Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở Tây Sơn, thành phố Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200301274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở Tây Sơn, thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 15:23:00 đến ngày 2020-03-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,169,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | nt | 29,294 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | nt | 2,796 | 100m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | nt | 42,281 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,291 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 23,236 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 2,467 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,801 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | nt | 3,309 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 1,275 | 100m² |
| 10 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | nt | 96,218 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,124 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | nt | 1,566 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,489 | 100m² |
| 14 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,755 | m³ |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | nt | 1,259 | m³ |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 48,881 | m³ |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 0,437 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,196 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,597 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,05 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,445 | 100m² |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 7,098 | m³ |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,073 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | nt | 2,146 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | nt | 2,146 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,293 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | nt | 0,293 | 100m³ |
| 28 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | nt | 2,439 | 100m³ |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,553 | 100m³ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,276 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | nt | 2,493 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,509 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | nt | 4,301 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 3,013 | 100m² |
| 35 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông mác 250 | nt | 41,417 | m³ |
| 36 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông mác 250 | nt | 48,168 | m³ |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 4,388 | 100m² |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,841 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | nt | 4,042 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 1,411 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | nt | 6,737 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 7,824 | 100m² |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 11,413 | tấn |
| 44 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông mác 250 | nt | 135,468 | m³ |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,729 | 100m² |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,241 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,058 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,589 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,133 | tấn |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 11,528 | m³ |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,021 | 100m² |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,016 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,229 | m³ |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | nt | 8 | cái |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,088 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,002 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,013 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,209 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,005 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,026 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,513 | 100m² |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,066 | 100m² |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,26 | m³ |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,121 | m³ |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,242 | m³ |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,091 | 100m² |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,01 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,097 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,01 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,097 | tấn |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,792 | m³ |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,626 | 100m² |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,288 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,038 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,288 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,038 | tấn |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 6,41 | m³ |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,966 | m³ |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | nt | 0,966 | m³ |
| 80 | Láng granitô cầu thang | nt | 78,414 | m² |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | nt | 108,08 | m |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 5,307 | m² |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 50,687 | m² |
| 84 | Sản xuất trụ đỡ tay vịn cầu thang gỗ | nt | 1 | trụ |
| 85 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | nt | 19,95 | m |
| 86 | Sản xuất lan can | nt | 0,302 | tấn |
| 87 | Sơn gỗ 3 nước | nt | 7,992 | m² |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 12,64 | m² |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 13,888 | m² |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,172 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,111 | 100m² |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,337 | m³ |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | nt | 45 | cái |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 63,585 | m² |
| 95 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | nt | 0,1 | 100m |
| 96 | Chèn bậc thang (thợ 4/7) | nt | 1 | công |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | nt | 0,056 | m³ |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 1,542 | m² |
| 99 | Sản xuất lắp dựng nắp cửa lên mái | nt | 1 | cái |
| 100 | Khóa cửa thang lên mái | nt | 1 | cái |
| 101 | Sản xuất goong nắp tôn | nt | 2 | cái |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 35,537 | m³ |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | nt | 78,774 | m³ |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | nt | 1,5 | m³ |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 4,616 | m³ |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | nt | 9,345 | m³ |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 2,702 | m³ |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | nt | 13,472 | m³ |
| 109 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 4,193 | m³ |
| 110 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 100 | nt | 0,063 | m³ |
| 111 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | nt | 6,217 | m³ |
| 112 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 100 | nt | 0,252 | m³ |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,418 | 100m² |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,029 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,242 | tấn |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,259 | m³ |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,121 | 100m² |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,0062 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,083 | tấn |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,332 | m³ |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | nt | 9,807 | m³ |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | nt | 3,096 | m³ |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 260,76 | m² |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,358 | m² |
| 125 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 2,309 | tấn |
| 126 | Sản xuất hệ khung dàn | nt | 0,21 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,309 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cửa thông gió | nt | 0,21 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 213,238 | m² |
| 130 | Bu lông M12, L = 50 | nt | 444 | cái |
| 131 | Bu lông M12, L = 200 | nt | 240 | cái |
| 132 | Bu lông móc D10 | nt | 155 | cái |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | nt | 0,043 | tấn |
| 134 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | nt | 3,051 | 100m² |
| 135 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45 ly | nt | 80,86 | m |
| 136 | Sản xuất lắp dựng tôn úp khe lún khổ rộng 600 dày 0,45 ly | nt | 3,17 | m |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 317,383 | m² |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 399,34 | m² |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,815 | m² |
| 140 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | nt | 44,021 | m² |
| 141 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | nt | 388,83 | kg |
| 142 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | nt | 0,017 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | nt | 0,017 | tấn |
| 144 | Đầu bịt | nt | 72 | cái |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 906,85 | m² |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 186,82 | m² |
| 147 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 766,103 | m² |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 255,7418 | m² |
| 149 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 141,64 | m² |
| 150 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 62,212 | m² |
| 151 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ móc nước) | nt | 153,07 | m |
| 152 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (đánh dốc về rãnh thu nước) | nt | 113,549 | m² |
| 153 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | nt | 1.951,84 | m² |
| 154 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 1.205,18 | m² |
| 155 | Sản xuất cửa pano kính + hoa sắt, gỗ nhóm III | nt | 64,873 | m2 |
| 156 | Sản xuất cửa sổ pano kính, gỗ nhóm III | nt | 99,092 | m2 |
| 157 | Sản xuất cửa sổ chớp, gỗ nhóm III | nt | 91,744 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 255,71 | m² |
| 159 | Sản xuất khuôn cửa đơn | nt | 56,16 | m |
| 160 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 56,16 | m |
| 161 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | nt | 1,708 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 62,168 | m² |
| 163 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 149,516 | m² |
| 164 | Khóa cửa đi | nt | 16 | bộ |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 100 | nt | 24,365 | m³ |
| 166 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 6,473 | m³ |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | nt | 2,829 | m³ |
| 168 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | nt | 94,307 | m² |
| 169 | Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 250x400mm | nt | 340,529 | m² |
| 170 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 671,127 | m² |
| 171 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | nt | 27,547 | m² |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,036 | 100m² |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 3,641 | m³ |
| 174 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 10,912 | m³ |
| 175 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | nt | 0,8262 | m³ |
| 176 | Láng granitô cầu thang | nt | 58,42 | m² |
| 177 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | nt | 144,11 | m |
| C | Phần cấp điện, cấp thoát nước | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | nt | 85 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | nt | 20 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 40 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 25 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 340 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 680 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 40x60cm | nt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 30x40cm | nt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | nt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | nt | 8 | cái |
| 12 | Mặt aptomat + gông (aptomat lắp theo phòng) | nt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | nt | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc xoay chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt hộp điều tốc quạt, loại 2 công tắc | nt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt hộp điều tốc quạt, loại 3 công tắc | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng (có cần treo) | nt | 48 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng (chiếu sáng bảng) | nt | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng | nt | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | nt | 17 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | nt | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | nt | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước <= 100x100mm | nt | 20 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) | nt | 103 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 1.020 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | nt | 85 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa vặn xoắn đường kính 65/50mm | nt | 75 | m |
| 33 | Khóa cáp, đai treo cáp, móc treo | nt | 103 | bộ |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | nt | 15 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | nt | 5 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 2 | cọc |
| 37 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 14,04 | m³ |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 14,04 | m³ |
| 39 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 2,16 | m³ |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,16 | m³ |
| 41 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà | nt | 191 | m |
| 42 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | nt | 30 | m |
| 43 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | nt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | nt | 8 | cái |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 8 | cọc |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | nt | 0,257 | 100m³ |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | nt | 6,425 | m³ |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,092 | 100m³ |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,229 | 100m³ |
| 50 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,229 | 100m³ |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,0151 | 100m² |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 100 | nt | 1,38 | m³ |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,167 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,054 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,036 | 100m² |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,111 | m³ |
| 57 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 3,531 | m³ |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,153 | 100m² |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,125 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,054 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,763 | m³ |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,003 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,002 | 100m² |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,048 | m³ |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | nt | 1 | cái |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,879 | m² |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 19,856 | m² |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 23,094 | m² |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 9,879 | m² |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | nt | 0,174 | 100m³ |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | nt | 4,352 | m³ |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 6,4 | m³ |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,154 | 100m³ |
| 74 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,154 | 100m³ |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,963 | m³ |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,084 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,061 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,054 | 100m² |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,601 | m³ |
| 80 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 3,722 | m³ |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,786 | m² |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 20,295 | m² |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,162 | m² |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 0,018 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 6 | cái |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,041 | 100m² |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể | nt | 0,057 | tấn |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,89 | m³ |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | nt | 7 | cái |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 9 | m² |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | nt | 0,317 | 100m³ |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | nt | 7,92 | m³ |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 13,49 | m³ |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,2471 | 100m³ |
| 95 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,2471 | 100m³ |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 1,61 | m³ |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,07 | 100m² |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,267 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,083 | tấn |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,542 | m³ |
| 101 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 5,048 | m³ |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,066 | 100m² |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,031 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,042 | tấn |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,61 | m³ |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 35,43 | m² |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 4,632 | m² |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,392 | m² |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 28,86 | m² |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,065 | 100m² |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,123 | tấn |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | nt | 16 | cái |
| 113 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 14 | m² |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 0,138 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 6 | cái |
| 116 | Máy bơm LD 9m3/h | nt | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | nt | 3 | bể |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | nt | 0,5 | 100m |
| 119 | Van HDPE 40 | nt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 40mm | nt | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | nt | 0,27 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 32mm | nt | 10 | cái |
| 123 | Van khóa nhựa D32 | nt | 1 | cái |
| 124 | Van phao cơ D32 | nt | 1 | bộ |
| 125 | Zắc co D32 | nt | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | nt | 0,6 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | nt | 48 | cái |
| 128 | Van khóa nhựa PPR PN10 D25 | nt | 4 | cái |
| 129 | Cút, côn ren trong đồng D25 | nt | 3 | cái |
| 130 | Van phao điện | nt | 3 | cái |
| 131 | Van phao cơ D25 | nt | 3 | bộ |
| 132 | Zắc co D25 | nt | 1 | bộ |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | nt | 0,13 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | nt | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | nt | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | nt | 8 | cái |
| 138 | Côn ren ngoài D40 | nt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,23 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | nt | 41 | cái |
| 141 | Van khóa nhựa D32 | nt | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | nt | 0,72 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | nt | 84 | cái |
| 144 | Van khóa nhựa D25 | nt | 9 | cái |
| 145 | Đai ôm ống Inox D25 | nt | 30 | cái |
| 146 | Cút, tê ren trong đồng D25/21 | nt | 28 | cái |
| 147 | Vòi gạt Inox D20 | nt | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | nt | 18 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bệ ốp đá granit | nt | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | nt | 0,25 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | nt | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 0,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 68 | cái |
| 155 | Nút bịt D90 | nt | 12 | cái |
| 156 | Y thăm D90 | nt | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | nt | 0,75 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | nt | 93 | cái |
| 159 | Nút bịt D75 | nt | 30 | cái |
| 160 | Y thăm D75 | nt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | nt | 0,18 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | nt | 12 | cái |
| 163 | Ga thu nước Inox KT 150x150 | nt | 6 | bộ |
| 164 | Ga thu nước Inox KT 200x200 | nt | 30 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 2,16 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 29 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | nt | 12 | cái |
| 168 | Rọ chắn rác | nt | 12 | cái |
| 169 | Đai ôm ống Inox | nt | 100 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | nt | 0,02 | 100m |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | nt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | nt | 0,03 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | nt | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,04 | 100m |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR PN10C, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | nt | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | nt | 0,36 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | nt | 36 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | nt | 48 | cái |
| 179 | Đầu bịt ống nhựa PPR đường kính 25mm | nt | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt van chặn ống PPR PN10 đường kính 25mm | nt | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 0,18 | 100m |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 21 | cái |
| 185 | Y thăm D90 | nt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | nt | 0,14 | 100m |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | nt | 38 | cái |
| 188 | Nút bịt D75 | nt | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nt | 0,27 | 100m |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | nt | 18 | cái |
| 191 | Nút bịt D42 | nt | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | nt | 0,03 | 100m |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | nt | 12 | cái |
| 194 | Nút bịt D34 | nt | 4 | cái |
| 195 | Cung cấp hộp đựng thiết bị chữa cháy trong nhà (KT: 600*400*200mm): xuất xứ Việt Nam | nt | 3 | cái |
| 196 | Cung cấp bình chữa cháy Model: MFZL4 ABC (xuất xứ Việt Nam) | nt | 6 | Bình |
| 197 | Cung cấp bình khí Model: C02 MT3 (xuất xứ VN) | nt | 3 | Bình |
| 198 | Cung cấp bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy (xuất xứ VN) | nt | 3 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,422 | m³ |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 269,936 | m² |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem, bằng thủ công | nt | 33,41 | m² |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền, bằng thủ công | nt | 1,58 | m³ |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 5,724 | m³ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | nt | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | nt | 33,603 | m² |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | nt | 57,415 | m² |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | nt | 3,387 | m³ |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | nt | 310,051 | m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 1,58 | m³ |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, gạch chống trơn | nt | 63,2 | m² |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi xà, dầm, trần | nt | 63,202 | m² |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ | nt | 69,522 | m² |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 132,724 | m² |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,141 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | nt | 0,141 | 100m³ |
| 18 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3 | nt | 4,722 | m2 |
| 19 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 | nt | 6,498 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | nt | 0,063 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 2,669 | m² |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn gỗ | nt | 35,421 | m² |
| 23 | Sơn gỗ 3 nước | nt | 35,421 | m² |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 21,754 | m² |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 53,36 | m |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 4,722 | m² |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 6,24 | m² |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | nt | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | nt | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | nt | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | nt | 6 | cái |
| 32 | Van D50 | nt | 1 | cái |
| 33 | Zắc co D50 | nt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | nt | 36 | cái |
| 36 | Van khóa nhựa D32 | nt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | nt | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | nt | 68 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mm | nt | 8 | cái |
| 40 | Tê ren trong D25 | nt | 8 | cái |
| 41 | Van khóa nhựa D25 | nt | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | nt | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | nt | 20 | cái |
| 44 | Tê ren trong D20 | nt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 16 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 50 | Vòi gạt Inox D20 | nt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 0,32 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 50 | cái |
| 53 | Y thăm D90 | nt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | nt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | nt | 0,7 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | nt | 78 | cái |
| 57 | Tê D75 | nt | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | nt | 0,14 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | nt | 24 | cái |
| 60 | Ga thu nước Inox KT 200x200 | nt | 16 | bộ |
| 61 | Ga thu nước Inox KT 150x150 | nt | 4 | bộ |
| 62 | Hút bể phốt | nt | 4 | m3 |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 20 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | nt | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp, đèn Led D200 18W | nt | 24 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước ≤100x100mm | nt | 4 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) | nt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 120 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | nt | 10,08 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 6,517 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | nt | 24,792 | m³ |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | nt | 0,02 | 100m³ |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 1,52 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,313 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | nt | 0,313 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,03 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,03 | 100m³ |
| 10 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV | nt | 4,117 | m³ |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV | nt | 0,041 | 100m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,024 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,804 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | nt | 1,714 | m³ |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 2,93 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,005 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,026 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,024 | 100m² |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,396 | m³ |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,745 | m³ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,055 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | nt | 0,055 | 100m³ |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 5,275 | m³ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 5,992 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,01 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,084 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,024 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,264 | m³ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,169 | 100m² |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,09 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,781 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,023 | 100m² |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,011 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,136 | m³ |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,038 | 100m² |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,034 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,512 | m³ |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | nt | 32 | cái |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,479 | m³ |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,61 | m³ |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 51,408 | m² |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 26,408 | m² |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,766 | m² |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 15,168 | m² |
| 45 | Láng granitô cầu thang | nt | 1,413 | m² |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | nt | 4,02 | m |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,44 | m² |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,818 | m³ |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 0,162 | m³ |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 7,728 | m² |
| 51 | Sản xuất cửa đi gỗ kính nhóm 3 | nt | 1,84 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3 | nt | 5,112 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | nt | 0,12 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 5,112 | m² |
| 55 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 6,952 | m² |
| 56 | Khóa cửa | nt | 1 | bộ |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | nt | 84,582 | m² |
| 58 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 15,168 | m² |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 40 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 7 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối điện | nt | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 5A | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | nt | 1 | bảng |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 1 | cái |
| 66 | Đế âm trần | nt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | nt | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,146 | 100m |
| 72 | Rọ chắn rác | nt | 4 | bộ |
| 73 | Phễu thu nước | nt | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | nt | 4 | cái |
| 75 | Tháo dỡ cánh cổng | nt | 15,82 | m² |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 52,245 | m² |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | nt | 2,227 | m³ |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IV | nt | 1,349 | m³ |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV | nt | 0,013 | 100m³ |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,017 | 100m² |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,012 | tấn |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,169 | m³ |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,36 | m³ |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,038 | 100m² |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,007 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,028 | tấn |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,093 | m³ |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,145 | m³ |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 1,625 | m³ |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 0,253 | m³ |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,899 | m³ |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,051 | 100m³ |
| 93 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | nt | 0,051 | 100m³ |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,4 | m² |
| 95 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM mác 75 | nt | 46,961 | m² |
| 96 | Sản xuất lắp đặt bản lề vào trụ cổng | nt | 4 | cái |
| 97 | Sản xuất kết cấu cửa thép, cổng thép | nt | 0,118 | tấn |
| 98 | Sản xuất lắp đặt tay nắm | nt | 1 | bộ |
| 99 | Khóa | nt | 1 | cái |
| 100 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại | nt | 26,189 | m² |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 33,946 | m² |
| 102 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | nt | 0,118 | tấn |
| 103 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 11,925 | m² |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi xà, dầm, trần | nt | 12,69 | m² |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 65,749 | m² |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, XÂY MỚI TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | nt | 2,77 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | nt | 0,058 | 100m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 0,385 | m³ |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 0,258 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,036 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,007 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,016 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,47 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,592 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,098 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,013 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,059 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,093 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,536 | m³ |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | nt | 0,974 | m³ |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 1,06 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,054 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,221 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,46 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 3,371 | m³ |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,021 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,043 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,043 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,028 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | nt | 0,028 | 100m³ |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 0,728 | m³ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 7,688 | m³ |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 2,573 | m³ |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,716 | m² |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 96,1 | m² |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 13,432 | m² |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ | nt | 120,891 | m² |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 13,432 | m² |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | nt | 241,139 | m² |
| 35 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | nt | 0,188 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 11,942 | m² |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 6,841 | m² |
| 38 | Búp giáo thép đặc 14x14 đập dẹt | nt | 53 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | nt | 440 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền, bằng thủ công | nt | 8,8 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | nt | 35,2 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 44 | m³ |
| 5 | Lát gạch đất nung, kích thước gạch 300x300mm | nt | 440 | m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 1 | m³ |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | nt | 10 | m² |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | nt | 107,19 | cái |
| 9 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ công | nt | 8,7693 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1021 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,1721 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,806 | m³ |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | nt | 107,19 | cái |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | nt | 42,15 | cái |
| 15 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ công | nt | 4,1505 | m³ |
| 16 | Cắt tường rãnh tại vị trí phá dỡ | nt | 4,3 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, bằng thủ công | nt | 6,5582 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 0,129 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | nt | 0,129 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,77 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | nt | 0,77 | 100m³ |
| 22 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 29,91 | m³ |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,21 | 100m² |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,17 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 6,489 | m³ |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 8,2852 | m³ |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 0,83 | m³ |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 107,312 | m² |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 31,707 | m² |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,303 | 100m² |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,511 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 5,259 | m³ |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | nt | 101,15 | cái |
| 34 | Cắt nối cống | nt | 0,301 | 10m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, bằng thủ công | nt | 0,02 | m³ |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng phương pháp xảm đoạn ống dài 2m, đường kính ống 400mm | nt | 0,025 | 100m |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1 | 100m³ |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,2 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,2 | 100m³ |
| 40 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 1,431 | m³ |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,017 | 100m² |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,358 | m³ |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 1,19 | m³ |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,744 | m² |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | nt | 3,91 | m² |
| 46 | Mua đất màu trồng cây | nt | 5,6 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 5,6 | m³ |
| 48 | Mua và trồng cỏ nhật | nt | 28 | m2 |
| 49 | Mua và trồng cây bụi | nt | 2 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi