Gói thầu: Sửa chữa công trình thủy công và kiến trúc nhà máy thủy điện Hàm Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200257879-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Tên gói thầu Sửa chữa công trình thủy công và kiến trúc nhà máy thủy điện Hàm Thuận
Số hiệu KHLCNT 20200254633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 10:06:00 đến ngày 2020-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,287,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đập phụ số 1 Hàm Thuận: Gia cố mái taly âm bảo vệ đường vào đập chính Hàm Thuận Km8+800: Thi công không làm ảnh hưởng đến các bụi tre dọc tuyến công trình, trung chuyển vật tư trên mái dốc 45độ và có chiều dài trung chuyển 40m
1 Bạt đất cấp 3, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,08 m3
2 Đào móng đất cấp 3 tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,82 m3
3 Đắp đất bằng thủ công, đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,11 m3
4 Bê tông lót đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, M200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m3
6 Bê tông dầm đá 1x2, M200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,84 m3
7 Bê tông cọc cừ (1,5x0,15x0,15)m đá 1x2, M200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m3
8 Lát đá hộc trong các khung dầm dày 30cm, mái dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,05 m3
9 GCLD cốt thép dầm ĐK thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9736 Tấn
10 Xây tường đá hộc, VXM 75 (h>=2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,08 m3
11 Làm tầng lọc đá 1x2, loại đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
12 Lắp đặt ống thoát nước PVC ĐK 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
13 Làm tầng lọc cát, loại đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
14 Tô trát đỉnh tường và thành mương VXM 75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
15 Gia cố rọ đá mép biên dầm cạnh AB, làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m, trên cạn, rọ đá kẽm có bọc PVC, dây thép 2.7 mm, mắt lưới lục giác (100x120)mm, thép viền D3.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Rọ
16 Đóng cọc cừ BTCT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,2 m
B Mái thượng lưu bờ phải đập chính Hàm Thuận (đoạn chân mái từ cao trình 581-583m): Vận chuyển bằng phương tiện thủ công vật liệu xây dựng độ dốc 40 độ, dài trung bình 100m
1 Đào đất bạc mái, móng trụ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,725 m3
2 Bê tông dầm, giằng trên mái taluy, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,194 m3
3 Bê tông cọc, cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
4 Bê tông mương, rãnh nước, bậc cấp... vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 m3
5 Bê tông lót mương, hố ga vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5496 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7266 Tấn
8 Cốt thép mương nước đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 Tấn
9 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,0913 m3
10 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m, trên cạn, rọ đá kẽm có bọc PVC, dây thép 2.7 mm, mắt lưới lục giác (100x120)mm, thép viền D3.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 rọ
C Mương thoát nước thấm hạ lưu đập chính Hàm Thuận: Vận chuyển bằng phương tiện thủ công vật liệu xây dựng độ dốc 30 độ, dài trung bình 170m
1 Phát quang tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 100m2
2 Đào đất mương thoát nước thấm từ ngưỡng đo thấm về phía hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
3 Mương bê tông đá 1x2, M200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép đk <18mm mương thoát nước thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6221 tấn
5 Tháo tấm sắt ngưỡng chữ V tại ngưỡng đó thấm đập chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Gia công, lắp dựng mới tấm inox 304 dày 3mm ngưỡng chữ V đập chính Hàm Thuận (tấm chữ V dài 0,7m, rộng 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
D TUYẾN ĐƯỜNG VẬN HÀNH:Tường taluy âm tại km0+130 đường vào nhà máy Hàm Thuận
1 Phát quang khu vực thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
2 Đào móng đất cấp 3, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,12 m3
3 Cắt lớp bê tông nhựa dày <=10cm (bằng máy cắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
4 Đào nền đường bê tông nhựa sau khi cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
5 Đắp đất bằng thủ công, đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m3
6 Bê tông lót (đá 4x6, M100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
7 Bê tông móng (đá 1x2, M200); rộng >25cm (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
8 Bê tông tường (đá 1x2, M200); h<=4m, (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,5 m3
9 Gia công lắp đặt thép tường ĐK<= 18mm, theo bảng tính thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,03 Tấn
10 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m, trên cạn, rọ đá kẽm có bọc PVC, dây thép 2.7 mm, mắt lưới lục giác (100x120)mm, thép viền D3.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Rọ
11 Làm tầng lọc đá 1x2 loại đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
12 Ống nhựa Bình minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m
13 Lắp vải địa kỹ thuật buộc vào đầu ống bằng 02 vòng kẽm, (kích thước tấm vải địa kỹ thuật (0,3x0,3)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m2
14 Lưới B40 khổ dài 1,6m lót nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m2
15 Bê tông đá 1x2, M#200 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
16 Đổ ron tiếp giáp giữa nền bê tông và nền đường nhựa bằng hắt ín nấu chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
17 Tháo và chôn lại tường hộ lang sắt (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
18 Bê tông đá 1x2, M#200 mương thoát nước (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
19 Gia công, chế tạo xếp rọ đá tại cửa ra mương nước ngã 3 Hồng Châu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Rọ
E TUYẾN ĐƯỜNG VẬN HÀNH: Vét dọn đất tại từ km5+700 về km4+200
1 Phát quang, cào dọn cỏ trong mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 100m2
2 Đào dọn đất trong lòng mương (bao gồm dọn đất đá 02 bên lề mương thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 m3
3 Thi công bê tông tấm đan qua đường tại km3+00 đường vận hành Hàm Thuận (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
4 Bê tông đá 1x2, M#200 mương thoát nước tại km 4+00 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, thép <= đk18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 Tấn
F TUYẾN ĐƯỜNG VẬN HÀNH: Nứt mặt đường tại km8+900
1 Cắt lớp bê tông nhựa dày <=10cm (bằng máy cắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
2 Đào nền đường bê tông nhựa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
3 Lưới B40 khổ dài 1,6m lót nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m2
4 Bê tông đá 1x2, M#200 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
5 Đổ ron tiếp giáp giữa nền bê tông và nền đường nhựa bằng hắt ín nấu chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
G TUYẾN ĐƯỜNG VẬN HÀNH: Vét dọn đất đường vận hành và cửa nhận nước
1 Vét dọn đất trong trong mương cửa nhận nước Hàm Thuận Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 m3
2 Bê tông đá 1x2 M200, cửa nhận nước Hàm Thuận (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
3 Xây tường đá hộc, VXM 75 (h>=2m), tường chận mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2125 m3
4 Đục mạch vữa mái ốp bị bong tróc mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
5 Tô trát mạch vữa xi măng M75 mái ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
6 Thi công bê tông tấm đan qua đường tại km3+00 đường vận hành Hàm Thuận Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
H Nhà máy Hàm Thuận: Sơn nền nhà máy tại cao trình 326.5m
1 Vệ sinh lớp sơn epoxy cũ tầng hầm cao trình 326,5m nhà máy Hàm Thuận (có tính giải pháp che đậy thiết bị, chống bụi…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.340,8 m2
2 Sơn tầng hầm cao trình 326,5m nhà máy Hàm Thuận bằng sơn epoxy màu xám, 1 lớp lót và 02 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.340,8 m2
3 Bê tông bệ trồng hoa tại cao trình 326m hạ lưu nhà máy Hàm Thuận bằng đá 1x2, M200 (vận chuyển bằng vật liệu xây dựng từ cao trình 331m), bao gồm công tác ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
4 Khoan néo anke nền bê tông hiện hữu, khoảng cách 0.3m/1 lỗ, lỗ sâu 0.25m, đk lỗ D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
5 Gia công, lắp dựng cốt thép đk<=18mm vào lỗ khoan néo, thép dài 0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4126 Tấn
6 Xây đá chẻ VXMM75 che ống thoát nước tường bờ trái hạ lưu nhà máy Hàm Thuận nằm trong bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
I Nhà máy Hàm Thuận: Chỉnh trang nhà bếp Hàm Thuận
1 Tháo dỡ gạch men ốp tường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,075 m2
2 Ốp gạch men bên trong nhà bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,65 m2
3 Gia công, lắp mới lưới inox chống con trùng cửa nhà bếp (có gia công lại khung vách nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
4 Gia công, lắp dựng mới tấm đá bệ uống nước nhà ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
5 Trang bị, thay mới bồn rữa tay bằng sứ (bao gồm vòi rữa), gờ bệ rữa nằm dưới tấm đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Tháo dỡ, gia công lắp dựng mới bạc che nắng/mưa tại nhà bếp, bạc che kiểu cuốn, kích thước (1,7mx3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m2
7 Cải tạo lại hệ thống hút khói cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Trang bị, lắp dựng thiết bị hút khói, khử mùi nhà ăn kích thước 90cm, có 02 quạt hút, khử mùi… (bao gồm đường ống xả ra bên ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 có khoét 02 lổ làm bệ cho tấm đá uống nước tại hành lang (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép đk<=18mm, tấm đan, thép đk10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 Tấn
J Nhà máy Hàm Thuận: Sơn nhà để xe nhà máy Hàm Thuận
1 Vệ sinh khung dầm, trụ nhà để xe thép chữ I, trụ cao 4m (nhà xe cao >4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8
2 Sơn lót bằng sơn epoxy chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
3 Sơn thép bằng sơn epoxy (2 thành phần) màu xám, sơn 2 nước, phủ trụ cao 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->