Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200302812-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Ngô Quyền
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200235440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 17:38:00 đến ngày 2020-03-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,078,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Lát gạch vỉa hè
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng 12.288,92 m2
2 Đào khuôn hè, đất cấp II bằng thủ công 1.376,361 m3
3 Đào khuôn hè, đất cấp II bằng máy 5,8987 100m3
4 Nhân công thu gom và đổ đất lên phương tiện vận chuyển 589,869 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 19,6623 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 25,8068 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 18,4334 100m3
8 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng 6,1445 100m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn men bóng, chiều dày 6 cm 12.288,92 m2
B Hạng mục 2: Bó vỉa
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 169,1539 m3
2 Vận chuyển khối lượng phá bó vỉa và bê tông lót bằng ôtô tự đổ 1,6915 100m3
3 Đào móng bó vỉa, đất cấp II 61,0009 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 5,4956 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 101,6682 m3
6 Láng lớp vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 879,2928 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 12,9394 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,2106 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 143,5774 m3
10 Vận chuyển cấu kiện bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 35,8944 10tấn/km
11 Ca xe tự hành phục vụ cẩu và hạ bó vỉa 12 Ca
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 264 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 2.484 cái
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II 0,1484 100m3
C Hạng mục 3: Cải tạo hố ga cấp nước loại 1
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 1 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,1742 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0017 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 1 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0273 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0576 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0576 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,2323 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,666 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 1 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 1 cái
D Hạng mục 4: Cải tạo hố ga cấp nước loại 2
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 7 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 1,1273 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0113 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 7 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1785 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,3746 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,3746 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 1,503 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4,242 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 7 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 7 cái
E Hạng mục 5: Cải tạo hố ga cấp nước loại 3
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 2 Cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,3661 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0037 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 2 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0416 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,4576 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,624 m2
8 Lắp đặt tấm đan tận dụng 2 Cái
F Hạng mục 6: Cải tạo hố ga viễn thông loại 1
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 20 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,1742 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0017 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2528 100m2
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,5292 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,5292 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 2,1472 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 6 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 20 cái
G Hạng mục 7: Cải tạo hố ga viễn thông loại 2
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 16 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 1,1827 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0118 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1859 100m2
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,391 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,391 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 1,577 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4,32 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 16 cái
H Hạng mục 8: Cải tạo hố ga viễn thông loại 3
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 2 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,1439 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0014 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0235 100m2
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0477 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0477 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,1918 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,39 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 2 cái
I Hạng mục 9: Cải tạo hố ga viễn thông loại 4
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 2 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,1742 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0017 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0273 100m2
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0582 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0582 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,2323 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,66 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 2 cái
J Hạng mục 10: Cải tạo hố ga viễn thông loại 5
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 12 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,6468 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0065 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1013 100m2
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,2149 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,2149 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,8624 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2,412 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 12 cái
K Hạng mục 11: Cải tạo hố ga viễn thông loại 6
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 60 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 3,6036 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,036 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,5592 100m2
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 1,1754 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 1,1754 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 4,8048 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 14,4 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 60 cái
L Hạng mục 12: Cải tạo hố ga viễn thông loại 7
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 10 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,5597 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0056 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0866 100m2
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,1846 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,1846 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,7462 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2,28 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 10 cái
M Hạng mục 13: Cải tạo hố ga viễn thông loại 8
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 2 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,136 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0014 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0215 100m2
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0452 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0452 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,1813 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,486 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 2 cái
N Hạng mục 14: Cải tạo hố ga viễn thông loại 9
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 1 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,1214 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0012 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0193 100m2
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg 0,0192 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg 0,0192 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,169 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,42 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 1 cái
O Hạng mục 15: Cải tạo hố ga viễn thông loại 10
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 20 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,9372 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0094 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1464 100m2
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,311 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,311 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 1,2496 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,6 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 20 cái
P Hạng mục 16: Cải tạo hố ga viễn thông loại 11
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 12 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,7603 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0076 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1187 100m2
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,252 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,252 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 1,0138 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2,928 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 12 cái
Q Hạng mục 17: Cải tạo hố ga viễn thông loại 12
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 3 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,1954 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,002 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0305 100m2
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0646 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0646 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,2605 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,756 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 3 cái
R Hạng mục 18: Cải tạo hố ga viễn thông loại 13
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 4 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,2191 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0022 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,034 100m2
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0818 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0818 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,2922 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,864 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 4 cái
S Hạng mục 19: Cải tạo hố ga viễn thông loại 14
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 3 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,2099 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0021 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0327 100m2
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0691 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0691 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,2798 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,822 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 3 cái
T Hạng mục 20: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 1
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 1 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,1346 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0013 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 1 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0213 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0448 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0448 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,1795 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,48 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 1 cái
U Hạng mục 21: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 2
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 3 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,3544 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0035 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 3 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0564 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,1194 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,1194 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,4726 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,215 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 3 cái
V Hạng mục 22: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 3
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 2 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,2033 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,002 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 2 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0326 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0671 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0671 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,271 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,66 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 2 cái
W Hạng mục 23: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 4
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 11 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 1,0454 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0105 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 11 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1681 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,3466 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,3466 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 1,3939 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,3 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 11 cái
X Hạng mục 24: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 5
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 6 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,4039 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,004 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 3 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0638 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,1345 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,1345 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,5386 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,44 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 6 cái
Y Hạng mục 25: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 6
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 8 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,4858 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0049 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 4 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0771 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,1632 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,1632 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,6477 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,68 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 8 cái
Z Hạng mục 26: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 7
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 22 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 1,3358 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0134 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 11 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2121 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,4488 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,4488 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 1,7811 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4,62 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 22 cái
AA Hạng mục 27: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 8
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 3 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,3247 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0032 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 3 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0518 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,1103 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,1103 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,433 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,08 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 3 cái
AB Hạng mục 28: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 9
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 3 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,3247 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0032 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 3 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0518 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,1043 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,1043 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,433 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,08 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 3 cái
AC Hạng mục 29: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 10
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 10 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,7194 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0072 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 10 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1178 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,2383 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,2383 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,9592 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,95 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 10 cái
AD Hạng mục 30: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 11
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 2 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,1901 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0019 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 2 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0306 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0642 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0642 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,2534 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,6 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 2 cái
AE Hạng mục 31: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 12
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 6 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,3544 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0035 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 3 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0564 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,1175 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,1175 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,4726 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,215 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 6 cái
AF Hạng mục 32: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 13
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 4 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,2746 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0027 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 4 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0451 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0937 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0937 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,3661 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,72 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 4 cái
AG Hạng mục 33: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 14
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 6 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,4237 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0042 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 3 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0668 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,1345 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg 0,1345 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,565 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,53 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 6 cái
AH Hạng mục 34: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 15
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 3 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,1577 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0016 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 1 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0249 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0519 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0519 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,2103 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,6045 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 3 cái
AI Hạng mục 35: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 16
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 4 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,2138 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0021 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 1 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0333 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0703 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0703 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,2851 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,84 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 4 cái
AJ Hạng mục 36: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 17
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 1 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,1129 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0011 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 1 Hố ga
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,018 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0382 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg 0,0382 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,1505 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,381 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 1 cái
AK Hạng mục 37: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,7596 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,099 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0086 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 3 Hố ga
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,4435 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,488 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0888 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,031 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, 0,0429 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 0,9717 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,1272 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2,0202 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2,784 m2
14 Gia công lắp dụng tấm đan coposite 3 Bộ
15 Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác 3 Bộ
16 Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite 3 Bộ
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,007 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0107 100m3
AL Hạng mục 38: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 8,2902 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 1,188 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0948 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 36 Hố ga
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 17,3219 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,0492 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,3715 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, 0,4943 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 10,6422 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,5262 m3
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 24,2424 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 33,408 m2
13 Gia công lắp dụng tấm đan coposite 36 Bộ
14 Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác 36 Bộ
15 Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite 36 Bộ
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0989 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1778 100m3
AM Hạng mục 39: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,3536 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,033 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0039 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 1 Hố ga
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,4812 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,496 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0871 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,0103 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, 0,029 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 0,4489 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,0424 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,6734 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,928 m2
14 Gia công lắp dụng tấm đan coposite 1 Bộ
15 Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác 1 Bộ
16 Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite 1 Bộ
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0023 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0025 100m3
AN Hạng mục 40: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 4
1 Tháo dỡ lắp ga gang 1 Công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,3736 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,066 m3
4 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0007 100m3
5 Nạo vét, vệ sinh hố ga 2 Hố ga
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,9623 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,992 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0626 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,0206 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, 0,0284 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 0,6418 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,0848 m3
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,3468 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,856 m2
15 Gia công lắp dụng tấm đan coposite 2 Bộ
16 Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác 2 Bộ
17 Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite 2 Bộ
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0047 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0049 100m3
AO Hạng mục 41: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 5
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 1,2012 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,165 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0137 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 5 Hố ga
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,4058 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,48 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1568 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,0516 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, 0,0715 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 1,6194 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,212 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,367 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4,64 m2
14 Gia công lắp dụng tấm đan coposite 5 Bộ
15 Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác 5 Bộ
16 Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite 5 Bộ
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0118 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0123 100m3
AP Hạng mục 42: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 6
1 Tháo dỡ tấm lắp ga hiện trạng 1 Công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,1206 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,0612 m3
4 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0018 100m3
5 Nạo vét, vệ sinh hố ga 1 Hố ga
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,4812 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,496 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0269 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,0094 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, 0,0064 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 0,2587 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,0424 m3
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,6734 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,928 m2
15 Gia công lắp dụng tấm đan coposite 1 Bộ
16 Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác 1 Bộ
17 Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite 1 Bộ
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0023 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0025 100m3
AQ Hạng mục 43: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 7
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,3414 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,033 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0037 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 1 Hố ga
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,4812 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,496 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0406 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,0134 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, 0,0267 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 0,4441 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,0597 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,8309 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,8736 m2
14 Gia công lắp dụng tấm đan coposite 1 Bộ
15 Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác 1 Bộ
16 Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite 1 Bộ
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0023 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0025 100m3
AR Hạng mục 44: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 8
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 4 Tấm
2 Nạo vét, vệ sinh hố ga 1 Hố ga
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,04 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 2 cái
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 2 cái
AS Hạng mục 45: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 9
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,3684 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,033 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,004 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 1 Hố ga
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,4812 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,496 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,041 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,0103 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, 0,0295 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 0,4697 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,0597 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,8309 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,8736 m2
14 Gia công lắp dụng tấm đan coposite 1 Bộ
15 Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác 1 Bộ
16 Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite 1 Bộ
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0023 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0025 100m3
AT Hạng mục 46: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 10
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,3296 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,033 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0036 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 1 Hố ga
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,4812 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,496 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0379 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,0133 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, 0,0239 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 0,4251 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,0597 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,8309 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,8736 m2
14 Gia công lắp dụng tấm đan coposite 1 Bộ
15 Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác 1 Bộ
16 Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite 1 Bộ
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0023 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0025 100m3
AU Hạng mục 47: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 11
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,3148 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,033 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ 0,0035 100m3
4 Nạo vét, vệ sinh hố ga 1 Hố ga
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,4812 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,496 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0366 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,0134 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, 0,0217 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 0,3974 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,0597 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,8309 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,8736 m2
14 Gia công lắp dụng tấm đan coposite 1 Bộ
15 Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác 1 Bộ
16 Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite 1 Bộ
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0023 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0025 100m3
AV Hạng mục 48: Phá dỡ giằng, tường rãnh thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 24,6476 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 4,6226 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá giằng cổ rãnh, tường rãnh, tấm đan bằng ôtô tự đổ 0,2927 100m3
AW Hạng mục 49: Cải tạo rãnh thoát nước
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,4008 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 11,5566 m3
3 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 35,02 m2
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,7698 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 1,5098 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 12,9048 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 283 cái
8 Rải giấy dầu 1,751 100m2
AX Hạng mục 50: Cải tạo cửa thăm rãnh thoát nước
1 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che 0,1793 tấn
2 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,1793 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0109 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0213 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,1824 m3
6 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che 0,0738 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0738 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 4 cái
AY Hạng mục 51: Bồn cây
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 3,312 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 36,432 m3
3 Láng bó bồn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 198,72 m2
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 7,0272 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó bồn cây, đá 1x2, mác 200 37,8624 m3
6 Nhân công chặt rễ cây phục vụ công tác lắp đặt bó bồn cây 150 Công
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 2.400 cái
8 Đắp đất màu trồng cây 0,88 100m3
9 Tiền mua đất màu trồng cây 88 m3
AZ Hạng mục 52: Trồng cây
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm 32 cây
2 Công bốc xếp, vận chuyển phế thải từ chặt cây 1 HT
3 Cây xanh (cao 3-4m, đường kính cây 12cm-15cm) 30 cây
4 Vận chuyển cây bằng cơ giới, Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m 30 cây
5 Trồng cây xanh , Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m 30 cây
6 Duy trì cây bóng mát mới trồng. 30 cây/năm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->