75 nt 36 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm nt 0,14 100m
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm nt 24 cái
60 Ga thu nước Inox KT 200x200 nt 16 bộ
61 Ga thu nước Inox KT 150x150 nt 4 bộ
62 Hút bể phốt nt 4 m3
63 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 20 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 120 m
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 nt 8 cái
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp, đèn Led D200 18W nt 24 bộ
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước ≤100x100mm nt 4 hộp
68 Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) nt 8 cái
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 120 m
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CẢI TẠO CỔNG CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công nt 10,08
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn nt 6,517
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn nt 24,792
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II nt 0,02 100m³
5 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 1,52
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,313 100m³
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV nt 0,313 100m³
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,03 100m³
9 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,03 100m³
10 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV nt 4,117
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV nt 0,041 100m³
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,024 100m²
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 0,804
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 nt 1,714
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 2,93
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,005 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,026 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,024 100m²
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,396
20 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 2,745
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,055 100m³
22 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV nt 0,055 100m³
23 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 5,275
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 5,992
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,01 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,084 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,024 100m²
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,264
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,169 100m²
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,09 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,781
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,023 100m²
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,011 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,136
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,038 100m²
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,034 tấn
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,512
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg nt 32 cái
39 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 0,479
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 0,61
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 51,408
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 26,408
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 12,766
44 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 15,168
45 Láng granitô cầu thang nt 1,413
46 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 nt 4,02 m
47 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 7,44
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 0,818
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 0,162
50 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 nt 7,728
51 Sản xuất cửa đi gỗ kính nhóm 3 nt 1,84 m2
52 Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3 nt 5,112 m2
53 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm nt 0,12 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 5,112
55 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 6,952
56 Khóa cửa nt 1 bộ
57 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà nt 84,582
58 Quét vôi 3 nước trắng nt 15,168
59 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 40 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 7 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 10 m
62 Lắp đặt hộp nối điện nt 2 hộp
63 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 5A nt 1 cái
64 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm nt 1 bảng
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 1 cái
66 Đế âm trần nt 2 cái
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 1 bộ
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm nt 0,4 100m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 10 m
70 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường nt 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm nt 0,146 100m
72 Rọ chắn rác nt 4 bộ
73 Phễu thu nước nt 4 bộ
74 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm nt 4 cái
75 Tháo dỡ cánh cổng nt 15,82
76 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 52,245
77 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông nt 2,227
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IV nt 1,349
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV nt 0,013 100m³
80 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,017 100m²
81 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,012 tấn
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 0,169
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,36
84 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,038 100m²
85 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,007 tấn
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,028 tấn
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,093
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,145
89 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 1,625
90 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 0,253
91 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,899
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,051 100m³
93 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV nt 0,051 100m³
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 8,4
95 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM mác 75 nt 46,961
96 Sản xuất lắp đặt bản lề vào trụ cổng nt 4 cái
97 Sản xuất kết cấu cửa thép, cổng thép nt 0,118 tấn
98 Sản xuất lắp đặt tay nắm nt 1 bộ
99 Khóa nt 1 cái
100 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại nt 26,189
101 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 33,946
102 Lắp đặt cửa thép, cổng thép nt 0,118 tấn
103 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm nt 11,925
104 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi xà, dầm, trần nt 12,69
105 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 65,749
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, XÂY MỚI TƯỜNG DẬU
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông nt 2,77
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II nt 0,058 100m³
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 0,385
4 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 0,258
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,036 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,007 100m²
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,016 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 0,47
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,592
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,098 100m²
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,013 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,059 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,093
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,536
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 nt 0,974
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 1,06
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,054 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,221 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,46 100m²
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 3,371
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,021 100m³
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,043 100m³
23 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,043 100m³
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,028 100m³
25 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV nt 0,028 100m³
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 0,728
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 7,688
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 2,573
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 10,716
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 96,1
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 13,432
32 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ nt 120,891
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 13,432
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà nt 241,139
35 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm nt 0,188 tấn
36 Lắp dựng lan can sắt nt 11,942
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 6,841
38 Búp giáo thép đặc 14x14 đập dẹt nt 53 cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền gạch nt 440
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền, bằng thủ công nt 8,8
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn nt 35,2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 44
5 Lát gạch đất nung, kích thước gạch 300x300mm nt 440
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 1
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng nt 10
8 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg nt 107,19 cái
9 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ công nt 8,7693
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,1021 100m²
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,1721 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,806
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg nt 107,19 cái
14 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg nt 42,15 cái
15 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ công nt 4,1505
16 Cắt tường rãnh tại vị trí phá dỡ nt 4,3 cái
17 Phá dỡ kết cấu tường gạch, bằng thủ công nt 6,5582
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 0,129 100m³
19 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I nt 0,129 100m³
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,77 100m³
21 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV nt 0,77 100m³
22 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 29,91
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,21 100m²
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 0,17
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 6,489
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 8,2852
27 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 0,83
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 107,312
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 31,707
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,303 100m²
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,511 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 5,259
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg nt 101,15 cái
34 Cắt nối cống nt 0,301 10m
35 Phá dỡ kết cấu tường gạch, bằng thủ công nt 0,02
36 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng phương pháp xảm đoạn ống dài 2m, đường kính ống 400mm nt 0,025 100m
37 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,1 100m³
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,2 100m³
39 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,2 100m³
40 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 1,431
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,017 100m²
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 0,358
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 1,19
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 3,744
45 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm nt 3,91
46 Mua đất màu trồng cây nt 5,6 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 5,6
48 Mua và trồng cỏ nhật nt 28 m2
49 Mua và trồng cây bụi nt 2 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->