Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200303178-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Ngô Quyền
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200235664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 17:38:00 đến ngày 2020-03-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,567,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần cọc
1 Sản xuất ống vách 0,5916 tấn
2 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D=500 mm 92 m
3 Nhổ ống vách 0,92 100m
4 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm 920 m
5 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn 162,495 m3 d.dịch
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm 1,6624 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm 11,0291 tấn
8 Lắp đặt ống Thép ống siêu âm D42xd2.0 1.040 kg
9 Gia công ống bịt đầu chống vỡ 329,68 kg
10 Măng sông thép nối ống siêu âm (Ống thép dài 6m, 6 mối nối/ống) 156 cái
11 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép, d=50mm 26 cái
12 Con kê cọc bằng bê tông (a=2m/cái) 1.840 cái
13 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 176,4922 m3
14 Đắp cát đầu cọc 1,6485 m3
15 Lấp ống thí nghiệm bằng vữa sika 1,4401 m3
16 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn 5,1418 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 1,8569 100m3
B Hạng mục 2: Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, bằng thủ công 14,8263 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, bằng thủ công 8,2597 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III 0,9234 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 7,2568 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,538 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,0397 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1143 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,331 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 2,2512 tấn
10 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 27,4071 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,0835 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,5398 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,4588 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 3,3374 tấn
15 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 16,0752 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,8877 m3
17 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 20,2136 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2167 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0871 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,2144 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,3717 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5229 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,6314 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2254 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 12,7101 m3
C Hạng mục 3: Phần kết cấu
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 3,0547 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m 1,0327 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m 1,1097 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 50 m 5,2947 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 23,5149 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 4,6263 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m 1,6308 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m 0,2332 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m 10,7095 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 47,764 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 5,8901 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm 11,5638 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính >10 mm 0,1027 tấn
14 Bê tông thương phẩm bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 70,6126 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,4642 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,0611 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,2871 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 1,9751 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 1,7614 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 1,3651 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,4812 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 16,1388 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, lan can 0,4025 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,1456 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,1428 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 2,9865 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,3644 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,8518 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,9578 m3
30 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 3,3835 100m3
D Hạng mục 4: Xây thô - Hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 4,6718 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,5121 100m2
3 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 184,6293 m3
4 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 23,3854 m3
5 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 12,1678 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 770,4567 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1.184,445 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 279,4144 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 116,2982 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 290,7453 m2
11 Trát phào kép, vữa XM mác 75 344,54 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 195,038 m
13 Làm trần phẳng, giật cấp bằng tấm thạch cao 270,2044 m2
14 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 48,3462 m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 297,8406 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 27,5648 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 23,95 m2
18 Tôn vữa nền sàn 5,022 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 17,4348 m2
20 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 155,6124 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 5,0736 m2
22 Giá đỡ bàn chậu rửa bằng inox 5 Bộ
23 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 506,1296 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 37,2906 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 51,0382 m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,1714 tấn
27 Bê tông tạo dốc đá 0.5x1 mác 150 5,715 m3
28 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 142,8745 m2
29 Vét rãnh lòng mo 75,8 m
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm 3,616 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột ngoài nhà, gạch 400x800 mm, vữa XM cát mịn mác 75 60,758 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột trong nhà, gạch 400x800 mm, vữa XM cát mịn mác 75 165,712 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 132,9852 m2
34 Gia công và lắp dụng vách thạch cao khung xương hộp mạ kẽm 31,396 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường 1.986,2977 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.005,0085 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.049,8711 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.941,4351 m2
39 Tiền vật liệu lan can cầu thang, lan can hành lang, hoa sắt cửa sổ bằng inox 735,81 kg
40 Đầu bịt 24 Cái
41 Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang 14,13 m2
42 Sản xuất lan can bằng thép hộp 0,1238 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước 9,47 m2
44 Lắp dựng lan can sắt 14,13 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa 32,16 m2
46 Tiền vật liệu cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương), trên kính dày 5mm màu trắng dưới pano 53,14 m2
47 Tiền vật liệu cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương) , trên kính dày 5mm màu trắng dưới pano 12,415 m2
48 Tiền vật liệu cửa đi mở trượt 1 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương) , trên kính dày 5mm màu trắng dưới pano 1,76 m2
49 Tiền vật liệu cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm xingfa, kính dày 5mm màu trắng (hoặc tương đương) 20,16 m2
50 Tiền vật liệu cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính dày 5mm màu trắng 3,78 m2
51 Tiền vật liệu cửa sổ mở trượt 4 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính dày 5mm màu trắng 24,48 m2
52 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương) 18 bộ
53 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương) 7 bộ
54 Phụ kiện cửa đi mở trượt 1 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương) 1 bộ
55 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương) 8 bộ
56 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương) 7 bộ
57 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương) 11 bộ
58 Hít chân cửa 20 bộ
59 Gia công và lắp dựng cửa bằng inox 59,72 kg
60 Bản lề inox 11 Bộ
61 Chốt cửa 3 Bộ
62 Gia công và lắp dựng cửa chống cháy 7,92 m2
63 Khóa tay gạt 4 Bộ
64 Thanh thoát hiểm 4 Bộ
65 Hít cửa + ống nhòm 4 Bộ
66 Tay co thủy lực 4 Bộ
67 Gia công và lắp dựng vách HPL 4,464 m2
68 Đổ đất màu trồng cây 0,6696 m3
E Hạng mục 5: Cổng tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, bằng thủ công 2,6426 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, bằng thủ công 0,7231 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II 0,1346 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 5,4 100m
5 Vét bùn đầu cọc 0,72 m3
6 Đắp cát đầu cọc 0,72 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 2,0538 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,3513 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0875 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 9,4322 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,4312 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,1235 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,7648 100m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,2267 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0581 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,21 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 1,2468 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1505 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0701 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,122 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,5356 m3
22 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 13,2636 m3
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 158,234 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 24,94 m
25 Bả bằng bột bả vào tường 158,234 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 158,234 m2
27 Máng thu nước mái cổng bằng inox 39,91 m
28 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 0,1616 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửa 14,68 m2
30 Tiền công cắt uốn thành hình hoa sen cổng chính 4 Cánh
31 Tôn tấm cắt hình hoa sen 2 tấm
32 Gia công và lắp dựng rào sắt bằng inox 174,34 kg
33 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép hình mạ kẽm 0,1871 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước sơn tĩnh điện 28,54 m2
35 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,1871 tấn
36 Bản Lề D25 12 cái
37 Bản lề cối 4 Bộ
38 Chốt cửa 2 Bộ
39 Khóa cửa + then cài 1 Bộ
40 Khoan bê tông để cấy bu lông chân cột, liên kết với dầm bằng keo 2 thành phần Ramset G5 8 lỗ
41 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,271 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,271 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước 11,72 m2
44 Thanh ray treo bạt thông minh liên kết với dầm thép 27,52 md
45 Tiền vật liệu bạt thông minh 84,4864 m2
46 Mô tơ kéo bạt tự động (xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương) 1 cái
47 Bu lông nở M16x120 8 Bộ
48 Bu lông M12 8 Bộ
F Hạng mục 6: Sân chơi
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng 101,923 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 10,1923 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1019 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 10,1923 m3
5 Lát gạch sân, bằng gạch tezzarro 96,4708 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 5,4522 m2
G Hạng mục 7: Bể phốt số 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, bằng thủ công 5,2852 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II 0,2114 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 8,424 100m
4 Vét bùn đầu cọc 1,04 m3
5 Đắp cát đầu cọc 1,04 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,232 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0808 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,099 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1244 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,8874 m3
11 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 6,9946 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 44,5676 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 6,2178 m2
14 Đánh màu bể phốt 44,5676 m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,048 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,091 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 9,0525 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 8 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 10 cái
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0908 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1735 100m3
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=160mm 0,012 100m
23 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn d=160mm 4 cái
H Hạng mục 8: Hệ thống thiết bị điện
1 Thang tời thực phẩm 500kg – 04stops, tốc độ 30mét/phút ( bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng) 1 bộ
2 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 0.6m 220V-10W 7 bộ
3 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m 220V-18W 5 bộ
4 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m 220V-18W 1 bộ
5 Lắp đặt đèn led panel âm trần KT: 300x1200 220V-40W 24 bộ
6 Lắp đặt đèn máng led đôi 1,2m 220V-36W 6 bộ
7 Lắp đặt đèn ốp trần D270 bóng led vòng 220V - 9W 46 bộ
8 Lắp đặt đèn led panen âm trần trần 220V - 9W 83 bộ
9 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 220V - 74W (KDK M60XG hoặc tương đương) 15 cái
10 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường D200x200 10 cái
11 Lắp đặt Quạt treo tường 30 cái
12 Lắp đặt quạt điện-Quạt hút mùi công nghiệp D600 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 16A - 220V 45 cái
14 Hộp điện phòng 4-8 module + thanh cài 8 cái
15 Hộp điện phòng 3-6 module + thanh cài 1 cái
16 Hộp điện phòng 2-4 module + thanh cài 7 cái
17 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 250V 11 cái
18 Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A - 250V 13 cái
19 Lắp đặt công tắc ba lắp ngầm tường 16A - 250V 6 cái
20 Lắp đặt công tắc bốn lắp ngầm tường 16A - 250V 5 cái
21 Lắp đặt công tắc hai chiều một phím lắp ngầm tường 16A - 250V 14 cái
22 Đế âm 95 cái
23 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm 55 hộp
24 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A - 250V ICU = 6KA 6 cái
25 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A - 250V ICU = 6KA 1 cái
26 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A - 250V ICU = 6KA 1 cái
27 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A - 250V ICU = 6KA 1 cái
28 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A - 250V ICU = 6KA 1 cái
29 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A - 250V ICU = 6KA 7 cái
30 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A - 250V ICU = 4.5KA 1 cái
31 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A - 250V ICU = 4.5KA 23 cái
32 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A - 250V ICU = 4.5KA 8 cái
33 Dây điện CV (2x1.5) 2.850 m
34 Dây điện CV (2x2.5) 880 m
35 Dây điện CV (2x4) 30 m
36 Dây điện CV (2x6) 67 m
37 Dây điện CV (2x10) 105 m
38 Dây điện CV (2x16) 15 m
39 Cáp điện CXV- (4x4)mm2 35 m
40 Dây điện CXV (1x1.5)mm2 35 m
41 Cáp điện CXV- (4x6)mm2 7 m
42 Dây điện CXV (1x4)mm2 7 m
43 Cáp điện CXV (4x10)mm2 80 m
44 Dây điện CV (1x6)mm2 80 m
45 Cáp điện CXV (4x35)mm2 35 m
46 Dây điện CV (1x16)mm2 35 m
47 Dây điện CV (2x4) 15 m
48 Lắp đặt ống HDPEd50/40 35 m
49 Lắp đặt ống PVC luồn dây điện ống cứng chống cháy D16 2.850 m
50 Lắp đặt ống PVC luồn dây điện ống cứng chống cháy D20 880 m
51 Lắp đặt ống PVC luồn dây điện ống cứng chống cháy D25 67 m
52 Lắp đặt ống PVC luồn dây điện ống cứng chống cháy D32 120 m
53 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=10mm 17 m
54 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm 6 m
55 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm 3 cọc
56 Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT 13 bộ
57 Đèn chiếu sáng sự cố 13 bộ
I Hạng mục 9: TĐT1
1 Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT700x500x250 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 125A - 450V ICU = 15KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A - 450V ICU = 10KA 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A - 450V ICU = 10KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A - 250V ICU = 6KA 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A - 250V ICU = 6KA 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A - 250V ICU = 6KA 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A - 250V ICU = 6KA 2 cái
9 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A 6 bộ
10 Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-200A 3 cái
11 Lắp đặt Vôn kế giới hạn thang đo 0-500V 1 cái
12 Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 500V 1 cái
13 Cầu chì kiểu xoáy 2A 3 cái
14 Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng 3 bộ
15 Công tơ 3 pha hữu công 1 cái
J Hạng mục 10: TĐT2
1 Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT400x300x210 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A - 450V ICU = 10KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A - 250V ICU = 6KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A - 250V ICU = 6KA 2 cái
K Hạng mục 11: TĐT3
1 Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT400x300x210 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A - 450V ICU = 10KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A - 250V ICU = 6KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A - 250V ICU = 6KA 2 cái
L Hạng mục 12: TĐT4
1 Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT400x300x210 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A - 450V ICU = 10KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A - 250V ICU = 6KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A - 250V ICU = 6KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A - 250V ICU = 6KA 2 cái
M Hạng mục 13: TĐT5
1 Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT400x300x210 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A - 450V ICU = 10KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 30A - 450V ICU = 10KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A - 250V ICU = 6KA 2 cái
5 Đào đường dây tiếp địa, hào cáp ngầm vào nhà 12,96 m3
6 Đắp đất hoàn trả 11,61 m3
N Hạng mục 14: Hệ thống điều hòa
1 Lắp đặt ống thoát nước điều hòa D21 0,66 100m
2 Lắp đặt cút góc D21 76 cái
3 Lắp đặt Tê PVC D21 76 cái
O Hạng mục 15: Hệ thống mạng LAN
1 Modem internet loại 4 cổng ra 1 bộ
2 Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M 3 bộ
3 Tư phân phối tín hiệu tổng (HUB) 1 bộ
4 Cáp mạng AMP cat5 4 pair, 24 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) 100 m
5 Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái 1 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường 8 cái
7 Lắp đặt ống nhựa SP D16 100 m
8 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 20 hộp
P Hạng mục 16: Hệ thống truyền hình
1 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 1 bộ
2 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-2 4 bộ
3 Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp 160 m
4 Lắp đặt ổ cắm truyền hình 8 cái
5 Lắp đặt ống nhựa SP D16 160 m
6 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 23 hộp
7 Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) 1 cái
Q Hạng mục 17: Chống sét
1 Kim thu sét LIVA-BX175 1 cái
2 Sản xuất cột bằng thép hình 0,031 tấn
3 Lắp dựng cột thép 0,031 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước 0,7536 m2
5 Giằng cáp D14 10 m
6 Dây cáp đồng trần 50mm2 40 m
7 Tăng đơ M16 4 cái
8 Lắp đặt ống SP D32 40 m
9 Kẹp cáp 16 0.0
10 Cọc tiếp địa D16 mạ đồng, L=2.4m 5 cọc
11 Ốc siết cáp 8 cái
12 Hộp KTĐT tiếp địa KT210x100 1 hộp
R Hạng mục 18: Hệ thống PCCC
1 Bình bột ABC 4kg 5 bình
2 Bình khí CO2 3kg 10 bình
3 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 5 tủ
4 Nội qui tiêu lệnh PCCC 5 bộ
S Hạng mục 19: Hệ thống cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt lavabo (Inax hoặc tương đương) 3 bộ
2 Lắp đặt lavabo âm (Inax hoặc tương đương) 10 bộ
3 Lắp đặt vòi chậu lavabo (inax hoặc tương đương) 13 bộ
4 Xi phông (Inax hoặc tương đương) +ống xả(Inax hoặc tương đương) chậu rửa 13 bộ
5 Lắp đặt gương đơn (Inax hoặc tương đương) 13 cái
6 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Inax hoặc tương đương) 13 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (Viglacera hoặc tương đương) 20 bộ
8 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) 3 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax hoặc tương đương) 23 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (Moonoah hoặc tương đương) 10 bộ
11 Van xả chậu tiểu nam (inax hoặc tương đương) 10 cái
12 Gioằng nối tường (inax hoặc tương đương) 10 cái
13 Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu (inax hoặc tương đương) 10 cái
14 Vòi tắm hương sen (inax hoặc tương đương) 7 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
16 Lắp đặt Bình nóng lanh 30l (ariston SL30B 30L hoặc tương đương) 8 bộ
17 Lắp đặt Chậu rửa inox công nghiệp 2 hố 1 vòi 1 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa inox công nghiệp 1 hố 1 vòi 1 bộ
19 Lắp đặt vòi chậu rửa inox 2 bộ
20 Xi phông chậu rửa inox 3 bộ
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 2 bể
22 Van phao D32 2 cái
23 Bể tách mỡ inox 304 200L 1 cái
24 Lắp đặt phễu thu DN100 1 cái
25 Lắp đặt phễu thu DN65 13 cái
26 Xi phông D110 1 cái
27 Xi phông D75 13 cái
28 Mũ thông hơi 5 bộ
29 Cầu chắn rác D80 5 bộ
30 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm 0,41 100m
31 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm 0,48 100m
32 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm 0,65 100m
33 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 0,95 100m
34 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm 0,59 100m
35 Lắp đặt ống tránh PPR-D25 20 cái
36 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm 9 cái
37 Lắp đặt van khóa PPR d=40mm 3 cái
38 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm 10 cái
39 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm 8 cái
40 Lắp đặt rắc co d=50mm 18 cái
41 Lắp đặt rắc co d=40mm 6 cái
42 Lắp đặt rắc co d=32mm 20 cái
43 Lắp đặt rắc co d=25mm 16 cái
44 Lắp đặt cút PPR d=50mm 16 cái
45 Lắp đặt cút PPR d=40mm 17 cái
46 Lắp đặt cút PPR d=32mm 20 cái
47 Lắp đặt cút PPR d=25mm 78 cái
48 Lắp đặt cút ren trong PPR d32-1" 2 cái
49 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 88 cái
50 Lắp đặt nối ren trong PPR d40-1.1/4'' 1 cái
51 Lắp đặt tê PPR d=50mm 5 cái
52 Lắp đặt tê PPR d=40mm 2 cái
53 Lắp đặt tê PPR d=32mm 2 cái
54 Lắp đặt tê PPR d=25mm 43 cái
55 Lắp đặt tê PPR d50/32 7 cái
56 Lắp đặt tê PPR d50/25 5 cái
57 Lắp đặt tê PPR d40/32 5 cái
58 Lắp đặt tê PPR d40/25 5 cái
59 Lắp đặt tê PPR d32/25 40 cái
60 Lắp đặt côn thu PPR d50/40 3 cái
61 Lắp đặt côn thu PPR d50/32 2 cái
62 Lắp đặt côn thu PPR d40/32 3 cái
63 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=140mm 0,61 100m
64 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 1,47 100m
65 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm 1,65 100m
66 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm 0,62 100m
67 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm 0,02 100m
68 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm 0,9 100m
69 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm 0,08 100m
70 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm 0,15 100m
71 Lắp đặt cút uPVC d=140mm 8 cái
72 Lắp đặt cút uPVC d=110mm 10 cái
73 Lắp đặt cút uPVC d=90mm 11 cái
74 Lắp đặt cút uPVC d=75mm 6 cái
75 Lắp đặt cút uPVC d=48mm 50 cái
76 Lắp đặt cút uPVC d=42mm 8 cái
77 Lắp đặt cút uPVC d=34mm 1 cái
78 Lắp đặt chếch uPVC d=140mm 12 cái
79 Lắp đặt chếch uPVC d=110mm 70 cái
80 Lắp đặt chếch uPVC d=90mm 46 cái
81 Lắp đặt chếch uPVC d=75mm 54 cái
82 Lắp đặt chếch uPVC d=48mm 9 cái
83 Lắp đặt chếch uPVC d=34mm 8 cái
84 Lắp đặt y d=110mm 35 cái
85 Lắp đặt y d=90mm 10 cái
86 Lắp đặt y d=75mm 15 cái
87 Lắp đặt y d=48mm 25 cái
88 Lắp đặt y d=34mm 3 cái
89 Lắp đặt y d140/110 6 cái
90 Lắp đặt y d110/90 7 cái
91 Lắp đặt y d110/75 2 cái
92 Lắp đặt y d90/75 12 cái
93 Lắp đặt côn uPVC d140/90 3 cái
94 Lắp đặt côn uPVC d110/90 3 cái
95 Lắp đặt côn uPVC d110/75 2 cái
96 Lắp đặt côn uPVC d110/48 12 cái
97 Lắp đặt côn uPVC d90/75 6 cái
98 Lắp đặt côn uPVC d75/48 15 cái
99 Lắp đặt côn uPVC d75/42 5 cái
100 Lắp đặt tê kiểm tra d=140mm 6 cái
101 Lắp đặt tê kiểm tra d=110mm 9 cái
102 Lắp đặt tê kiểm tra d=75mm 3 cái
103 Lắp nút bịt d=110mm 6 cái
104 Lắp nút bịt d=90mm 5 cái
105 Đai giữ ống 130 cái
106 Ty treo ống 90 Cái
T Hạng mục 20: Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
1 Hố van cấp nước bằng inox 1 Cái
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 7,92 m3
3 Đắp cát móng đường ống, đường cống 5,28 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=40mm 0,57 100m
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D=40 1 cái
6 Lắp đặt van hai chiều đồng D40 2 cái
7 Lắp đặt van một chiều đồng D40 1 cái
8 Khâu nối ren ngoài D40-1.1/2'' 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 PE phun D40 1 cái
10 Đai khởi thủy D40 1 cái
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 33,6375 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2756 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,025 100m3
14 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng 0,0125 100m3
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm 25 m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0608 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 10,1155 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0324 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,6718 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0186 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,3075 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 8,8264 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0464 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, 0,0277 tấn
25 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0733 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0733 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 0,359 m3
28 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 11,1405 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,0384 m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,031 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0358 tấn
32 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che 0,0884 tấn
33 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che 0,0884 tấn
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,508 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 1 cái
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 8 cái
37 Gia công và lắp dựng ghi chắng rác 52,28 Kg
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0489 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1012 100m3
40 Lắp đặt ống uPVC-Class 3 d=250mm 0,37 100m
41 Lắp đặt ống uPVC-Class 3 d=160mm 0,1 100m
42 Lắp đặt ống uPVC-Class 3 d=110mm 0,155 100m
43 Lắp đặt ống uPVC-Class 2d=60mm 0,1 100m
44 Lắp đặt ống uPVC-Class 2 d=42mm 0,02 100m
45 Lắp đặt cút uPVC d=250mm 2 cái
46 Lắp đặt cút uPVC d=110mm 1 cái
47 Lắp đặt cút uPVC d=60mm 2 cái
48 Lắp đặt cút uPVC d=48mm 50 cái
49 Lắp đặt chếch uPVC d=250mm 4 cái
50 Lắp đặt chếch uPVC d=110mm 4 cái
51 Lắp đặt chếch uPVC d=60mm 8 cái
52 Lắp đặt chếch uPVC d=42mm 4 cái
53 Cầu chắn rác D50 2 cái
U Hạng mục 21: Phá dỡ nhà cũ
1 Căng bạt phục vụ công tác phá dỡ và thi công làm mới nhà lớp học 843,78 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 234,9306 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 0,9619 tấn
4 Tháo dỡ hệ kèo, cột cũ, vách cũ 1 HT
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 371,8688 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 20,5463 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 3,9242 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->