Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200304902-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THIÊN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200303373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách Phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 14:36:00 đến ngày 2020-03-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 320,158,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,866 m3
2 Phá dỡ sàn tầng lửng Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,344 m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần các loại Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,21 m3
4 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,21 m3
5 Tháo dỡ lan can Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,2 m
6 Tháo dỡ cầu thang sắt phía sau tầng lửng Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 công
B NÂNG NỀN
1 Tháo dỡ cửa Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,72 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,248 m3
3 Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,735 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,288 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,96 m2
6 Lắp dựng cửa sắt ( sử dụng lại cửa tháo dỡ khi nâng nền) Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,72 m2
7 Đắp cát nền nhà Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,72 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,415 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48,3 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48,3 m2
C LÀM MỚI PHÒNG PHÍA SAU TẦNG LỮNG
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,314 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,785 m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần các loại Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,099 m3
4 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,099 m3
5 Tháo dỡ cửa Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,958 m2
6 Trát cạnh cửa tháo dỡ, vữa XM mác 75 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,41 m
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,157 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,03 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,088 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,784 m3
11 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,114 m3
12 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 122,28 m2
13 Bả bằng matít vào tường Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 122,28 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 61,14 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 61,14 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,7 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,7 m2
18 Sản xuất cửa nhôm kính Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,958 m2
19 Sản xuất cửa sắt đi ra sàn mái Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,958 m2
21 SXLD cầu thang sắt lên sàn mái Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,5 m
22 SXLD lan can cầu thang sắt Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,5 m2
23 Sản xuất xà gồ thép Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,058 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,058 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19,28 m2
26 Lợp mái tôn mạ màu Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,163 100m2
27 SXLD máng xối tole Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,4 m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,12 100m
29 Lắp đặt cầu chắn rác Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
30 Làm trần thạch cao Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,7 m2
D CẢI TẠO SÂN THƯỢNG
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,672 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,932 m3
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,604 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần các loại Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,604 m3
5 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,604 m3
6 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 38,64 m2
7 Láng vưa xi măng tạo dốc thoát nước Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 38,64 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 38,64 m2
9 Sản xuất cột thép Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,089 tấn
10 Sản xuất kèo thép Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,076 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,116 tấn
12 Lắp dựng cột thép Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,089 tấn
13 Lắp dựng kèo thép Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,076 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,116 tấn
15 Lợp mái tôn mạ màu Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,361 100m2
16 SXLD diềm tole Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,4 m
17 SXLD máng xối tole Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,4 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,04 100m
19 Lắp đặt cầu chắn rác Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
E SƠN TƯỜNG
1 Vệ sinh tường Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 249,89 m2
2 Vệ sinh dầm, trần Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 60,5 m2
3 Bả bằng matít vào tường Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 249,89 m2
4 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 60,5 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 82,68 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 227,71 m2
7 Vệ sinh cửa Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,44 m2
8 Sơn cửa sắt Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,44 m2
F CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ thiết bị nhà vệ sinh Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Nhà vệ sinh
2 Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,5 m2
3 Thanh thải thiết bị tháo dỡ Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 TB
4 Trát cạnh cột Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,75 m
5 Sản xuất cửa nhôm kính Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,5 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,5 m2
7 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt lavabo + bộ xả Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
12 Lắp đặt phễu thu Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt gương soi Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
15 Phụ kiện nước các loại ( ống cấp cho thiết bị, co tê nhựa....) Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 TB
G HẦM TỰ HOẠI
1 Đào đất hầm tự hoại Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,24 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,24 m3
3 Vận chuyển xà bần đi bỏ Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,24 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,027 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,396 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,061 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,672 m3
8 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,262 m3
9 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,142 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,016 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,2 m2
12 Quét nước ximăng 2 nước Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,016 m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,039 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,033 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,188 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,025 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,03 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,72 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
20 Tái lập phui đào Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,044 m3
H NÂNG NỀN SÂN, LÀM MỚI CỔNG HÀNG RÀO VÀ MÁI TOLE CHE SÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,54 m3
2 Láng nền tạo dốc thoát nước Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,4 m2
3 Sản xuất hàng rào lưới thép Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,84 1m2
4 Sản xuất cửa rào sắt lùa Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,72 m2
5 Sản xuất vì kèo thép Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,051 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,051 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,058 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,058 tấn
9 Lợp mái tôn mạ màu Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,194 100m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 m2
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào đất đặt ống thoát nước Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,747 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,747 m3
3 vận chuển đất ra khỏi công trình Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,747 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,12 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,32 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,24 100m
8 Phụ kiện nước các loại ( co, tê...) Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 TB
9 Đấu nối ống thoát nước vào hố ga hiện hữu Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
10 Tái lập phui đào Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,446 m3
J HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 HT
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 bộ
5 Lắp đặt nẹp nhựa Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 150 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 250 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 200 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 150 m
9 Lắp đặt công tắc đèn Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
13 Phụ kiện điện các loại Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->