Gói thầu: Dịch chuyển đường điện 22KV và xây dựng trạm biến áp khu dân cư Bách Nhẫn, huyện Hiệp Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200303006-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Dịch chuyển đường điện 22KV và xây dựng trạm biến áp khu dân cư Bách Nhẫn, huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20200264403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 20:02:00 đến ngày 2020-03-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,585,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV (Gxd1)
1 Mua cột điện bê tông LT-18C 3 cột
2 Mua cột điện bê tông LT-18D 14 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 17 cột
4 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường 17 1 mối nối
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III 1,1 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sỏi 2x4, chiều rộng <=250 cm 36,2 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sỏi 2x4, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 2,32 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,3233 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,9064 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,736 100m3
11 Mua dây dẫn 1x120mm2 (tính 3 pha + tính cả độ võng, lèo 1,1) 1.841,4 m
12 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép , tiết diện dây chống sét <= 120mm2 1,8414 1 km dây
13 Mua sắt làm xà (6 bộ) 863,1 kg
14 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg 18 bộ
15 Mua sắt làm xà (1 bộ) 138,84 kg
16 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg 3 bộ
17 Mua sắt làm xà (4 bộ) 441 kg
18 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg 12 bộ
19 Mua sắt làm xà (1 bộ) 114,8 kg
20 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg 1 bộ
21 Mua sắt làm giằng cột 307,3 kg
22 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg 21 bộ
23 Mua sắt làm xà (1 bộ) 63,37 kg
24 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg 1 bộ
25 Mua sắt làm ghế (1 bộ) 116,891 kg
26 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg 1 bộ
27 Mua sắt làm thang (1 bộ) 32,71 kg
28 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg 1 bộ
29 Sứ chuỗi Polymer+ phụ kiện (gu rong, móc treo, khánh đơn, vòng treo đầu tròn...) (phụ kiện) 66 chuỗi
30 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x8 bát 66 1 chuỗi sứ
31 Mua sắt mạ làm tiếp địa (10 bộ) 521 kg
32 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 4 10 cọc
33 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 1,694 100kg
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,624 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,624 100m3
36 Gip nhôm 3 bu lông 50-150 46 cái
37 Đầu cốt nhôm A150 9 cái
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 0,6 10 đầu cốt
39 Sơn sắt thép các loại, sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m 0,864 m2
40 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép, tiết diện dây chống sét <= 120mm2 0,062 1 km dây
41 Hạ cột bằng cẩu + thủ công, chiều cao cột <= 16m 9 1 cột
42 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ 8 1 bộ
43 Hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép. Tiết diện dây <= 95mm2 0,344 1km dây
44 Hạ chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 5 27 1 chuỗi sứ
45 Xe oto vận chuyển cột điện 1 ca
46 Xe vận chuyển dây, xà, sứ.... 1 ca
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (Gxd2)
1 Mua cột điện bê tông LT-12B 2 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 2 cột
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III 0,1056 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sỏi 2x4, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 150 4,34 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sỏi 2x4, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 0,16 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0854 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,056 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0588 100m3
9 Mua sắt làm tiếp địa T16C-1,5 214,9 kg
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III 0,3504 100m3
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 1,6 10 cọc
12 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 9,04 100kg
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,3504 100m3
14 Mua dây dẫn 24kV-1x120mm2 (tính 3 pha + tính cả độ võng, lèo 1,05) 103,95 m
15 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép, tiết diện dây chống sét <= 120mm2 0,104 1 km dây
16 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA 1 1 máy
17 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m 1 1 bộ
18 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV 1 1 bộ
19 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) 1 1 bộ
20 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
21 Mua dây điện 1x95mm2 (lắp tiếp địa chống sét van), 5 m
22 Mua sắt làm các loại xà 981,091 kg
23 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg 8 bộ
24 Lắp đặt giá đỡ 0,2308 tấn
25 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác 0,3793 tấn
26 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,285 100kg
27 Mua sứ chuỗi đơn 24kv 3 chuỗi
28 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát 3 1 chuỗi sứ
29 Mua sứ đứng 24kv 18 quả
30 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv 1,8 10 sứ
31 Mua sứ đứng RE-24 +ty 8 quả
32 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv 0,8 10 sứ
33 Mua xây cáp hạ áp 1x240mm2 0,6/1kV 49 m
34 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 49 1 m
35 Gip nhôm 3 bu lông 95-150 33 cái
36 Đầu cốt nhôm A95-150 22 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 0,8 10 đầu cốt
38 Hòm chống tổn thất (thép mạ kẽm) 1 cái
39 Biểu tên trạm biến áp +biển an toàn 2 cái
40 Xe oto vận chuyển cột điện 1 ca
41 Xe vận chuyển dây, xà, sứ, vật liệu.... 4 ca
C HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM (Gxd3)
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha 2 bộ
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 3 sợi
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 10 1 vị trí
4 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi (66*2) = 132+3 69 bát
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha 1 bộ
6 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv 16 cái
7 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA 1 máy
8 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv 1 bộ
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột 4 sợi
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A 4 cái
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A 1 cái
D THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Cầu Dao cách ly DS 22kV- 630A ngoài trời 1 bộ
2 Máy biến áp 3 pha 630kV-22/0,4kV 1 bộ
3 Chống sét van 24kV 1 bộ
4 Cầu chì SI 24kV 1 bộ
5 Tủ điện hạ thế 500V-1000A 1 tủ
6 Cầu dao 1 pha 24kV 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->