Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 17:27:00 đến ngày 2020-03-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,406,701,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng muc chung | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| B | CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,436 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4994 | 100m3 |
| 4 | Mua cát đắp nền | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 93,504 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,224 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,364 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,644 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,969 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,547 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,388 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,256 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,526 | 100m2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,766 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,786 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,957 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 29 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,784 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 32 | Con tiện bê tông kích thước 120x120x650 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 160 | cây |
| 33 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,533 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,765 | m2 |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,24 | m2 |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,397 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,917 | m2 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,52 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,52 | m2 |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,094 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,227 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,592 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 186,629 | m2 |
| 49 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 355,189 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 252,6 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 228,255 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,26 | m2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 569,356 | m2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 511,085 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 204,149 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 893,812 | m2 |
| 57 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 349,859 | m2 |
| 58 | Đắp xà bần | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | 100m2 |
| 61 | Ngói sốc nóc | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 200,673 | viên |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,39 | tấn |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,39 | tấn |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch bóng kiếng KT 600x600mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 157,084 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám KT 600x600mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60,98 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch bóng kiếng 150x600mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,505 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch nhám 150x600mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,022 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,848 | m2 |
| 71 | Khung sắt hộp đỡ Lavabo (Theo Tk) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | khung |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám KT 300x300mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 138,688 | m2 |
| 74 | Làm trần tấm thạch cao khung nổi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,25 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,36 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ khung sắt | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,84 | m2 |
| 77 | Khung bảo vệ cửa sổ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,84 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,24 | m2 |
| 79 | Lắp đặt kính dày 5mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,101 | m2 |
| 80 | Sản xuất cánh cửa đi gỗ (Theo TK) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 81 | Sơn PU gỗ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,24 | m2 |
| 82 | Cửa kính bản lề sàn (Theo TK) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,79 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58,03 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa gỗ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 85 | Khung bao 5cm x11cm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,6 | m |
| 86 | Ổ khóa nắm tay gạt (cửa sắt) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 87 | Ổ khóa nắm tay gạt (cửa gỗ) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 88 | Cục hít chống va đập | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 105,12 | m |
| 90 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,424 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 93 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,553 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 98 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,647 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,32 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,39 | m2 |
| 102 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,39 | m2 |
| 103 | Gạch vỡ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 104 | Than củi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 105 | Đá 4x6 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 106 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,056 | m3 |
| 107 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 110 | Ống cống BTCT D800 L500 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Than củi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | m3 |
| 113 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,483 | m3 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch bóng kính KT 600x600mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 341,74 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám KT 600x600mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80,91 | m2 |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 94,986 | m2 |
| 118 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn gỗ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 87,6 | m2 |
| 119 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,376 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,376 | m2 |
| 121 | Sơn PU gỗ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 87,6 | m2 |
| 122 | Tay nắm gạt | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 123 | Ron kính | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 98,78 | m |
| 124 | Kính trắng 5 ly (hao hụt 10% kính khi thay ron) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,055 | m2 |
| 125 | Cục hít chống va đập | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 126 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 127 | Phá dỡ bậc cấp sau nhà | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,412 | m3 |
| 128 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường <=22cm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | m3 |
| 129 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | m3 |
| 130 | Tháo bỏ con tiện bê tông | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cây |
| 131 | Phá dỡ bậc cấp lát đá granite cũ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,848 | m3 |
| 132 | Phá dỡ nền đá granite cũ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40,29 | m2 |
| 134 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,548 | m2 |
| 135 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường <=22cm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,562 | m3 |
| 136 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường <=11cm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,108 | m3 |
| 137 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,326 | m3 |
| 138 | Tháo bỏ con tiện bê tông | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 97 | cây |
| 139 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 140 | Phá dỡ đầu cột thạch cao | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,715 | m2 |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,3 | m |
| 142 | Tháo dỡ đá chẻ chân tường | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,26 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 59,48 | m2 |
| 144 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 145 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,048 | m3 |
| 146 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,34 | m2 |
| 147 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 156,324 | m2 |
| 148 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 156,324 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 156,324 | m2 |
| 150 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.303,874 | m2 |
| 151 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.303,874 | m2 |
| 152 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 571,93 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 731,944 | m2 |
| 154 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,5 | m2 |
| 155 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,5 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,5 | m2 |
| 157 | Sơn PU gỗ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 61,536 | m2 |
| 158 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái ngói | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,266 | 100 m2 |
| 159 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,928 | m3 |
| 160 | Phá lớp chỉ nổi sê nô | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m2 |
| 161 | Phá lớp vữa tạo dốc cũ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 106,56 | m2 |
| 162 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 106,56 | m2 |
| 163 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 106,56 | m2 |
| 164 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 106,56 | m2 |
| 165 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,112 | m2 |
| 166 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,2 | m |
| 167 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,112 | m2 |
| 168 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,112 | m2 |
| 169 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,112 | m2 |
| 170 | Đắp huy hiệu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,387 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,884 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,989 | 100m3 |
| 4 | Mua cát đắp nền | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 66,859 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,216 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,699 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,832 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,212 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,643 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,202 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,852 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,272 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,927 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,707 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,541 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,484 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 26 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,155 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84,68 | m2 |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,346 | m2 |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,538 | m3 |
| 32 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,741 | 100m2 |
| 33 | Ngói sốc nóc | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 116,754 | viên |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | tấn |
| 38 | Làm trần tấm prima (bao gồm nhân công, vật tư) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100,92 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 170,1 | m |
| 40 | Kẻ ron KT20x10 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48,8 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58,2 | m |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,7 | m2 |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,7 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,7 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42,03 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch bóng kiếng KT 600x600mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 128,22 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch bóng kiếng KT 150x600mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,19 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,246 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 194,1 | m2 |
| 50 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 263,599 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,12 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 57,8 | m2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 457,699 | m2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 108,92 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 372,519 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 194,1 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,1 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m2 |
| 59 | Lắp đặt kính dày 5mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ khung sắt | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 61 | Khung bảo vệ cửa sổ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 62 | Ổ khóa nắm tay gạt | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 63 | Cục hít chống va đập | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | SL |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,55 | m2 |
| D | SÂN TERRAZZO DẶM VÁ MỚI | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo Kích thước 400x400mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,68 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,68 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,68 | m2 |
| 4 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,106 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,106 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,208 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,898 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch kt 400x400 cũ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite Kích thước 400x400mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,668 | m2 |
| 11 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,668 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,668 | m2 |
| 13 | Ron kính | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,94 | m |
| 14 | Kính trắng 5 ly (hao hụt 10% kính khi thay ron) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,642 | m2 |
| 15 | Tay nắm gạt | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,668 | m2 |
| F | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO TOÀN KHU | |||
| 1 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 92,208 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 92,208 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mảng tường gạch ốp, đắp ron gạch lại | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 4 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,565 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,565 | m2 |
| 6 | Vệ sinh chân tường ốp đá chẻ + dặm vá những chổ hư hỏng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 7 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 47,5 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 47,5 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 47,5 | m2 |
| 10 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 101,66 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 101,66 | m2 |
| 12 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 243,76 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 243,76 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 243,76 | m2 |
| G | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 210,86 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 210,86 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 115,7 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 95,16 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70,262 | m2 |
| 6 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,88 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,88 | m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Thaó dỡ bóng đèn 1x1.2m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 20 bóng |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn 3U | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 20 bóng |
| 3 | Tháo dỡ bóng đèn áp trần hành lang | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 20 bóng |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 2x1.2 lắp nổi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1x1.2 lắp nổi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần hàng lang | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần nhà vệ sinh | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần - Mỹ Phong MP1400 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần đảo - Mỹ Phong 16SR | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường - Mỹ Phong 18II | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1HP - Invester R410A (Chất lượng tđ Daikin) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP - Invester R410A | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục tủ đứng 3Hp - gas R410A | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bảng |
| 23 | Lắp đặt chiết áp cho quạt trần. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bảng |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ 5 lỗ. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ CB. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp đế âm tường. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 69 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 300x200x130 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 2 - 4 module gắn nhà nghỉ nhân viên | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-1.5mm2. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 38 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 797 | m |
| 39 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-4.0mm2. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 40 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-6.0mm2. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 41 | Kéo rải dây dẫn, loại dây ba CXV-3x4.0mm2. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 875 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D25mm. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 bảo vệ dây dẫn. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 54 | Đào mương cáp ngầm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 55 | Đắp cát mương cáp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 56 | Đắp mương cáp ngầm + san phẳng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 58 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 59 | Phụ kiện kết nối ống (co, tê, nối…) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 60 | Domino | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | con |
| 61 | Băng keo | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 62 | Vật tư phụ (vít, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 63 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 6m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 64 | Lắp dựng đèn led 100W | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 choá |
| 65 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, cần vươn xa 1.5m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cần đèn |
| 66 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cầu chì |
| 67 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 68 | Đào đất đặt đường ống luồn dây | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,75 | m3 |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 74 | Bulong móng M24x80 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 75 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 78 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CVV-2.5mm2. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bảo vệ dây dẫn. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 80 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 81 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 82 | Domino | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36 | con |
| 83 | Băng keo | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 84 | Vật tư phụ (vít, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 92 | Măng sông nhựa PVC D21 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 93 | Măng sông nhựa PVC D27 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 94 | Măng sông nhựa PVC D34 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 95 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 96 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 97 | Măng sông nhựa PVC D114 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 98 | Nối giảm PVC D27/21 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 99 | Nối giảm PVC D32/27 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 100 | Co 90 độ PVC D21 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 101 | Co 90 độ PVC D27 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 102 | Co 90 độ PVC D34 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 103 | Co 90 độ PVC D60 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 104 | Co 90 độ PVC D114 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 105 | Co 45 độ PVC D60 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 106 | Tee PVC D34/27 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 107 | Y PVC D60 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 108 | Y PVC D60/42 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 109 | Y PVC D90 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 110 | Y PVC D90/42 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 111 | Van nhựa PVC D34 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 112 | Nối ren ngoài D21 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 113 | Te cầu D21 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 124 | Lắp đặt bồn nước Inox 1.5m3 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 125 | Lắp đặt phao điện | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 126 | Đào đất chôn ống nhựa PVC | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 127 | Đắp cát chôn ống nhựa PVC | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 128 | Đắp đất chôn ống nhựa PVC | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 129 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 130 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 131 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 132 | Keo dán ống (loại 1kg) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lon |
| 133 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,903 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 100m |
| 136 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23 | Cái |
| 137 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 138 | Co 45 độ PVC D90 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 139 | Co 45 độ PVC D60 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Cái |
| 140 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 141 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 142 | Keo dán ống (loại 1kg) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lon |
| 143 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zones | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt đầu báo khói. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 145 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 148 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44 | hộp |
| 149 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 150 | Đèn thoát hiểm Exit. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 151 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2xCV-1.5mm². | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.070 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đèn chiếu sáng và chiếu khẩn 2xCV-1.5mm². | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 154 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-3mm² | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 904 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 157 | Lắp đặt nối trơn PVC D27 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | Cái |
| 158 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 159 | Phụ kiện ống luồn dây điện (co, tê, nối....) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | con |
| 160 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2.4m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 161 | Kéo rải dây cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 162 | Ốc xiết cáp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | con |
| 163 | Đào đất mương tiếp địa | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 164 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 165 | Đào đất mương ống luồn dây PVC | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 166 | Lấp đất mương ống luồn dây PVC | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 167 | Lấp cát mương ống luồn dây PVC | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 168 | Keo dán ống nhựa PVC loại 1kg | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lon |
| 169 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 170 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 171 | Vật liệu phụ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 172 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 173 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bình |
| 174 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bình |
| 175 | Kệ để bình F8, T5 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=69m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 178 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 179 | Trụ đỡ kim thu sét D42. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 180 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2.4m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 181 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 182 | Bulong nở đồng D16. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 183 | Bulong nở đồng D8. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 184 | Hộp đo kiểm tra điện trở. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 185 | Sơn trụ đỡ kim thu sét. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 186 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 187 | Chân đỡ trụ kim thu sét. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 188 | Cáp neo trụ 3mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 190 | Lắp đặt nối trơn PVC D27 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 191 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 192 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bang phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mối |
| 193 | Ốc xiết cáp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | con |
| 194 | Giếng tiếp địa 30m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | giếng |
| 195 | Đào đất mương tiếp địa | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 196 | Lấp đất mương tiếp địa | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| I | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 64,1 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi