Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200261097-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200261087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục mang tính chất đầu tư.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 14:24:00 đến ngày 2020-03-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,599,775,621 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS TÂN THANH
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100 m2
8 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m3
9 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,852 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,275 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
17 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
18 Bê tông nền nhà vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,091 m3
19 Bê tông sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
20 Trải bạt nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
21 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
22 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3/km
23 Cắt roong sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
27 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,191 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100 m2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 m3
36 Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,683 m3
37 Xây tường 150 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,618 m3
38 Xây tường thu hồi 150 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
40 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,391 m2
41 Cắt gắn kính dày 5mm cả roong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,203 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
43 SXLD bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
44 SXLD Vách ngăn wc tấm copact( bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2 m2
45 SXLD Lan can Inox D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
46 SXLD Tay vịn Inox WC khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
47 SXLD ô gạch thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
48 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
49 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,596 m2
50 Lắp dựng xà gồ thép, đà trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
51 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100 m2
52 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100 m2
53 Chỉ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7 m
54 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100 m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
58 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,14 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,805 m2
60 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5 m2
62 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,92 m2
63 Ốp đá Granit tự nhiên máng tiểu, tiết diện đá <= 0,16m2 vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,974 m2
64 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,21 m2
65 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
66 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,288 m2
67 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,288 m2
68 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
69 Bả bằng ma tít, vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,14 m2
70 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,301 m2
71 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,441 m2
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt đèn led mica ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
81 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
82 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo( bao gồm bộ điều tốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
85 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100 m3
86 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
87 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 m3
88 Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,819 m3
89 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,632 m2
90 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100 m2
93 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Làm tầng lọc đáy giếng thấm đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100 m3
95 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
96 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
97 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100 m
98 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100 m
99 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
100 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
103 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
108 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
109 Lắp đặt cút,tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt lavabo( loại âm bàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
111 Lắp đặt lavabo(loại treo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
114 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em(loại bấm nút)+két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
116 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
117 Lắp đặt vòi lavabo + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
118 Lắp đặt vòi gạt đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
120 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt van đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt van đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Bảng tên wc nam nữ bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TH ĐAN PHƯỢNG 1
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100 m2
8 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m3
9 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,852 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,275 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
17 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
18 Bê tông nền nhà vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,091 m3
19 Bê tông sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 m3
20 Trải bạt nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
21 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
22 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3/km
23 Cắt roong sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
27 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,191 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100 m2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 m3
36 Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,683 m3
37 Xây tường 150 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,618 m3
38 Xây tường thu hồi 150 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
40 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,391 m2
41 Cắt gắn kính dày 5mm cả roong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,203 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
43 SXLD bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
44 SXLD Vách ngăn wc tấm copact( bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2 m2
45 SXLD Lan can Inox D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
46 SXLD Tay vịn Inox WC khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
47 SXLD ô gạch thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
48 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
49 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,596 m2
50 Lắp dựng xà gồ thép, đà trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
51 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100 m2
52 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100 m2
53 Chỉ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7 m
54 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100 m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
58 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,14 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,805 m2
60 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5 m2
62 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,92 m2
63 Ốp đá Granit tự nhiên máng tiểu, tiết diện đá <= 0,16m2 vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,974 m2
64 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,21 m2
65 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
66 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,288 m2
67 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,288 m2
68 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
69 Bả bằng ma tít, vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,14 m2
70 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,301 m2
71 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,441 m2
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt đèn led mica ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
81 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
82 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo( bao gồm bộ điều tốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
85 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100 m3
86 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
87 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 m3
88 Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,819 m3
89 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,632 m2
90 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100 m2
93 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Làm tầng lọc đáy giếng thấm đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100 m3
95 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
96 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
97 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100 m
98 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100 m
99 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
100 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
101 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
104 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Lắp đặt lavabo( loại âm bàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
114 Lắp đặt lavabo(loại treo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
117 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em(loại bấm nút)+két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
120 Lắp đặt vòi lavabo + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
121 Lắp đặt vòi gạt đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
123 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt van đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt van đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Bảng tên wc nam nữ bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS ĐAM BAO
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100 m2
8 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m3
9 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,852 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,275 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
17 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
18 Bê tông nền nhà vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,091 m3
19 Bê tông sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 m3
20 Trải bạt nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m2
21 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
22 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3/km
23 Cắt roong sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
27 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,191 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100 m2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 m3
36 Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,683 m3
37 Xây tường 150 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,618 m3
38 Xây tường thu hồi 150 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
40 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,391 m2
41 Cắt gắn kính dày 5mm cả roong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,203 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
43 SXLD bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
44 SXLD Vách ngăn wc tấm copact( bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2 m2
45 SXLD Lan can Inox D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
46 SXLD Tay vịn Inox WC khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
47 SXLD ô gạch thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
48 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
49 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,596 m2
50 Lắp dựng xà gồ thép, đà trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
51 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100 m2
52 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100 m2
53 Chỉ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7 m
54 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100 m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
58 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,14 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,805 m2
60 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5 m2
62 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,92 m2
63 Ốp đá Granit tự nhiên máng tiểu, tiết diện đá <= 0,16m2 vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,974 m2
64 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,21 m2
65 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
66 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,288 m2
67 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,288 m2
68 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
69 Bả bằng ma tít, vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,14 m2
70 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,301 m2
71 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,441 m2
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt đèn led mica ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
81 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
82 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo( bao gồm bộ điều tốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
85 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100 m3
86 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
87 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 m3
88 Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,819 m3
89 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,632 m2
90 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100 m2
93 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Làm tầng lọc đáy giếng thấm đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100 m3
95 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
96 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
97 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100 m
98 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100 m
99 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
100 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
101 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
104 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Lắp đặt lavabo( loại âm bàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
114 Lắp đặt lavabo(loại treo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
117 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em(loại bấm nút)+két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
120 Lắp đặt vòi lavabo + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
121 Lắp đặt vòi gạt đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
123 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt van đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt van đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Bảng tên wc nam nữ bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS MÊ LINH
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100 m2
8 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m3
9 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,852 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,275 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
17 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
18 Bê tông nền nhà vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,091 m3
19 Bê tông sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 m3
20 Trải bạt nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
21 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
22 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3/km
23 Cắt roong sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
27 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,191 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100 m2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 m3
36 Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,683 m3
37 Xây tường 150 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,618 m3
38 Xây tường thu hồi 150 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
40 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,391 m2
41 Cắt gắn kính dày 5mm cả roong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,203 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
43 SXLD bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
44 SXLD Vách ngăn wc tấm copact( bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2 m2
45 SXLD Lan can Inox D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
46 SXLD Tay vịn Inox WC khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
47 SXLD ô gạch thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
48 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
49 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,596 m2
50 Lắp dựng xà gồ thép, đà trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
51 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100 m2
52 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100 m2
53 Chỉ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7 m
54 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100 m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
58 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,14 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,805 m2
60 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5 m2
62 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,92 m2
63 Ốp đá Granit tự nhiên máng tiểu, tiết diện đá <= 0,16m2 vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,974 m2
64 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,21 m2
65 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
66 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,288 m2
67 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,288 m2
68 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
69 Bả bằng ma tít, vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,14 m2
70 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,301 m2
71 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,441 m2
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt đèn led mica ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
81 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
82 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo( bao gồm bộ điều tốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
85 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100 m3
86 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
87 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 m3
88 Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,819 m3
89 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,632 m2
90 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100 m2
93 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Làm tầng lọc đáy giếng thấm đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100 m3
95 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
96 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
97 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100 m
98 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100 m
99 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
100 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
101 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
104 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Lắp đặt lavabo( loại âm bàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
114 Lắp đặt lavabo(loại treo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
117 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em(loại bấm nút)+két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
120 Lắp đặt vòi lavabo + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
121 Lắp đặt vòi gạt đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
123 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt van đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt van đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Bảng tên wc nam nữ bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS PHÚC THỌ
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100 m2
8 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m3
9 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,852 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,275 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
17 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
18 Bê tông nền nhà vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,091 m3
19 Bê tông sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,938 m3
20 Trải bạt nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 m2
21 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
22 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3/km
23 Cắt roong sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
27 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,191 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100 m2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 m3
36 Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,683 m3
37 Xây tường 150 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,618 m3
38 Xây tường thu hồi 150 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
40 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,391 m2
41 Cắt gắn kính dày 5mm cả roong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,203 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
43 SXLD bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
44 SXLD Vách ngăn wc tấm copact( bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2 m2
45 SXLD Lan can Inox D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
46 SXLD Tay vịn Inox WC khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
47 SXLD ô gạch thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
48 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
49 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,596 m2
50 Lắp dựng xà gồ thép, đà trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
51 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100 m2
52 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100 m2
53 Chỉ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7 m
54 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100 m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
58 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,14 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,805 m2
60 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5 m2
62 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,92 m2
63 Ốp đá Granit tự nhiên máng tiểu, tiết diện đá <= 0,16m2 vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,974 m2
64 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,21 m2
65 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
66 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,288 m2
67 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,288 m2
68 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
69 Bả bằng ma tít, vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,14 m2
70 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,301 m2
71 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,441 m2
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt đèn led mica ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
81 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
82 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo( bao gồm bộ điều tốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
85 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100 m3
86 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
87 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 m3
88 Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,819 m3
89 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,632 m2
90 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100 m2
93 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Làm tầng lọc đáy giếng thấm đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100 m3
95 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
96 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
97 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100 m
98 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100 m
99 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
100 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
101 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
104 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Lắp đặt lavabo( loại âm bàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
114 Lắp đặt lavabo(loại treo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
117 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em(loại bấm nút)+két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
120 Lắp đặt vòi lavabo + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
121 Lắp đặt vòi gạt đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
123 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt van đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt van đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Bảng tên wc nam nữ bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS TÂN HÀ
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100 m2
8 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m3
9 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,852 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,275 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
17 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
18 Bê tông nền nhà vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,091 m3
19 Bê tông sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 m3
20 Trải bạt nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,84 m2
21 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
22 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3/km
23 Cắt roong sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,84 m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
27 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,191 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100 m2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 m3
36 Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,683 m3
37 Xây tường 150 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,618 m3
38 Xây tường thu hồi 150 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
40 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,391 m2
41 Cắt gắn kính dày 5mm cả roong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,203 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
43 SXLD bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
44 SXLD Vách ngăn wc tấm copact( bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2 m2
45 SXLD Lan can Inox D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
46 SXLD Tay vịn Inox WC khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
47 SXLD ô gạch thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
48 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
49 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,596 m2
50 Lắp dựng xà gồ thép, đà trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
51 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100 m2
52 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100 m2
53 Chỉ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7 m
54 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100 m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
58 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,14 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,805 m2
60 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5 m2
62 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,92 m2
63 Ốp đá Granit tự nhiên máng tiểu, tiết diện đá <= 0,16m2 vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,974 m2
64 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,21 m2
65 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
66 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,288 m2
67 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,288 m2
68 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
69 Bả bằng ma tít, vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,14 m2
70 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,301 m2
71 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,441 m2
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt đèn led mica ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
81 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
82 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo( bao gồm bộ điều tốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
85 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100 m3
86 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
87 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 m3
88 Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,819 m3
89 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,632 m2
90 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100 m2
93 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Làm tầng lọc đáy giếng thấm đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100 m3
95 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
96 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
97 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100 m
98 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100 m
99 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
100 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
101 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
104 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Lắp đặt lavabo( loại âm bàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
114 Lắp đặt lavabo(loại treo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
117 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em(loại bấm nút)+két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
120 Lắp đặt vòi lavabo + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
121 Lắp đặt vòi gạt đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
123 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt van đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt van đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Bảng tên wc nam nữ bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->