Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200242160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200242077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 09:14:00 đến ngày 2020-03-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,747,176,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100M3 |
| 2 | Ép cọc BTCT kích thước cọc 35x35, chiều dài 23,60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,608 | 100M |
| 3 | Phá dỡ BT cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | M3 |
| 4 | Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,397 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 10 | Gia công + lắp đặt thép tấm - hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | Tấn |
| 11 | Gia công + lắp đặt thép hình - hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | Tấn |
| 12 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 35x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Mối nối |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | 100M2 |
| 14 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,369 | M3 |
| 15 | Đệm đá dăm cấp phối loại 2 sau mố (Tham khảo định mức vật liệu của định mức SC.36230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,96 | M3 |
| 16 | Trải tấm nilon lót bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100M2 |
| 18 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | M3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100M3 |
| 20 | Lắp dựng lan can STK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | M2 |
| 21 | Cung cấp lan can STK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M |
| 22 | Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 23,6m, kích thước cọc 40x40 (đóng ngập 21,00m) - đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 100M |
| 23 | Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 23,6m, kích thước cọc 40x40 (đóng không ngập 2,60m) - đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100M |
| 24 | Phá dỡ BT cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | Tấn |
| 28 | Gia công + lắp đặt thép tấm - hộp nối cọc + gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | Tấn |
| 29 | Gia công + lắp đặt thép hình - hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | Tấn |
| 30 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Mối nối |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100M2 |
| 32 | Bê tông trụ cầu, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,674 | M3 |
| 33 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước chiều dài cọc 12m, đất cấp I (đóng ngập 7 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100M |
| 34 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước chiều dài cọc 12m, đất cấp I (không ngập 5 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100M |
| 35 | Lắp dựng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | Tấn |
| 36 | Tháo dỡ khung định vị (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | Tấn |
| 37 | Nhổ cọc thép hình - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100M |
| 38 | Khấu hao thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | Tấn |
| 39 | Lao lắp dầm BTCT DƯL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 40 | Cung cấp dầm BTCT DƯL loại 12,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Dầm |
| 41 | Vận chuyển dầm BTCT về công trình (tạm tính 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,62 | Tấn |
| 42 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 500x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,248 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | Tấn |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | 100M2 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang + gờ lan can + chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | 100M2 |
| 51 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | M3 |
| 52 | Bê tông dầm ngang + gờ lan can + chân trụ đèn, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | M3 |
| 53 | Vữa Sikagrout - khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | M3 |
| 54 | Lắp đặt khe co giãn hợp kim nhôm dạng ray WR50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Mét |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100M2 |
| 56 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa chặt C12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100M2 |
| 57 | Cung cấp phễu thu bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ống STK đk 114mm - ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | Mét |
| 59 | Sản xuất thép tấm 10ly - ống thoát nước + chờ treo đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | Tấn |
| 60 | Sơn vạch trắng đỏ phản quang gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | M2 |
| 61 | Sơn vạch phân làn trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | M2 |
| 62 | Lắp dựng lan can STK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | M2 |
| 63 | Cung cấp lan can STK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | M |
| 64 | Bulon U ĐK 22mm, L= 25cm - chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 60mm - luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100M |
| 66 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm che, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | Tấn |
| 67 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn tấm che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100M2 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm che, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | M3 |
| 69 | Lắp đặt tấm che vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | Tấn |
| 73 | Sản xuất ống thép đen D42 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 74 | Sản xuất ống thép đen D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 75 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 76 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100M2 |
| 77 | Bê tông neo dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | M3 |
| 78 | Vữa Sikagrout không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | M3 |
| 79 | Quét nhựa đặc 60/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | M3 |
| B | ĐƯỜNG VÀO CẦU + THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3.5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,92 | 100M |
| 3 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100M3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật Rk >= 20kN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100M2 |
| 5 | Đắp cát nền đường, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,035 | 100M3 |
| 6 | Đầm chặt nền đường, K=0,98 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | 100M3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật Rk >= 12kN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,546 | 100M2 |
| 8 | Đá 1x2 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | M3 |
| 9 | Đắp cát vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | M3 |
| 10 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | 100M3 |
| 11 | Cán đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100M3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | 100M2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | 100M2 |
| 14 | Cung cấp BTN chặt C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,374 | Tấn |
| 15 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | M3 |
| 16 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 21 | Bê tông móng chân biển báo, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | M3 |
| 22 | Sơn vạch phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,935 | M2 |
| 23 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100M2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | M3 |
| 26 | Ép cọc ống BTCT DƯL D350 - L=24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | 100M |
| 27 | Bê tông neo đài cọc đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | M3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | Tấn |
| 29 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,86 | M3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,197 | Tấn |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | 100M2 |
| 35 | Bê tông tường chắn, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2 | M3 |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm che, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | Tấn |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn tấm che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm che, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | M3 |
| 39 | Lắp đặt tấm che vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,85 | Cái |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn xe, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | Tấn |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100M2 |
| 42 | Bê tông gờ chắn xe, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,67 | M3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép chốt liên kết, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | Tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100M |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100M |
| 46 | Lắp đặt ống STK đk 114mm - ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | Mét |
| 47 | Cung cấp phễu thu bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 48 | Lắp dựng lan can STK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,495 | M2 |
| 49 | Cung cấp lan can STK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,85 | M |
| 50 | Gia công + lắp đặt thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | Tấn |
| 51 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,462 | M3 |
| 52 | Tháo dỡ dầm cũ (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 53 | Nhổ cọc BTCT 25x25 - L=9m (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100M |
| C | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc ván W350 - L=14m, dưới nước bằng búa rung (đóng ngập 12,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100M |
| 2 | Đóng cọc ván W350 - L=14m, dưới nước bằng búa rung (đóng không ngập 12,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | Tấn |
| 7 | Bê tông dầm mũ, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,141 | M3 |
| 8 | Đá hộc chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | Tấn |
| 11 | Hàn bulong thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 10M |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | M2 |
| 13 | Cung cấp Bulon D32mm - L=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp đai ốc D32mm - L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Quấn bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi