Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 16:53:00 đến ngày 2020-03-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,412,889,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây dựng mới | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,6816 | M3 |
| 2 | Đào kênh mương, raonh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,138 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công tr´nh bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5605 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công tr´nh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,44 | M3 |
| 5 | Trải tấm Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8018 | 100M2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,948 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,072 | M3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,288 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5244 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3964 | M3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,133 | M3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4002 | M3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | M3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dơo ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4876 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dơo ván khuôn cột vuông, chưo nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9107 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dơo ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0287 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dơo ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6823 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dơo ván khuôn goa cho bê tông đổ tại choa Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5611 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dơo ván khuôn goa cho bê tông lam đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0512 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0386 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5512 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3611 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0922 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1073 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5382 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3787 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7534 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2701 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1928 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6365 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0843 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0308 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0437 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5374 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1549 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0696 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1989 | Tấn |
| 40 | Xây móng đá hộc dày <=60cm, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,795 | M3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8438 | M3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=4m, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2961 | M3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6778 | M3 |
| 44 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <= 4m, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4044 | M3 |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,4 | M2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vưoa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,5425 | M2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vưoa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,89 | M2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vưoa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,52 | M2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,6672 | M2 |
| 50 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,5426 | M2 |
| 51 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,228 | M2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,0802 | M2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,5792 | M2 |
| 54 | Quét flinkote chống thấm mái (0,25l sika + 1kg XM/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,9072 | M2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,4 | Mét |
| 56 | Bả bằng bột bả Joton vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,89 | M2 |
| 57 | Bả bằng bột bả Joton vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,52 | M2 |
| 58 | Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,8404 | M2 |
| 59 | Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,1002 | M2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đao bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 398,7304 | M2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đao bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 439,6202 | M2 |
| 62 | Ốp chân móng bó nền bằng đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,03 | M2 |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | M2 |
| 64 | Ốp chân tường, kích thước gạch 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,61 | M2 |
| 65 | Lát nền, sàn, vưoa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,94 | M2 |
| 66 | Lát bậc tam cấp, vưoa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,29 | M2 |
| 67 | Lát nền, sàn, vưoa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,34 | M2 |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 30x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,4 | M2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8215 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8215 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | Tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | M2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,204 | M2 |
| 74 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | 100M2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | M2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | M2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,52 | M2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ bật khung sắt, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | M2 |
| 79 | Lắp dựng song bảo vệ sắt hộp mạ keom | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3892 | M2 |
| 80 | Sơn cửa sắt kính bằng sơn tổng hợp 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | M2 |
| 81 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9492 | M3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công tr´nh bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9831 | M3 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5385 | M3 |
| 84 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | M3 |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 86 | Làm tầng lọc than củi (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0014 | 100M3 |
| 87 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0003 | 100M3 |
| 88 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0007 | 100M3 |
| 89 | SXLD, tháo dơo ván khuôn goa cho bê tông lanh tô đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100M2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0169 | Tấn |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | Tấn |
| 92 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7496 | M3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3678 | M3 |
| 94 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vưoa thông thường, chiều dày trát 2 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,905 | M2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,835 | M2 |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt phểu thu đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100M |
| 102 | Lắp đặt co, nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 103 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100M |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 107 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100M |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 110 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100M |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 113 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100M |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 116 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu ch´, hộp automat, kích thước hộp <= 300x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 118 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 120 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 121 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 122 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 124 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 125 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 126 | Lắp đặt đế âm tường + mặt ốp (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 127 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | Mét |
| 128 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Mét |
| 129 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Mét |
| 130 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | Mét |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi