Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200303837-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200201050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững - Chương trình 30a và nguồn vốn nhân dân đóng góp.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 10:26:00 đến ngày 2020-03-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,443,104,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không yêu cầu 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Không yêu cầu 1 Khoản
B XÂY LẮP - PHẦN NHÀ ĐẦU TƯ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
2 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Cái
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng kênh đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,17 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,51 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thành kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,837 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2156 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7099 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thành kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,733 100m2
10 Đắp cát lót móng kênh, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3669 100m3
11 Nilon tái sinh lót móng kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 834,74 m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,92 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thành kênh, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2038 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,371 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ đỡ cầu máng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,14 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ đỡ cầu máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1708 100m2
19 Nilon tái sinh lót móng trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu máng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0347 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu máng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng kè đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân kè đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,35 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thân kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m2
26 Nilon tái sinh lót đáy móng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tràn vào ra đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường tràn vào ra đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng tràn vào ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0204 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường tràn vào ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
31 Nilon tái sinh lót đáy móng tràn vào ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,19 m2
C HẠNG MỤC ĐẤT: PHẦN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 60,468 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,092 m3
3 Đào đá chiều dày &lt;&#x3D;0,5m, dùng búa căn đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,23 m3
4 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8473 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ngựa thồ, cự ly 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,9289 m3
D HẠNG MỤC ĐẤT: PHẦN NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 105 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->