Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200247877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200247763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 10:26:00 đến ngày 2020-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,650,229,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cơ khí mở đứng: DCL-24kV/630A (Đ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van: ZnO-22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại Chống sét van: CSV-22kV(TD) | Tháo, lắp | 1 | cái |
| B | Phần thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cơ khí mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ) | Thí nghiệm | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van: ZnO-22kV | Thí nghiệm | 1 | quả |
| 3 | Chống sét van: ZnO-22kV | Thí nghiệm | 2 | quả |
| C | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT14-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT14-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 6 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm kép bổ sung: MTK14-BS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | móng |
| D | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9.2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 6 | cái |
| 3 | Kéo lại cột nghiêng: LT14-KN | Kéo lại cột nghiêng | 2 | cái |
| E | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 7 | bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-2Tk-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 4 | Xà phụ kép đỡ lèo 2 pha: XF-2Tđ-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 5 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 7 | Xà khóa 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XK-AT1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 9 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 23 | bộ |
| 10 | Xà khóa lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XKL-AT2-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 5 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 13 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 9 | bộ |
| 14 | Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 13 | bộ |
| 15 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 16 | Cổ dề chuỗi néo 22kV: CLS-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 17 | Colie đỡ 1 cáp lên cột: CL1C-2Tk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ 1 cáp lên cột: XĐ1C+CSV-2Tk-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ 2 cáp lên cột: XĐ2C+CSV-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 20 | Giằng 2 chụp tròn: G-2CT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 6 | bộ |
| 21 | Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 33 | bộ |
| 22 | Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 5 | bộ |
| 23 | Tháo hạ, lăp lại xà: XF-1T-1(TD) | Tháo, lắp | 4 | bộ |
| 24 | Tháo hạ, lắp lại xà: XF-1T-2(TD) | Tháo, lắp | 1 | bộ |
| 25 | Tháo hạ, lắp lại xà: XK-1T(TD) | Tháo, lắp | 1 | bộ |
| 26 | Tháo hạ, lắp lại xà: XRL-1T-1(TD) | Tháo, lắp | 1 | bộ |
| 27 | Tháo hạ, lắp lại xà: XTC-1T-1(TD) | Tháo, lắp | 1 | bộ |
| 28 | Dây nối tiếp địa : DTD-0.6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | bộ |
| 29 | Dây nối tiếp địa : DTD-1m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 30 | Dây nối tiếp địa : DTD-3m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | bộ |
| 31 | Tiếp địa: RC-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 9 | bộ |
| F | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8-XLPE2.5/HDPE (A cấp B lắp đặt) | (A cấp B lắp đặt) | 2.829 | m |
| 2 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE (A cấp B lắp đặt) | (A cấp B lắp đặt) | 601 | m |
| 3 | Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE (A cấp B lắp đặt) | (A cấp B lắp đặt) | 2.967 | m |
| 4 | Tháo hạ, kéo lại Dây nhôm lõi thép: AC50 (TD) | Nhân công | 4.185 | m |
| 5 | Tháo hạ, kéo lại Dây nhôm lõi thép: AC70 (TD) | Nhân công | 1.524 | m |
| G | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 484 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 99 | quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (khóa néo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 141 | chuỗi |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại Cách điện đứng: PPI22(TD) | Nhân công | 3 | quả |
| 5 | Tháo hạ, lắp lại Cách điện chuỗi néo: CN22(TD) | Nhân công | 6 | chuỗi |
| 6 | Phụ kiện giáp néo dây bọc tiết diện 50mm2: GN-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 42 | bộ |
| 7 | Phụ kiện giáp néo dây bọc tiết diện 70mm2: GN-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 15 | bộ |
| 8 | Phụ kiện giáp néo dây bọc tiết diện 120mm2: GN-120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 60 | bộ |
| 9 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 168 | bộ |
| 10 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2: BT-120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 63 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 446 | bộ |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 66 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 12 | bộ |
| 14 | Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 9 | cái |
| H | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng: M35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 12 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 45 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 21 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 33 | cái |
| I | Phần xử lý ĐZ 0,4kV đi chung cột + cáp quang | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 2x35 (Dây xuống hộp CT1F) (A cấp B lắp đặt) | (A cấp B lắp đặt) | 48 | m |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35(Dây xuống hộp CT3F) (A cấp B lắp đặt) | (A cấp B lắp đặt) | 30 | m |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Nhân công | 8 | hộp |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Nhân công | 5 | hộp |
| 5 | Tháo, hạ và lắp lại bộ treo cáp quang ADSS: TCQ-ADSS(TD) | Nhân công | 5 | bộ |
| 6 | Đai treo cáp: ĐTC-D120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 51 | bộ |
| 7 | Bu lông chữ U: BLU-D12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 69 | bộ |
| 8 | Tăng đơ: TĐ-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 6 | cái |
| 9 | Dây cáp thép f12: DCT-D12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 51 | m |
| 10 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 7 | cái |
| 11 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 13 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 13 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 14 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 12 | bộ |
| 15 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 32 | cái |
| J | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT12) | Thu hồi | 5 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT14) | Thu hồi | 4 | cái |
| 3 | Chụp vuông: (CV-2m) | Thu hồi | 9 | bộ |
| 4 | Xà: (CLS-1T-1) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 5 | Xà: (CL1C-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 6 | Xà : (XF-1T-1) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 7 | Xà : (XF-1T-2) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 8 | Xà : (XĐ-1T) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 9 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 8 | bộ |
| 10 | Xà : (XKL-1T-2) | Thu hồi | 33 | bộ |
| 11 | Xà : (XKL-AT1-2) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 12 | Xà : (XKL-AT2-2) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 13 | Xà: (XNL-1T-2) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 14 | Xà: (XNL-AT1-2) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 15 | Xà : (XKL-1T-3) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 16 | Xà : (XKL-1T-4) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 17 | Xà : (XKL-1T-5) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 18 | Xà : (XK-AT1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 19 | Xà : (XRL-1T-1) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 20 | Xà: (XRC-1T-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 21 | Xà: (XĐ1C+CSV-1T-1) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 22 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 676 | quả |
| 23 | Chuỗi néo polymer: (CN22) | Thu hồi | 6 | chuỗi |
| 24 | Chuỗi gốm: (IIC-70D(3b/c)) | Thu hồi | 18 | chuỗi |
| 25 | Chuỗi thủy tinh: (IIC-70E(3b/c)) | Thu hồi | 27 | chuỗi |
| 26 | Chống sét van 22kV | Thu hồi | 1 | bộ |
| 27 | Cầu dao cách ly: (CD22kV) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 28 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 2.814 | m |
| 29 | Dây nhôm lõi thép: (AC70) | Thu hồi | 601 | m |
| 30 | Dây nhôm lõi thép: (AC120) | Thu hồi | 2.967 | m |
| 31 | Dây đồng trần f6: (Cu-F6) | Thu hồi | 15 | m |
| 32 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT | Thu hồi | 40 | m |
| 33 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x25)_HCT | Thu hồi | 25 | m |
| K | PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC DỰ GIÁ DO NHÂN CÔNG PHẦN CÔNG VIỆC NÀY ĐÃ ĐƯỢC TÍNH Ở TRÊN | |||
| L | Lắp đặt mới | |||
| M | Phần phụ kiện hotline | |||
| 1 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 (A cấp B lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 33 | cái |
| 2 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL120 (A cấp B lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 21 | cái |
| 3 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL240 (A cấp B lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 3 | cái |
| 4 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 (A cấp B lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 33 | cái |
| 5 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/0 (A cấp B lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 24 | cái |
| N | Phần thu hồi | |||
| 1 | + Kẹp néo + Móc F20 | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 7 | bộ |
| 2 | + Kẹp đỡ + Móc F16 | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi