Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200242160-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200242077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-29 09:14:00 đến ngày 2020-03-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,747,176,293 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU CHÍNH
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100M3
2 Ép cọc BTCT kích thước cọc 35x35, chiều dài 23,60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,608 100M
3 Phá dỡ BT cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,887 M3
4 Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,397 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 Tấn
10 Gia công + lắp đặt thép tấm - hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 Tấn
11 Gia công + lắp đặt thép hình - hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 Tấn
12 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 35x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Mối nối
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 100M2
14 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,369 M3
15 Đệm đá dăm cấp phối loại 2 sau mố (Tham khảo định mức vật liệu của định mức SC.36230) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,96 M3
16 Trải tấm nilon lót bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100M2
18 Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 M3
19 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100M3
20 Lắp dựng lan can STK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 M2
21 Cung cấp lan can STK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M
22 Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 23,6m, kích thước cọc 40x40 (đóng ngập 21,00m) - đóng xiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 100M
23 Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 23,6m, kích thước cọc 40x40 (đóng không ngập 2,60m) - đóng xiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100M
24 Phá dỡ BT cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 M3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,738 Tấn
28 Gia công + lắp đặt thép tấm - hộp nối cọc + gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 Tấn
29 Gia công + lắp đặt thép hình - hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 Tấn
30 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Mối nối
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 100M2
32 Bê tông trụ cầu, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,674 M3
33 Đóng cọc thép hình trên mặt nước chiều dài cọc 12m, đất cấp I (đóng ngập 7 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100M
34 Đóng cọc thép hình trên mặt nước chiều dài cọc 12m, đất cấp I (không ngập 5 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100M
35 Lắp dựng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 Tấn
36 Tháo dỡ khung định vị (tạm tính 60% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 Tấn
37 Nhổ cọc thép hình - Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100M
38 Khấu hao thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 Tấn
39 Lao lắp dầm BTCT DƯL Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
40 Cung cấp dầm BTCT DƯL loại 12,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Dầm
41 Vận chuyển dầm BTCT về công trình (tạm tính 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,62 Tấn
42 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 500x300x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,569 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,248 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 Tấn
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,696 100M2
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang + gờ lan can + chân trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 100M2
51 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 M3
52 Bê tông dầm ngang + gờ lan can + chân trụ đèn, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,63 M3
53 Vữa Sikagrout - khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 M3
54 Lắp đặt khe co giãn hợp kim nhôm dạng ray WR50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Mét
55 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100M2
56 Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa chặt C12.5, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100M2
57 Cung cấp phễu thu bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
58 Lắp đặt ống STK đk 114mm - ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 Mét
59 Sản xuất thép tấm 10ly - ống thoát nước + chờ treo đường ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 Tấn
60 Sơn vạch trắng đỏ phản quang gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,25 M2
61 Sơn vạch phân làn trên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 M2
62 Lắp dựng lan can STK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 M2
63 Cung cấp lan can STK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 M
64 Bulon U ĐK 22mm, L= 25cm - chân trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
65 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 60mm - luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100M
66 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm che, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 Tấn
67 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn tấm che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100M2
68 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm che, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,06 M3
69 Lắp đặt tấm che vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 Tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 Tấn
73 Sản xuất ống thép đen D42 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 Tấn
74 Sản xuất ống thép đen D114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 Tấn
75 Sản xuất kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
76 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100M2
77 Bê tông neo dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 M3
78 Vữa Sikagrout không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 M3
79 Quét nhựa đặc 60/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 M3
B ĐƯỜNG VÀO CẦU + THÁO DỠ CẦU CŨ
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 100M3
2 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3.5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,92 100M
3 Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100M3
4 Rải vải địa kỹ thuật Rk >= 20kN/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 100M2
5 Đắp cát nền đường, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,035 100M3
6 Đầm chặt nền đường, K=0,98 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,194 100M3
7 Rải vải địa kỹ thuật Rk >= 12kN/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,546 100M2
8 Đá 1x2 chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 M3
9 Đắp cát vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 M3
10 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,155 100M3
11 Cán đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 100M3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 100M2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 100M2
14 Cung cấp BTN chặt C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,374 Tấn
15 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 M3
16 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
20 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
21 Bê tông móng chân biển báo, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 M3
22 Sơn vạch phản quang màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,935 M2
23 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100M2
25 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,724 M3
26 Ép cọc ống BTCT DƯL D350 - L=24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 100M
27 Bê tông neo đài cọc đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 M3
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 Tấn
29 Sản xuất kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 Tấn
30 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,86 M3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,275 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,197 Tấn
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,946 100M2
35 Bê tông tường chắn, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2 M3
36 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm che, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 Tấn
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn tấm che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 100M2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm che, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 M3
39 Lắp đặt tấm che vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,85 Cái
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn xe, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 Tấn
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100M2
42 Bê tông gờ chắn xe, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,67 M3
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép chốt liên kết, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 Tấn
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100M
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100M
46 Lắp đặt ống STK đk 114mm - ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 Mét
47 Cung cấp phễu thu bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
48 Lắp dựng lan can STK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,495 M2
49 Cung cấp lan can STK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,85 M
50 Gia công + lắp đặt thép tấm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 Tấn
51 Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,462 M3
52 Tháo dỡ dầm cũ (tạm tính 60% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
53 Nhổ cọc BTCT 25x25 - L=9m (tạm tính 60% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100M
C TƯỜNG KÈ
1 Đóng cọc ván W350 - L=14m, dưới nước bằng búa rung (đóng ngập 12,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100M
2 Đóng cọc ván W350 - L=14m, dưới nước bằng búa rung (đóng không ngập 12,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 100M2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 Tấn
7 Bê tông dầm mũ, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,141 M3
8 Đá hộc chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 100M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 Tấn
11 Hàn bulong thép neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 10M
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 M2
13 Cung cấp Bulon D32mm - L=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
14 Cung cấp đai ốc D32mm - L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Quấn bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->