Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới 6 phòng học, nhà vệ sinh, san lắp mặt bằng;,sân nền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200266697-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây mới 6 phòng học, nhà vệ sinh, san lắp mặt bằng;,sân nền
Số hiệu KHLCNT 20200230987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-29 17:21:00 đến ngày 2020-03-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,163,674,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5 %
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,5 %
B CHI PHÍ XÂY LẮP
C CHI PHÍ XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 57,5751 M3
2 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,31 100M
3 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp II, kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,441 100M
4 Phá dỡ bằng thủ công: đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,5313 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,3682 100M2
6 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 49 Mối nối
7 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5161 100M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,4814 M3
9 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 38,2273 M3
10 Rải tấm ni long lót nền Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,2504 100M2
11 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 89,13 M3
12 Bê tông lót đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,552 M3
D CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,9663 M3
2 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,5814 M3
3 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,935 M3
4 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,7915 M3
5 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,2368 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,6749 M3
7 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42,8965 M3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,0856 M3
9 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,1053 M3
E CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,1907 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,0684 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0604 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0412 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1367 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,224 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0561 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,673 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3928 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,9249 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1812 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0031 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9481 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5874 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0384 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,033 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3148 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,8714 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1908 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2134 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3205 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1127 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0461 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7122 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,4747 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1108 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0123 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0102 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0951 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0123 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5073 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0464 Tấn
F CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5239 100M2
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,3484 100M2
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7869 100M2
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,9151 100M2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,2308 100M2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3003 100M2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,4732 100M2
G XÂY TƯỜNG
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,0195 M3
2 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,9733 M3
3 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3402 M3
4 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,7683 M3
5 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,1117 M3
6 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 34,251 M3
7 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 34,1043 M3
8 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,7536 M3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trát không sơn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 82,11 M2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 185,8145 M2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 237,895 M2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 541,7283 M2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 98,072 M2
14 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 221,228 M2
15 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 425,45 M2
16 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 232,906 M2
17 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 134 Mét
18 Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 80,104 M2
19 Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 80,104 M2
20 Bả bằng bột bả August vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 656,6155 M2
21 Bả bằng bột bả August vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 491,8083 M2
22 Bả bằng bột bả August vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 744,75 M2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn August 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 652,8355 M2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn August 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.236,5583 M2
H CÔNG TÁC ỐP GẠCH, LÁT GẠCH, LẮP DỰNG, LỢP MÁI
1 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp (kể cả công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42,495 M2
2 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 434,92 M2
3 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 38,08 M2
4 Lắp dựng lan can Inox đk60&42 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,056 M2
5 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,76 M2
6 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60,48 M2
7 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,92 M2
8 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 40,32 M2
9 Lắp dựng khung Inox cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 23,52 M2
10 Lắp dựng khung sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 66,437 M2
11 Lắp ổ khóa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 Bộ
12 Lắp dựng khung Inox lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,14 M2
13 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 39,8622 M2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 Cái
15 Lắp dựng xà gồ thép L=343,2m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,0884 Tấn
16 Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,46 ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,9515 100M2
17 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0897 100M2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,8093 100M2
19 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 Bộ
20 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24 Bộ
21 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Bộ
22 Lắp đặt quạt trần 80W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 Cái
23 Lắp đặt bảng điện 1CT 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Bảng
24 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 Bảng
25 Lắp đặt bảng điện 3CT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 Bảng
26 Lắp đặt bảng điện 2CT + 1 ổ cắm + 2Dim Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 Bảng
27 Kéo rải dây điện đơn VC loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 635 Mét
28 Kéo rải dây điện đơn VC loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 130 Mét
29 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 150 Mét
30 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 Mét
31 Lắp đặt MCB 1P 15A 5KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 Cái
32 Lắp đặt MCCB 2P 40A 15KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
33 Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 300 Mét
34 Lắp tủ điện 300x250x150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
I CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, Stormaster 15 bán kính bảo vệ R=25m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
2 Đóng cọc tiếp đất bằng đồng D16, L=2400 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 Cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 49 Mét
4 Lắp đặt giá đỡ kim thu sét ống D42/32, cao 4m nhúng kẽm nóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Bộ
5 Lắp đặt chốt giữ dây đồng trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 Cái
6 Lắp ốc siết cáp chữ A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 Cái
7 Lắp đặt ống PVC D42 (Slipsal) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 49 Mét
8 Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200x70 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Hộp
9 Lắp dây chằn Inox D6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 Mét
10 Lắp đặt hố kiểm tra bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
J THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,04 100M
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,3 100M
3 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 Cái
4 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm 45 độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32 Cái
5 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm 90 độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 Cái
K CHI PHÍ SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,7497 100M3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28,7651 100M3
L CHI PHÍ SÂN NỀN
1 Rải tấm nilong lót nền Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,35 100M2
2 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 58,8 M3
M NHÀ VỆ SINH
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,4 M3
2 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,52 100M
3 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp II, kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,072 100M
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4258 100M2
5 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,25 M3
6 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 Mối nối
7 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,1536 M3
8 Đào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,61 M3
9 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,2096 M3
10 Đắp cát nền công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,409 M3
N CÔNG TÁC BÊTÔNG
1 Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 38,486 M3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,392 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,2 M3
4 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,352 M3
5 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,244 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,4435 M3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,011 M3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6938 M3
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9933 M3
O CÔNG TÁC COFFA
1 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,096 100M2
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100M2
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2488 100M2
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3315 100M2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2657 100M2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3471 100M2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1605 100M2
P CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3455 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9546 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0099 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,009 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0121 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0908 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0947 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0294 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1505 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0832 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1221 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,248 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 06 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0995 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0343 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 16 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2617 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan...cao <=4m, đường kính 06 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,047 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan...cao <=4m, đường kính 08 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0211 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0664 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0413 Tấn
Q CÔNG TÁC XÂY, TRÁT, SƠN, LÁNG NỀN...
1 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,1712 M3
2 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,2124 M3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,62 M2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 97,89 M2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 252,6 M2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,58 M2
7 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 48,174 M2
8 Trát xà dầm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26,57 M2
9 Trát trần, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 23,856 M2
10 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32,4 Mét
11 Kẻ roon mặt ngoài KT:15x15 (ĐMCD) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 71,2 Mét
12 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,26 M2
13 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,87 M2
14 Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,93 M2
15 Bả bằng bột bả August vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 132,5376 M2
16 Bả bằng bột bả August vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,03 M2
17 Bả bằng bột bả August vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 44,8464 M2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn August 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 132,5376 M2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn August 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 56,8764 M2
20 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42,7 M2
21 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,6462 M2
22 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 249,15 M2
23 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70 + kính trắng dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,2 M2
24 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,8 M2
25 Lắp chốt ngan chìm trong cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 Bộ
26 Sản xuất xà gồ thép C45x100x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1671 Tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1671 Tấn
28 Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45 ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4674 100M2
29 Làm trần bằng tole sóng tròn (sóng nhỏ) dày 0,4ly + khung xương bằng thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 49,4 M2
30 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 21,28 M2
R HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1014 100M3
2 Đóng cừ tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,8275 100M
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,693 M3
4 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,63 M3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4589 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0102 100M2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0224 100M2
8 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,8576 M3
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2656 M3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26,28 M2
11 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,31 M2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 Cái
13 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0006 100M3
14 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0006 100M3
15 Làm tầng lọc than củi (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0006 100M3
16 Làm tầng lọc than xỉ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0006 100M3
17 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0684 Tấn
S HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 Bộ
2 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 Bộ
3 Lắp đặt bảng điện 3CT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Bảng
4 Lắp đặt bảng điện 4CT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Bảng
5 Kéo rải dây điện đơn VC loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 150 Mét
6 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 Mét
7 Lắp đặt MCB 2P 20A 2,5KA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
8 Lắp đặt nẹp luồn dây 16x14 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 80 Mét
T HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 Bộ
2 Lắp đặt lavabo + vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Bộ
3 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15 Bộ
4 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 Cái
5 Lắp đặt cầu chắn rác (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
7 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
8 Lắp máy bơm 1,0HP (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Bộ
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,13 100M
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,25 100M
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100M
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,05 100M
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,17 100M
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,35 100M
15 Lắp đặt tê nhựa PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 Cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 Cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11 Cái
18 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 Cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 Cái
20 Lắp đặt co nhựa PVC D42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11 Cái
22 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 Cái
23 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
24 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
25 Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 Cái
26 Lắp đặt rút nhựa PVC D114/90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 Cái
27 Lắp đặt rút nhựa PVC D27/21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13 Cái
28 Lắp đặt nắp chụp ống thông hơi D42 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->