Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Ngô Quyền |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 17:38:00 đến ngày 2020-03-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,078,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 12.288,92 | m2 | |
| 2 | Đào khuôn hè, đất cấp II bằng thủ công | 1.376,361 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn hè, đất cấp II bằng máy | 5,8987 | 100m3 | |
| 4 | Nhân công thu gom và đổ đất lên phương tiện vận chuyển | 589,869 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,6623 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 25,8068 | 100m3 | |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 18,4334 | 100m3 | |
| 8 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 6,1445 | 100m3 | |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn men bóng, chiều dày 6 cm | 12.288,92 | m2 | |
| B | Hạng mục 2: Bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 169,1539 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển khối lượng phá bó vỉa và bê tông lót bằng ôtô tự đổ | 1,6915 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | 61,0009 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 5,4956 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 101,6682 | m3 | |
| 6 | Láng lớp vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 879,2928 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 12,9394 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,2106 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 143,5774 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng | 35,8944 | 10tấn/km | |
| 11 | Ca xe tự hành phục vụ cẩu và hạ bó vỉa | 12 | Ca | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 264 | cái | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 2.484 | cái | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | 0,1484 | 100m3 | |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo hố ga cấp nước loại 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 1 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,1742 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0017 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 1 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0273 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0576 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0576 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,2323 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,666 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 1 | cái | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 1 | cái | |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo hố ga cấp nước loại 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 7 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 1,1273 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0113 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 7 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1785 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,3746 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,3746 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 1,503 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,242 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 7 | cái | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 7 | cái | |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo hố ga cấp nước loại 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 2 | Cái | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,3661 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0037 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 2 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0416 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4576 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,624 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan tận dụng | 2 | Cái | |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo hố ga viễn thông loại 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 20 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,1742 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0017 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2528 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,5292 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,5292 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 2,1472 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 20 | cái | |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo hố ga viễn thông loại 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 16 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 1,1827 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0118 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1859 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,391 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,391 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 1,577 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 16 | cái | |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo hố ga viễn thông loại 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 2 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,1439 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0014 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0235 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0477 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0477 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,1918 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,39 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 2 | cái | |
| I | Hạng mục 9: Cải tạo hố ga viễn thông loại 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 2 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,1742 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0017 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0273 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0582 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0582 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,2323 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,66 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 2 | cái | |
| J | Hạng mục 10: Cải tạo hố ga viễn thông loại 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 12 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,6468 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0065 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1013 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,2149 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,2149 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,8624 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,412 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 12 | cái | |
| K | Hạng mục 11: Cải tạo hố ga viễn thông loại 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 60 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 3,6036 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,036 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5592 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 1,1754 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 1,1754 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 4,8048 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 60 | cái | |
| L | Hạng mục 12: Cải tạo hố ga viễn thông loại 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 10 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,5597 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0056 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0866 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,1846 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,1846 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,7462 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,28 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 10 | cái | |
| M | Hạng mục 13: Cải tạo hố ga viễn thông loại 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 2 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,136 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0014 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0215 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0452 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0452 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,1813 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,486 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 2 | cái | |
| N | Hạng mục 14: Cải tạo hố ga viễn thông loại 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 1 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,1214 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0012 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0193 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 0,0192 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 0,0192 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,169 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,42 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 1 | cái | |
| O | Hạng mục 15: Cải tạo hố ga viễn thông loại 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 20 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,9372 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0094 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1464 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,311 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,311 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 1,2496 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 20 | cái | |
| P | Hạng mục 16: Cải tạo hố ga viễn thông loại 11 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 12 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,7603 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0076 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1187 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,252 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,252 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 1,0138 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,928 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 12 | cái | |
| Q | Hạng mục 17: Cải tạo hố ga viễn thông loại 12 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 3 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,1954 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,002 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0305 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0646 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0646 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,2605 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,756 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 3 | cái | |
| R | Hạng mục 18: Cải tạo hố ga viễn thông loại 13 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 4 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,2191 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0022 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,034 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0818 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0818 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,2922 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,864 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 4 | cái | |
| S | Hạng mục 19: Cải tạo hố ga viễn thông loại 14 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 3 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,2099 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0021 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0327 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0691 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0691 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,2798 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,822 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 3 | cái | |
| T | Hạng mục 20: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 1 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,1346 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0013 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 1 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0213 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0448 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0448 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,1795 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,48 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 1 | cái | |
| U | Hạng mục 21: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 3 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,3544 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0035 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 3 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0564 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,1194 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,1194 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,4726 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,215 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 3 | cái | |
| V | Hạng mục 22: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 2 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,2033 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,002 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 2 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0326 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0671 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0671 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,271 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,66 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 2 | cái | |
| W | Hạng mục 23: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 11 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 1,0454 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0105 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 11 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1681 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,3466 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,3466 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 1,3939 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,3 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 11 | cái | |
| X | Hạng mục 24: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 6 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,4039 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,004 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 3 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0638 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,1345 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,1345 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,5386 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 6 | cái | |
| Y | Hạng mục 25: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 8 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,4858 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0049 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 4 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0771 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,1632 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,1632 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,6477 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,68 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 8 | cái | |
| Z | Hạng mục 26: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 22 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 1,3358 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0134 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 11 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2121 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,4488 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,4488 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 1,7811 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,62 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 22 | cái | |
| AA | Hạng mục 27: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 3 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,3247 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0032 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 3 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0518 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,1103 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,1103 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,433 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,08 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 3 | cái | |
| AB | Hạng mục 28: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 3 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,3247 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0032 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 3 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0518 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,1043 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,1043 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,433 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,08 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 3 | cái | |
| AC | Hạng mục 29: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 10 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,7194 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0072 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 10 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1178 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,2383 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,2383 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,9592 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,95 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 10 | cái | |
| AD | Hạng mục 30: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 11 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 2 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,1901 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0019 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 2 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0306 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0642 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0642 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,2534 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,6 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 2 | cái | |
| AE | Hạng mục 31: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 12 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 6 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,3544 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0035 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 3 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0564 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,1175 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,1175 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,4726 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,215 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 6 | cái | |
| AF | Hạng mục 32: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 13 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 4 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,2746 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0027 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 4 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0451 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0937 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0937 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,3661 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,72 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 4 | cái | |
| AG | Hạng mục 33: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 14 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 6 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,4237 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0042 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 3 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0668 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,1345 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 0,1345 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,565 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,53 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 6 | cái | |
| AH | Hạng mục 34: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 15 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 3 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,1577 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0016 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 1 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0249 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0519 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0519 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,2103 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,6045 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 3 | cái | |
| AI | Hạng mục 35: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 16 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 4 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,2138 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0021 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 1 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0333 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0703 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0703 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,2851 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,84 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 4 | cái | |
| AJ | Hạng mục 36: Cải tạo hố ga thăm thoát nước loại 17 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 1 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,1129 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0011 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 1 | Hố ga | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,018 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0382 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,0382 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,1505 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,381 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 1 | cái | |
| AK | Hạng mục 37: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,7596 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,099 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0086 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 3 | Hố ga | |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,4435 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,488 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0888 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,031 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | 0,0429 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,9717 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,1272 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,0202 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,784 | m2 | |
| 14 | Gia công lắp dụng tấm đan coposite | 3 | Bộ | |
| 15 | Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác | 3 | Bộ | |
| 16 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite | 3 | Bộ | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,007 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0107 | 100m3 | |
| AL | Hạng mục 38: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 8,2902 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 1,188 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0948 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 36 | Hố ga | |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 17,3219 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,0492 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,3715 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | 0,4943 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 10,6422 | m3 | |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,5262 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 24,2424 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 33,408 | m2 | |
| 13 | Gia công lắp dụng tấm đan coposite | 36 | Bộ | |
| 14 | Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác | 36 | Bộ | |
| 15 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite | 36 | Bộ | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0989 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1778 | 100m3 | |
| AM | Hạng mục 39: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,3536 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,033 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0039 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 1 | Hố ga | |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,4812 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,496 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0871 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,0103 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | 0,029 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,4489 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,0424 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,6734 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,928 | m2 | |
| 14 | Gia công lắp dụng tấm đan coposite | 1 | Bộ | |
| 15 | Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác | 1 | Bộ | |
| 16 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite | 1 | Bộ | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0023 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0025 | 100m3 | |
| AN | Hạng mục 40: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp ga gang | 1 | Công | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,3736 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,066 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0007 | 100m3 | |
| 5 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 2 | Hố ga | |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,9623 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,992 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0626 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,0206 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | 0,0284 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,6418 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,0848 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,3468 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,856 | m2 | |
| 15 | Gia công lắp dụng tấm đan coposite | 2 | Bộ | |
| 16 | Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác | 2 | Bộ | |
| 17 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite | 2 | Bộ | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0047 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0049 | 100m3 | |
| AO | Hạng mục 41: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 1,2012 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,165 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0137 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 5 | Hố ga | |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,4058 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,48 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1568 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,0516 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | 0,0715 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 1,6194 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,212 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,367 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,64 | m2 | |
| 14 | Gia công lắp dụng tấm đan coposite | 5 | Bộ | |
| 15 | Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác | 5 | Bộ | |
| 16 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite | 5 | Bộ | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0118 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0123 | 100m3 | |
| AP | Hạng mục 42: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lắp ga hiện trạng | 1 | Công | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,1206 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,0612 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0018 | 100m3 | |
| 5 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 1 | Hố ga | |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,4812 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,496 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0269 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,0094 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | 0,0064 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,2587 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,0424 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,6734 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,928 | m2 | |
| 15 | Gia công lắp dụng tấm đan coposite | 1 | Bộ | |
| 16 | Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác | 1 | Bộ | |
| 17 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite | 1 | Bộ | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0023 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0025 | 100m3 | |
| AQ | Hạng mục 43: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 7 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,3414 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,033 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0037 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 1 | Hố ga | |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,4812 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,496 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0406 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,0134 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | 0,0267 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,4441 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,0597 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,8309 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,8736 | m2 | |
| 14 | Gia công lắp dụng tấm đan coposite | 1 | Bộ | |
| 15 | Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác | 1 | Bộ | |
| 16 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite | 1 | Bộ | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0023 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0025 | 100m3 | |
| AR | Hạng mục 44: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 4 | Tấm | |
| 2 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 1 | Hố ga | |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,04 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 2 | cái | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 2 | cái | |
| AS | Hạng mục 45: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 9 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,3684 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,033 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,004 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 1 | Hố ga | |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,4812 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,496 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,041 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,0103 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | 0,0295 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,4697 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,0597 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,8309 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,8736 | m2 | |
| 14 | Gia công lắp dụng tấm đan coposite | 1 | Bộ | |
| 15 | Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác | 1 | Bộ | |
| 16 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite | 1 | Bộ | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0023 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0025 | 100m3 | |
| AT | Hạng mục 46: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,3296 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,033 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0036 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 1 | Hố ga | |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,4812 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,496 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0379 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,0133 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | 0,0239 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,4251 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,0597 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,8309 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,8736 | m2 | |
| 14 | Gia công lắp dụng tấm đan coposite | 1 | Bộ | |
| 15 | Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác | 1 | Bộ | |
| 16 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite | 1 | Bộ | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0023 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0025 | 100m3 | |
| AU | Hạng mục 47: Cải tạo hố ga hàm ếch loại 11 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,3148 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,033 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 0,0035 | 100m3 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh hố ga | 1 | Hố ga | |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,4812 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,496 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0366 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,0134 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | 0,0217 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,3974 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,0597 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,8309 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,8736 | m2 | |
| 14 | Gia công lắp dụng tấm đan coposite | 1 | Bộ | |
| 15 | Gia công và lắp dựng giá đỡ ghi chắn rác | 1 | Bộ | |
| 16 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác coposite | 1 | Bộ | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0023 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0025 | 100m3 | |
| AV | Hạng mục 48: Phá dỡ giằng, tường rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 24,6476 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 4,6226 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá giằng cổ rãnh, tường rãnh, tấm đan bằng ôtô tự đổ | 0,2927 | 100m3 | |
| AW | Hạng mục 49: Cải tạo rãnh thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4008 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | 11,5566 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 35,02 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,7698 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 1,5098 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 12,9048 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 283 | cái | |
| 8 | Rải giấy dầu | 1,751 | 100m2 | |
| AX | Hạng mục 50: Cải tạo cửa thăm rãnh thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | 0,1793 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,1793 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0109 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0213 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,1824 | m3 | |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | 0,0738 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0738 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 4 | cái | |
| AY | Hạng mục 51: Bồn cây | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 3,312 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 36,432 | m3 | |
| 3 | Láng bó bồn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 198,72 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 7,0272 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó bồn cây, đá 1x2, mác 200 | 37,8624 | m3 | |
| 6 | Nhân công chặt rễ cây phục vụ công tác lắp đặt bó bồn cây | 150 | Công | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 2.400 | cái | |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | 0,88 | 100m3 | |
| 9 | Tiền mua đất màu trồng cây | 88 | m3 | |
| AZ | Hạng mục 52: Trồng cây | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | 32 | cây | |
| 2 | Công bốc xếp, vận chuyển phế thải từ chặt cây | 1 | HT | |
| 3 | Cây xanh (cao 3-4m, đường kính cây 12cm-15cm) | 30 | cây | |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 30 | cây | |
| 5 | Trồng cây xanh , Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 30 | cây | |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng. | 30 | cây/năm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi