Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200303178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Ngô Quyền |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 17:38:00 đến ngày 2020-03-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,567,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần cọc | |||
| 1 | Sản xuất ống vách | 0,5916 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D=500 mm | 92 | m | |
| 3 | Nhổ ống vách | 0,92 | 100m | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | 920 | m | |
| 5 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | 162,495 | m3 d.dịch | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | 1,6624 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | 11,0291 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ống Thép ống siêu âm D42xd2.0 | 1.040 | kg | |
| 9 | Gia công ống bịt đầu chống vỡ | 329,68 | kg | |
| 10 | Măng sông thép nối ống siêu âm (Ống thép dài 6m, 6 mối nối/ống) | 156 | cái | |
| 11 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép, d=50mm | 26 | cái | |
| 12 | Con kê cọc bằng bê tông (a=2m/cái) | 1.840 | cái | |
| 13 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | 176,4922 | m3 | |
| 14 | Đắp cát đầu cọc | 1,6485 | m3 | |
| 15 | Lấp ống thí nghiệm bằng vữa sika | 1,4401 | m3 | |
| 16 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 5,1418 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 1,8569 | 100m3 | |
| B | Hạng mục 2: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, bằng thủ công | 14,8263 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, bằng thủ công | 8,2597 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | 0,9234 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 7,2568 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,538 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,0397 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1143 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,331 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 2,2512 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | 27,4071 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,0835 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,5398 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,4588 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 3,3374 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | 16,0752 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,8877 | m3 | |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 20,2136 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2167 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0871 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2144 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,3717 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5229 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,6314 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2254 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 12,7101 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 3,0547 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m | 1,0327 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | 1,1097 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | 5,2947 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 23,5149 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 4,6263 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m | 1,6308 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m | 0,2332 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m | 10,7095 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | 47,764 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 5,8901 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm | 11,5638 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính >10 mm | 0,1027 | tấn | |
| 14 | Bê tông thương phẩm bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | 70,6126 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,4642 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,0611 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2871 | tấn | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 1,9751 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 1,7614 | 100m2 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 1,3651 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,4812 | tấn | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 16,1388 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, lan can | 0,4025 | 100m2 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,1456 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,1428 | tấn | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | 2,9865 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,3644 | 100m2 | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,8518 | tấn | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,9578 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 3,3835 | 100m3 | |
| D | Hạng mục 4: Xây thô - Hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 4,6718 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,5121 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | 184,6293 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | 23,3854 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 12,1678 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 770,4567 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1.184,445 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 279,4144 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 116,2982 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 290,7453 | m2 | |
| 11 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 344,54 | m | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 195,038 | m | |
| 13 | Làm trần phẳng, giật cấp bằng tấm thạch cao | 270,2044 | m2 | |
| 14 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | 48,3462 | m2 | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 297,8406 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 27,5648 | m2 | |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 23,95 | m2 | |
| 18 | Tôn vữa nền sàn | 5,022 | m3 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 17,4348 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 155,6124 | m2 | |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | 5,0736 | m2 | |
| 22 | Giá đỡ bàn chậu rửa bằng inox | 5 | Bộ | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 506,1296 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 37,2906 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 51,0382 | m2 | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1714 | tấn | |
| 27 | Bê tông tạo dốc đá 0.5x1 mác 150 | 5,715 | m3 | |
| 28 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | 142,8745 | m2 | |
| 29 | Vét rãnh lòng mo | 75,8 | m | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | 3,616 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột ngoài nhà, gạch 400x800 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 60,758 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột trong nhà, gạch 400x800 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 165,712 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 132,9852 | m2 | |
| 34 | Gia công và lắp dụng vách thạch cao khung xương hộp mạ kẽm | 31,396 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.986,2977 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.005,0085 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.049,8711 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.941,4351 | m2 | |
| 39 | Tiền vật liệu lan can cầu thang, lan can hành lang, hoa sắt cửa sổ bằng inox | 735,81 | kg | |
| 40 | Đầu bịt | 24 | Cái | |
| 41 | Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang | 14,13 | m2 | |
| 42 | Sản xuất lan can bằng thép hộp | 0,1238 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 9,47 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | 14,13 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 32,16 | m2 | |
| 46 | Tiền vật liệu cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương), trên kính dày 5mm màu trắng dưới pano | 53,14 | m2 | |
| 47 | Tiền vật liệu cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương) , trên kính dày 5mm màu trắng dưới pano | 12,415 | m2 | |
| 48 | Tiền vật liệu cửa đi mở trượt 1 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương) , trên kính dày 5mm màu trắng dưới pano | 1,76 | m2 | |
| 49 | Tiền vật liệu cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm xingfa, kính dày 5mm màu trắng (hoặc tương đương) | 20,16 | m2 | |
| 50 | Tiền vật liệu cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính dày 5mm màu trắng | 3,78 | m2 | |
| 51 | Tiền vật liệu cửa sổ mở trượt 4 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính dày 5mm màu trắng | 24,48 | m2 | |
| 52 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương) | 18 | bộ | |
| 53 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương) | 7 | bộ | |
| 54 | Phụ kiện cửa đi mở trượt 1 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương) | 7 | bộ | |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh nhôm xingfa (hoặc tương đương) | 11 | bộ | |
| 58 | Hít chân cửa | 20 | bộ | |
| 59 | Gia công và lắp dựng cửa bằng inox | 59,72 | kg | |
| 60 | Bản lề inox | 11 | Bộ | |
| 61 | Chốt cửa | 3 | Bộ | |
| 62 | Gia công và lắp dựng cửa chống cháy | 7,92 | m2 | |
| 63 | Khóa tay gạt | 4 | Bộ | |
| 64 | Thanh thoát hiểm | 4 | Bộ | |
| 65 | Hít cửa + ống nhòm | 4 | Bộ | |
| 66 | Tay co thủy lực | 4 | Bộ | |
| 67 | Gia công và lắp dựng vách HPL | 4,464 | m2 | |
| 68 | Đổ đất màu trồng cây | 0,6696 | m3 | |
| E | Hạng mục 5: Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, bằng thủ công | 2,6426 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, bằng thủ công | 0,7231 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | 0,1346 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 5,4 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | 0,72 | m3 | |
| 6 | Đắp cát đầu cọc | 0,72 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,0538 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,3513 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0875 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 9,4322 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,4312 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1235 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,7648 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,2267 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0581 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,21 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 1,2468 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1505 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0701 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,122 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,5356 | m3 | |
| 22 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 13,2636 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 158,234 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 24,94 | m | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 158,234 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 158,234 | m2 | |
| 27 | Máng thu nước mái cổng bằng inox | 39,91 | m | |
| 28 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm | 0,1616 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 14,68 | m2 | |
| 30 | Tiền công cắt uốn thành hình hoa sen cổng chính | 4 | Cánh | |
| 31 | Tôn tấm cắt hình hoa sen | 2 | tấm | |
| 32 | Gia công và lắp dựng rào sắt bằng inox | 174,34 | kg | |
| 33 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép hình mạ kẽm | 0,1871 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước sơn tĩnh điện | 28,54 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | 0,1871 | tấn | |
| 36 | Bản Lề D25 | 12 | cái | |
| 37 | Bản lề cối | 4 | Bộ | |
| 38 | Chốt cửa | 2 | Bộ | |
| 39 | Khóa cửa + then cài | 1 | Bộ | |
| 40 | Khoan bê tông để cấy bu lông chân cột, liên kết với dầm bằng keo 2 thành phần Ramset G5 | 8 | lỗ | |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,271 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,271 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 11,72 | m2 | |
| 44 | Thanh ray treo bạt thông minh liên kết với dầm thép | 27,52 | md | |
| 45 | Tiền vật liệu bạt thông minh | 84,4864 | m2 | |
| 46 | Mô tơ kéo bạt tự động (xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 47 | Bu lông nở M16x120 | 8 | Bộ | |
| 48 | Bu lông M12 | 8 | Bộ | |
| F | Hạng mục 6: Sân chơi | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 101,923 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 10,1923 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1019 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 10,1923 | m3 | |
| 5 | Lát gạch sân, bằng gạch tezzarro | 96,4708 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 5,4522 | m2 | |
| G | Hạng mục 7: Bể phốt số 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, bằng thủ công | 5,2852 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | 0,2114 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 8,424 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 1,04 | m3 | |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | 1,04 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,232 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0808 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,099 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1244 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,8874 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,9946 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 44,5676 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,2178 | m2 | |
| 14 | Đánh màu bể phốt | 44,5676 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,048 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,091 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 9,0525 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 8 | cái | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 10 | cái | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0908 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1735 | 100m3 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=160mm | 0,012 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn d=160mm | 4 | cái | |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống thiết bị điện | |||
| 1 | Thang tời thực phẩm 500kg – 04stops, tốc độ 30mét/phút ( bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 0.6m 220V-10W | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m 220V-18W | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m 220V-18W | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led panel âm trần KT: 300x1200 220V-40W | 24 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn máng led đôi 1,2m 220V-36W | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần D270 bóng led vòng 220V - 9W | 46 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn led panen âm trần trần 220V - 9W | 83 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 220V - 74W (KDK M60XG hoặc tương đương) | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường D200x200 | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Quạt treo tường | 30 | cái | |
| 12 | Lắp đặt quạt điện-Quạt hút mùi công nghiệp D600 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 16A - 220V | 45 | cái | |
| 14 | Hộp điện phòng 4-8 module + thanh cài | 8 | cái | |
| 15 | Hộp điện phòng 3-6 module + thanh cài | 1 | cái | |
| 16 | Hộp điện phòng 2-4 module + thanh cài | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 250V | 11 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A - 250V | 13 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc ba lắp ngầm tường 16A - 250V | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc bốn lắp ngầm tường 16A - 250V | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc hai chiều một phím lắp ngầm tường 16A - 250V | 14 | cái | |
| 22 | Đế âm | 95 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | 55 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A - 250V ICU = 6KA | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A - 250V ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A - 250V ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A - 250V ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A - 250V ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A - 250V ICU = 6KA | 7 | cái | |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A - 250V ICU = 4.5KA | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A - 250V ICU = 4.5KA | 23 | cái | |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A - 250V ICU = 4.5KA | 8 | cái | |
| 33 | Dây điện CV (2x1.5) | 2.850 | m | |
| 34 | Dây điện CV (2x2.5) | 880 | m | |
| 35 | Dây điện CV (2x4) | 30 | m | |
| 36 | Dây điện CV (2x6) | 67 | m | |
| 37 | Dây điện CV (2x10) | 105 | m | |
| 38 | Dây điện CV (2x16) | 15 | m | |
| 39 | Cáp điện CXV- (4x4)mm2 | 35 | m | |
| 40 | Dây điện CXV (1x1.5)mm2 | 35 | m | |
| 41 | Cáp điện CXV- (4x6)mm2 | 7 | m | |
| 42 | Dây điện CXV (1x4)mm2 | 7 | m | |
| 43 | Cáp điện CXV (4x10)mm2 | 80 | m | |
| 44 | Dây điện CV (1x6)mm2 | 80 | m | |
| 45 | Cáp điện CXV (4x35)mm2 | 35 | m | |
| 46 | Dây điện CV (1x16)mm2 | 35 | m | |
| 47 | Dây điện CV (2x4) | 15 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống HDPEd50/40 | 35 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện ống cứng chống cháy D16 | 2.850 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện ống cứng chống cháy D20 | 880 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện ống cứng chống cháy D25 | 67 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện ống cứng chống cháy D32 | 120 | m | |
| 53 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=10mm | 17 | m | |
| 54 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm | 6 | m | |
| 55 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 56 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT | 13 | bộ | |
| 57 | Đèn chiếu sáng sự cố | 13 | bộ | |
| I | Hạng mục 9: TĐT1 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT700x500x250 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 125A - 450V ICU = 15KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A - 450V ICU = 10KA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A - 450V ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A - 250V ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A - 250V ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A - 250V ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A - 250V ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-200A | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Vôn kế giới hạn thang đo 0-500V | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 500V | 1 | cái | |
| 13 | Cầu chì kiểu xoáy 2A | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng | 3 | bộ | |
| 15 | Công tơ 3 pha hữu công | 1 | cái | |
| J | Hạng mục 10: TĐT2 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT400x300x210 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A - 450V ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A - 250V ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A - 250V ICU = 6KA | 2 | cái | |
| K | Hạng mục 11: TĐT3 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT400x300x210 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A - 450V ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A - 250V ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A - 250V ICU = 6KA | 2 | cái | |
| L | Hạng mục 12: TĐT4 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT400x300x210 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A - 450V ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A - 250V ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A - 250V ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A - 250V ICU = 6KA | 2 | cái | |
| M | Hạng mục 13: TĐT5 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT400x300x210 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A - 450V ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 30A - 450V ICU = 10KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A - 250V ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 5 | Đào đường dây tiếp địa, hào cáp ngầm vào nhà | 12,96 | m3 | |
| 6 | Đắp đất hoàn trả | 11,61 | m3 | |
| N | Hạng mục 14: Hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa D21 | 0,66 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút góc D21 | 76 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Tê PVC D21 | 76 | cái | |
| O | Hạng mục 15: Hệ thống mạng LAN | |||
| 1 | Modem internet loại 4 cổng ra | 1 | bộ | |
| 2 | Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 3 | bộ | |
| 3 | Tư phân phối tín hiệu tổng (HUB) | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp mạng AMP cat5 4 pair, 24 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) | 100 | m | |
| 5 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 | 100 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 20 | hộp | |
| P | Hạng mục 16: Hệ thống truyền hình | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-2 | 4 | bộ | |
| 3 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | 160 | m | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 | 160 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 23 | hộp | |
| 7 | Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) | 1 | cái | |
| Q | Hạng mục 17: Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét LIVA-BX175 | 1 | cái | |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,031 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cột thép | 0,031 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 0,7536 | m2 | |
| 5 | Giằng cáp D14 | 10 | m | |
| 6 | Dây cáp đồng trần 50mm2 | 40 | m | |
| 7 | Tăng đơ M16 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống SP D32 | 40 | m | |
| 9 | Kẹp cáp | 16 | 0.0 | |
| 10 | Cọc tiếp địa D16 mạ đồng, L=2.4m | 5 | cọc | |
| 11 | Ốc siết cáp | 8 | cái | |
| 12 | Hộp KTĐT tiếp địa KT210x100 | 1 | hộp | |
| R | Hạng mục 18: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bình bột ABC 4kg | 5 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 10 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 5 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 5 | bộ | |
| S | Hạng mục 19: Hệ thống cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo (Inax hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt lavabo âm (Inax hoặc tương đương) | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (inax hoặc tương đương) | 13 | bộ | |
| 4 | Xi phông (Inax hoặc tương đương) +ống xả(Inax hoặc tương đương) chậu rửa | 13 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương đơn (Inax hoặc tương đương) | 13 | cái | |
| 6 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Inax hoặc tương đương) | 13 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (Viglacera hoặc tương đương) | 20 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax hoặc tương đương) | 23 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (Moonoah hoặc tương đương) | 10 | bộ | |
| 11 | Van xả chậu tiểu nam (inax hoặc tương đương) | 10 | cái | |
| 12 | Gioằng nối tường (inax hoặc tương đương) | 10 | cái | |
| 13 | Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu (inax hoặc tương đương) | 10 | cái | |
| 14 | Vòi tắm hương sen (inax hoặc tương đương) | 7 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Bình nóng lanh 30l (ariston SL30B 30L hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Chậu rửa inox công nghiệp 2 hố 1 vòi | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa inox công nghiệp 1 hố 1 vòi | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox | 2 | bộ | |
| 20 | Xi phông chậu rửa inox | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | 2 | bể | |
| 22 | Van phao D32 | 2 | cái | |
| 23 | Bể tách mỡ inox 304 200L | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu DN100 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt phễu thu DN65 | 13 | cái | |
| 26 | Xi phông D110 | 1 | cái | |
| 27 | Xi phông D75 | 13 | cái | |
| 28 | Mũ thông hơi | 5 | bộ | |
| 29 | Cầu chắn rác D80 | 5 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,41 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,48 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,65 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,95 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,59 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống tránh PPR-D25 | 20 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 9 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 10 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt rắc co d=50mm | 18 | cái | |
| 41 | Lắp đặt rắc co d=40mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt rắc co d=32mm | 20 | cái | |
| 43 | Lắp đặt rắc co d=25mm | 16 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 16 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 17 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 20 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 78 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút ren trong PPR d32-1" | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 88 | cái | |
| 50 | Lắp đặt nối ren trong PPR d40-1.1/4'' | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 5 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 43 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê PPR d50/32 | 7 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê PPR d50/25 | 5 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê PPR d40/32 | 5 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê PPR d40/25 | 5 | cái | |
| 59 | Lắp đặt tê PPR d32/25 | 40 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn thu PPR d50/40 | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn thu PPR d50/32 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn thu PPR d40/32 | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=140mm | 0,61 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 1,47 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 1,65 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,62 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | 0,02 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm | 0,9 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,08 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm | 0,15 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt cút uPVC d=140mm | 8 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | 10 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | 11 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút uPVC d=48mm | 50 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | 8 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cút uPVC d=34mm | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chếch uPVC d=140mm | 12 | cái | |
| 79 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 70 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 46 | cái | |
| 81 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 54 | cái | |
| 82 | Lắp đặt chếch uPVC d=48mm | 9 | cái | |
| 83 | Lắp đặt chếch uPVC d=34mm | 8 | cái | |
| 84 | Lắp đặt y d=110mm | 35 | cái | |
| 85 | Lắp đặt y d=90mm | 10 | cái | |
| 86 | Lắp đặt y d=75mm | 15 | cái | |
| 87 | Lắp đặt y d=48mm | 25 | cái | |
| 88 | Lắp đặt y d=34mm | 3 | cái | |
| 89 | Lắp đặt y d140/110 | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt y d110/90 | 7 | cái | |
| 91 | Lắp đặt y d110/75 | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt y d90/75 | 12 | cái | |
| 93 | Lắp đặt côn uPVC d140/90 | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt côn uPVC d110/90 | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn uPVC d110/75 | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn uPVC d110/48 | 12 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn uPVC d90/75 | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt côn uPVC d75/48 | 15 | cái | |
| 99 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê kiểm tra d=140mm | 6 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê kiểm tra d=110mm | 9 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê kiểm tra d=75mm | 3 | cái | |
| 103 | Lắp nút bịt d=110mm | 6 | cái | |
| 104 | Lắp nút bịt d=90mm | 5 | cái | |
| 105 | Đai giữ ống | 130 | cái | |
| 106 | Ty treo ống | 90 | Cái | |
| T | Hạng mục 20: Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Hố van cấp nước bằng inox | 1 | Cái | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7,92 | m3 | |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 5,28 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=40mm | 0,57 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D=40 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van hai chiều đồng D40 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van một chiều đồng D40 | 1 | cái | |
| 8 | Khâu nối ren ngoài D40-1.1/2'' | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 PE phun D40 | 1 | cái | |
| 10 | Đai khởi thủy D40 | 1 | cái | |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 33,6375 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2756 | 100m3 | |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,025 | 100m3 | |
| 14 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 0,0125 | 100m3 | |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | 25 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0608 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 10,1155 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0324 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,6718 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0186 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,3075 | m3 | |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 8,8264 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0464 | 100m2 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | 0,0277 | tấn | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0733 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0733 | tấn | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,359 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 11,1405 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,0384 | m2 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,031 | 100m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0358 | tấn | |
| 32 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | 0,0884 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | 0,0884 | tấn | |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,508 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 1 | cái | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 8 | cái | |
| 37 | Gia công và lắp dựng ghi chắng rác | 52,28 | Kg | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0489 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1012 | 100m3 | |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC-Class 3 d=250mm | 0,37 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC-Class 3 d=160mm | 0,1 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC-Class 3 d=110mm | 0,155 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC-Class 2d=60mm | 0,1 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC-Class 2 d=42mm | 0,02 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt cút uPVC d=250mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút uPVC d=60mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút uPVC d=48mm | 50 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chếch uPVC d=250mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chếch uPVC d=60mm | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 4 | cái | |
| 53 | Cầu chắn rác D50 | 2 | cái | |
| U | Hạng mục 21: Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Căng bạt phục vụ công tác phá dỡ và thi công làm mới nhà lớp học | 843,78 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 234,9306 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 0,9619 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ hệ kèo, cột cũ, vách cũ | 1 | HT | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 371,8688 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 20,5463 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 3,9242 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi