Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200304902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200303373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 14:36:00 đến ngày 2020-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 320,158,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,866 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn tầng lửng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,21 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,21 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ cầu thang sắt phía sau tầng lửng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | công |
| B | NÂNG NỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,96 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt ( sử dụng lại cửa tháo dỡ khi nâng nền) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 7 | Đắp cát nền nhà | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,415 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,3 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,3 | m2 |
| C | LÀM MỚI PHÒNG PHÍA SAU TẦNG LỮNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,314 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,099 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,099 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,958 | m2 |
| 6 | Trát cạnh cửa tháo dỡ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,41 | m |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,114 | m3 |
| 12 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 122,28 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 122,28 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 61,14 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 61,14 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa nhôm kính | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,958 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sắt đi ra sàn mái | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,958 | m2 |
| 21 | SXLD cầu thang sắt lên sàn mái | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,5 | m |
| 22 | SXLD lan can cầu thang sắt | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,28 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn mạ màu | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 27 | SXLD máng xối tole | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,4 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Làm trần thạch cao | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| D | CẢI TẠO SÂN THƯỢNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,932 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,604 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,604 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,604 | m3 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,64 | m2 |
| 7 | Láng vưa xi măng tạo dốc thoát nước | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,64 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,64 | m2 |
| 9 | Sản xuất cột thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 10 | Sản xuất kèo thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kèo thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn mạ màu | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,361 | 100m2 |
| 16 | SXLD diềm tole | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,4 | m |
| 17 | SXLD máng xối tole | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,4 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| E | SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 249,89 | m2 |
| 2 | Vệ sinh dầm, trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60,5 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 249,89 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60,5 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 82,68 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 227,71 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cửa | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 8 | Sơn cửa sắt | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị nhà vệ sinh | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Nhà vệ sinh |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 3 | Thanh thải thiết bị tháo dỡ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | TB |
| 4 | Trát cạnh cột | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,75 | m |
| 5 | Sản xuất cửa nhôm kính | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Phụ kiện nước các loại ( ống cấp cho thiết bị, co tê nhựa....) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | TB |
| G | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đi bỏ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,262 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,142 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,016 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,016 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Tái lập phui đào | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,044 | m3 |
| H | NÂNG NỀN SÂN, LÀM MỚI CỔNG HÀNG RÀO VÀ MÁI TOLE CHE SÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 2 | Láng nền tạo dốc thoát nước | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,84 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất cửa rào sắt lùa | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn mạ màu | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | m2 |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt ống thoát nước | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,747 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,747 | m3 |
| 3 | vận chuển đất ra khỏi công trình | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,747 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 8 | Phụ kiện nước các loại ( co, tê...) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | TB |
| 9 | Đấu nối ống thoát nước vào hố ga hiện hữu | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Tái lập phui đào | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,446 | m3 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nẹp nhựa | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 250 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 200 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc đèn | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Phụ kiện điện các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi