Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200260644-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200227149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 23:16:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 720,710,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa RLL | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 14 | bộ |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bằng bê tông xi măng cho RLL | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 14 | vị trí |
| 3 | Dây dòng tiếp địa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cột |
| 4 | Dây dòng tiếp địa trên ngọn cột | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 35 | cột |
| B | Phần lắp đặt đường dây | |||
| 1 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 117 | bộ |
| 2 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 49 | bộ |
| 3 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 154 | bộ |
| 4 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 24 | bộ |
| 5 | Xà lánh hạ thế cột vuông đơn X2LV | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 6 | Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| C | Vật liệu mua sắm | |||
| 1 | Kẹp hãm KH4x50 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | bộ |
| 2 | Kẹp hãm KH4x70 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 149 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm KH4x95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 304 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm KH4x120 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 132 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng A25-150 -3BL | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 302 | bộ |
| 6 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 28 | cái |
| 7 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | cái |
| 8 | Ghíp phập 2 bulông IPC 25-120mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.250 | bộ |
| 9 | Băng keo cách điện (ba màu phân biệt đỏ, vàng, xanh) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 163 | cuộn |
| D | Nhân công | |||
| E | Nhân công tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,099 | km |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,364 | km |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,016 | km |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,902 | km |
| F | Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, dây dẫn do A cấp tại kho PCVP, nhà thầu tiếp nhận vận chuyển và lắp đặt vào công trình) | 0,099 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, dây dẫn do A cấp tại kho PCVP, nhà thầu tiếp nhận vận chuyển và lắp đặt vào công trình) | 2,364 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, dây dẫn do A cấp tại kho PCVP, nhà thầu tiếp nhận vận chuyển và lắp đặt vào công trình) | 5,016 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, dây dẫn do A cấp tại kho PCVP, nhà thầu tiếp nhận vận chuyển và lắp đặt vào công trình) | 1,902 | km |
| 5 | Ép ống nối lèo, ép đầu cốt tiết diện dây 95mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 28 | đầu |
| 6 | Ép ống nối lèo, ép đầu cốt tiết diện dây 120mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | đầu |
| 7 | Sơn kẻ biển đánh số cột + biển cấm trèo: | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 255 | VT |
| 8 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | VT |
| G | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tiếp địa cột | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 14 | VT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi