Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200302773-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200253359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu sự nghiệp năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 17:27:00 đến ngày 2020-03-12 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,406,701,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng muc chung Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 khoản
B CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,729 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,436 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,4994 100m3
4 Mua cát đắp nền Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 93,504 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,848 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17,224 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,52 100m2
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,364 m3
9 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,644 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,35 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,969 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 26,547 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,388 100m2
14 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 25,256 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,526 100m2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 49 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 49 m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,766 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,308 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,042 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,882 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,19 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,35 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,936 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,786 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,957 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,185 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,056 tấn
29 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,784 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,848 m3
31 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10,32 m2
32 Con tiện bê tông kích thước 120x120x650 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 160 cây
33 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,12 m3
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 11,04 m
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,44 m2
36 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,44 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,44 m2
38 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,533 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,765 m2
40 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 19,24 m2
41 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,397 m3
42 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 35,917 m2
43 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17,52 m2
44 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17,52 m2
45 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,094 m3
46 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 23,227 m3
47 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24,592 m3
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 186,629 m2
49 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 355,189 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 252,6 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 228,255 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 29,26 m2
53 Bả bằng ma tít vào tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 569,356 m2
54 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 511,085 m2
55 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 204,149 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 893,812 m2
57 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 349,859 m2
58 Đắp xà bần Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,176 m3
59 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,6 m2
60 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,65 100m2
61 Ngói sốc nóc Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 200,673 viên
62 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,39 tấn
63 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,39 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,39 tấn
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,39 tấn
66 Lát nền, sàn bằng gạch bóng kiếng KT 600x600mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 157,084 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch nhám KT 600x600mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 60,98 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch bóng kiếng 150x600mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 34,505 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch nhám 150x600mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 23,022 m2
70 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,848 m2
71 Khung sắt hộp đỡ Lavabo (Theo Tk) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 khung
72 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám KT 300x300mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 25,8 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 138,688 m2
74 Làm trần tấm thạch cao khung nổi Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 27,25 m2
75 Sản xuất cửa đi khung sắt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 22,36 m2
76 Sản xuất cửa sổ khung sắt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 19,84 m2
77 Khung bảo vệ cửa sổ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 19,84 m2
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 43,24 m2
79 Lắp đặt kính dày 5mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24,101 m2
80 Sản xuất cánh cửa đi gỗ (Theo TK) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 11,2 m2
81 Sơn PU gỗ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 26,24 m2
82 Cửa kính bản lề sàn (Theo TK) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14,79 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 58,03 m2
84 Lắp dựng cửa gỗ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
85 Khung bao 5cm x11cm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 37,6 m
86 Ổ khóa nắm tay gạt (cửa sắt) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
87 Ổ khóa nắm tay gạt (cửa gỗ) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
88 Cục hít chống va đập Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 105,12 m
90 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 11,424 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,94 m3
92 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,428 m3
93 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,553 m3
94 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,072 100m2
95 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
96 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 250kg, vữa XM mác 100 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,042 tấn
98 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,647 m3
99 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18,32 m2
100 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,07 m2
101 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 22,39 m2
102 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 22,39 m2
103 Gạch vỡ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,056 m3
104 Than củi Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,112 m3
105 Đá 4x6 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,056 m3
106 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,056 m3
107 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,12 m3
108 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m2
109 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
110 Ống cống BTCT D800 L500 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
111 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
112 Than củi Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,502 m3
113 Phá dỡ nền gạch cũ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 21,483 m3
114 Lát nền, sàn bằng gạch bóng kính KT 600x600mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 341,74 m2
115 Lát nền, sàn bằng gạch nhám KT 600x600mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 80,91 m2
116 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,64 m2
117 Tháo dỡ cửa Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 94,986 m2
118 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn gỗ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 87,6 m2
119 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 28,376 m2
120 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 28,376 m2
121 Sơn PU gỗ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 87,6 m2
122 Tay nắm gạt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
123 Ron kính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 98,78 m
124 Kính trắng 5 ly (hao hụt 10% kính khi thay ron) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,055 m2
125 Cục hít chống va đập Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
126 Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,224 m3
127 Phá dỡ bậc cấp sau nhà Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,412 m3
128 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường <=22cm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,225 m3
129 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,195 m3
130 Tháo bỏ con tiện bê tông Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 23 cây
131 Phá dỡ bậc cấp lát đá granite cũ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,848 m3
132 Phá dỡ nền đá granite cũ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,592 m3
133 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40,29 m2
134 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 11,548 m2
135 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường <=22cm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30,562 m3
136 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường <=11cm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14,108 m3
137 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,326 m3
138 Tháo bỏ con tiện bê tông Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 97 cây
139 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,26 m3
140 Phá dỡ đầu cột thạch cao Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 21,715 m2
141 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 51,3 m
142 Tháo dỡ đá chẻ chân tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20,26 m2
143 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 59,48 m2
144 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,12 m2
145 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10,048 m3
146 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 22,34 m2
147 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 156,324 m2
148 Bả bằng ma tít vào tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 156,324 m2
149 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 156,324 m2
150 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.303,874 m2
151 Bả bằng ma tít vào tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.303,874 m2
152 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 571,93 m2
153 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 731,944 m2
154 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 39,5 m2
155 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 39,5 m2
156 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 39,5 m2
157 Sơn PU gỗ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 61,536 m2
158 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái ngói Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,266 100 m2
159 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,928 m3
160 Phá lớp chỉ nổi sê nô Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,53 m2
161 Phá lớp vữa tạo dốc cũ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 106,56 m2
162 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 106,56 m2
163 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 106,56 m2
164 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 106,56 m2
165 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,112 m2
166 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12,2 m
167 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,112 m2
168 Bả bằng ma tít vào tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,112 m2
169 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,112 m2
170 Đắp huy hiệu Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
C NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,387 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,884 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,989 100m3
4 Mua cát đắp nền Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 66,859 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,216 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,699 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,352 100m2
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 13,832 m3
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,212 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,643 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15,202 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,852 100m2
13 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,272 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,927 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,707 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,178 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,171 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,213 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,148 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,541 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,404 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,484 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,648 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,132 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,247 tấn
26 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,47 m3
27 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,155 m3
28 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,22 m3
29 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 84,68 m2
30 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 43,346 m2
31 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 19,538 m3
32 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,741 100m2
33 Ngói sốc nóc Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 116,754 viên
34 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,729 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,729 tấn
36 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,636 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,636 tấn
38 Làm trần tấm prima (bao gồm nhân công, vật tư) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100,92 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 170,1 m
40 Kẻ ron KT20x10 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 48,8 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 58,2 m
42 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 35,7 m2
43 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 35,7 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 35,7 m2
45 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 42,03 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch bóng kiếng KT 600x600mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 128,22 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch bóng kiếng KT 150x600mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14,19 m2
48 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,246 m2
49 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 194,1 m2
50 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 263,599 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 51,12 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 57,8 m2
53 Bả bằng ma tít vào tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 457,699 m2
54 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 108,92 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 372,519 m2
56 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 194,1 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 51,1 m2
58 Sản xuất cửa đi khung sắt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 28 m2
59 Lắp đặt kính dày 5mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,72 m2
60 Sản xuất cửa sổ khung sắt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 11,55 m2
61 Khung bảo vệ cửa sổ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 11,55 m2
62 Ổ khóa nắm tay gạt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
63 Cục hít chống va đập Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 SL
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 39,55 m2
D SÂN TERRAZZO DẶM VÁ MỚI
1 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo Kích thước 400x400mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 300 m2
E CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 23,68 m2
2 Bả bằng ma tít vào tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 23,68 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 23,68 m2
4 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 45,106 m2
5 Bả bằng ma tít vào tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 45,106 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 25,208 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 19,898 m2
8 Phá dỡ nền gạch kt 400x400 cũ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,04 m3
9 Lát nền, sàn bằng gạch Granite Kích thước 400x400mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,04 m2
10 Tháo dỡ cửa Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10,668 m2
11 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10,668 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10,668 m2
13 Ron kính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 43,94 m
14 Kính trắng 5 ly (hao hụt 10% kính khi thay ron) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,642 m2
15 Tay nắm gạt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10,668 m2
F CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO TOÀN KHU
1 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 92,208 m2
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 92,208 m2
3 Vệ sinh mảng tường gạch ốp, đắp ron gạch lại Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15,84 m2
4 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 35,565 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 35,565 m2
6 Vệ sinh chân tường ốp đá chẻ + dặm vá những chổ hư hỏng Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,08 m2
7 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 47,5 m2
8 Bả bằng ma tít vào tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 47,5 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 47,5 m2
10 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 101,66 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 101,66 m2
12 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 243,76 m2
13 Bả bằng ma tít vào tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 243,76 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 243,76 m2
G CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE
1 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 210,86 m2
2 Bả bằng ma tít vào tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 210,86 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 115,7 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 95,16 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 70,262 m2
6 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 49,88 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 49,88 m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT
1 Thaó dỡ bóng đèn 1x1.2m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,8 20 bóng
2 Tháo dỡ bóng đèn 3U Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,35 20 bóng
3 Tháo dỡ bóng đèn áp trần hành lang Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,9 20 bóng
4 Tháo dỡ quạt trần Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
5 Tháo dỡ quạt treo tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
10 Lắp đặt phễu thu D100 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 2x1.2 lắp nổi Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
12 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1x1.2 lắp nổi Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 45 bộ
13 Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần hàng lang Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17 bộ
14 Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần nhà vệ sinh Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
15 Lắp đặt quạt trần - Mỹ Phong MP1400 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
16 Lắp đặt quạt trần đảo - Mỹ Phong 16SR Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt quạt treo tường - Mỹ Phong 18II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
18 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1HP - Invester R410A (Chất lượng tđ Daikin) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
19 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP - Invester R410A Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
20 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục tủ đứng 3Hp - gas R410A Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 máy
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 39 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 34 bảng
23 Lắp đặt chiết áp cho quạt trần. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 21 bảng
24 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
26 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
27 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
28 Lắp đặt mặt nạ 5 lỗ. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt mặt nạ CB. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 hộp
30 Lắp đặt hộp đế âm tường. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 69 hộp
31 Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30 hộp
32 Lắp đặt tủ điện ngoài trời 300x200x130 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
33 Lắp đặt tủ điện 2 - 4 module gắn nhà nghỉ nhân viên Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
34 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
36 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
37 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-1.5mm2. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.600 m
38 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 797 m
39 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-4.0mm2. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 120 m
40 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-6.0mm2. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 400 m
41 Kéo rải dây dẫn, loại dây ba CXV-3x4.0mm2. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 35 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 720 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 875 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D25mm. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 200 m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 bảo vệ dây dẫn. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
46 Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
47 Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
48 Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
49 Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
50 Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
51 Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
52 Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
53 Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
54 Đào mương cáp ngầm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,35 m3
55 Đắp cát mương cáp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,15 m3
56 Đắp mương cáp ngầm + san phẳng Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,2 m3
57 Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữu Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
58 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
59 Phụ kiện kết nối ống (co, tê, nối…) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1
60 Domino Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 con
61 Băng keo Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 cuộn
62 Vật tư phụ (vít, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1
63 Lắp dựng trụ đèn STK cao 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 1 cột
64 Lắp dựng đèn led 100W Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 1 choá
65 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, cần vươn xa 1.5m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 1 cần đèn
66 Lắp cầu chì đuôi cá Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 1 cầu chì
67 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,268 m3
68 Đào đất đặt đường ống luồn dây Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 36,75 m3
69 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15,75 m3
70 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 21 m3
71 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m2
72 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,912 m3
73 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,072 m3
74 Bulong móng M24x80 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
75 Long đền vuông Φ24 (60x60x6) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
76 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
77 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 25mm². Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18 m
78 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CVV-2.5mm2. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 450 m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bảo vệ dây dẫn. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,5 100m
80 Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữu Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 42 m2
81 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 42 m2
82 Domino Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 36 con
83 Băng keo Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 cuộn
84 Vật tư phụ (vít, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,138 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,462 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,588 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
92 Măng sông nhựa PVC D21 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
93 Măng sông nhựa PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 Cái
94 Măng sông nhựa PVC D34 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 Cái
95 Măng sông nhựa PVC D60 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
96 Măng sông nhựa PVC D90 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
97 Măng sông nhựa PVC D114 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
98 Nối giảm PVC D27/21 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
99 Nối giảm PVC D32/27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
100 Co 90 độ PVC D21 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
101 Co 90 độ PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
102 Co 90 độ PVC D34 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
103 Co 90 độ PVC D60 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 Cái
104 Co 90 độ PVC D114 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
105 Co 45 độ PVC D60 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
106 Tee PVC D34/27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
107 Y PVC D60 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
108 Y PVC D60/42 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
109 Y PVC D90 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
110 Y PVC D90/42 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
111 Van nhựa PVC D34 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
112 Nối ren ngoài D21 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
113 Te cầu D21 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
114 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
115 Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
117 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
118 Lắp đặt bộ xả lavabo Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
119 Lắp đặt gương soi Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
120 Lắp đặt kệ kính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
121 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
122 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
123 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
124 Lắp đặt bồn nước Inox 1.5m3 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
125 Lắp đặt phao điện Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
126 Đào đất chôn ống nhựa PVC Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
127 Đắp cát chôn ống nhựa PVC Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
128 Đắp đất chôn ống nhựa PVC Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,96 m3
129 Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữu Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,96 m2
130 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,96 m2
131 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 Cái
132 Keo dán ống (loại 1kg) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 lon
133 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1
134 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,903 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,588 100m
136 Măng sông nhựa PVC D90 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 23 Cái
137 Măng sông nhựa PVC D60 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 Cái
138 Co 45 độ PVC D90 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
139 Co 45 độ PVC D60 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 28 Cái
140 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
141 Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14 Cái
142 Keo dán ống (loại 1kg) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 lon
143 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zones Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
144 Lắp đặt đầu báo khói. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 29 bộ
145 Lắp đặt nút ấn báo cháy. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
146 Lắp đặt đèn báo cháy. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
147 Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
148 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 44 hộp
149 Đèn chiếu sáng khẩn cấp. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
150 Đèn thoát hiểm Exit. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
151 Bộ lưu điện UPS 1000VA Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
152 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2xCV-1.5mm². Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.070 m
153 Lắp đặt dây đèn chiếu sáng và chiếu khẩn 2xCV-1.5mm². Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 330 m
154 Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-3mm² Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 50 m
155 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 904 m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 70 m
157 Lắp đặt nối trơn PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17,5 Cái
158 Lắp đặt co PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 Cái
159 Phụ kiện ống luồn dây điện (co, tê, nối....) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 50 con
160 Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2.4m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
161 Kéo rải dây cáp đồng trần C25mm2 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 35 m
162 Ốc xiết cáp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 con
163 Đào đất mương tiếp địa Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,92 m3
164 Đắp đất mương tiếp địa Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,92 m3
165 Đào đất mương ống luồn dây PVC Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,94 m3
166 Lấp đất mương ống luồn dây PVC Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,1 m3
167 Lấp cát mương ống luồn dây PVC Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,84 m3
168 Keo dán ống nhựa PVC loại 1kg Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 lon
169 Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữu Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m2
170 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m2
171 Vật liệu phụ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1
172 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
173 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9 bình
174 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9 bình
175 Kệ để bình F8, T5 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
176 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=69m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
177 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 25 m
178 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40 m
179 Trụ đỡ kim thu sét D42. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
180 Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2.4m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
181 Ốc xiết cáp bằng đồng. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
182 Bulong nở đồng D16. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
183 Bulong nở đồng D8. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
184 Hộp đo kiểm tra điện trở. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
185 Sơn trụ đỡ kim thu sét. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
186 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
187 Chân đỡ trụ kim thu sét. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
188 Cáp neo trụ 3mm2 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
189 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm. Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
190 Lắp đặt nối trơn PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9 Cái
191 Lắp đặt co PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
192 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bang phương pháp hàn hóa nhiệt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 mối
193 Ốc xiết cáp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 con
194 Giếng tiếp địa 30m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 giếng
195 Đào đất mương tiếp địa Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m3
196 Lấp đất mương tiếp địa Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m3
I PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 64,1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->