Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới 6 phòng học, nhà vệ sinh, san lắp mặt bằng;,sân nền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200266697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây mới 6 phòng học, nhà vệ sinh, san lắp mặt bằng;,sân nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 17:21:00 đến ngày 2020-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,163,674,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | % |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5 | % |
| B | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,5751 | M3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,31 | 100M |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp II, kích thước cọc 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,441 | 100M |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5313 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3682 | 100M2 |
| 6 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49 | Mối nối |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5161 | 100M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4814 | M3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,2273 | M3 |
| 10 | Rải tấm ni long lót nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2504 | 100M2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 89,13 | M3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,552 | M3 |
| D | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,9663 | M3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,5814 | M3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,935 | M3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,7915 | M3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2368 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,6749 | M3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,8965 | M3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,0856 | M3 |
| 9 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1053 | M3 |
| E | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1907 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,0684 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0604 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0412 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1367 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,224 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0561 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,673 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3928 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9249 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1812 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0031 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9481 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5874 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0384 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,033 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3148 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8714 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1908 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2134 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3205 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1127 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0461 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7122 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4747 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1108 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0123 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0102 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0951 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0123 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5073 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0464 | Tấn |
| F | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5239 | 100M2 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3484 | 100M2 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7869 | 100M2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9151 | 100M2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2308 | 100M2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3003 | 100M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4732 | 100M2 |
| G | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0195 | M3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,9733 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3402 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7683 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1117 | M3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,251 | M3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,1043 | M3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,7536 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trát không sơn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82,11 | M2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 185,8145 | M2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 237,895 | M2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 541,7283 | M2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 98,072 | M2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 221,228 | M2 |
| 15 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 425,45 | M2 |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 232,906 | M2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 134 | Mét |
| 18 | Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80,104 | M2 |
| 19 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80,104 | M2 |
| 20 | Bả bằng bột bả August vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 656,6155 | M2 |
| 21 | Bả bằng bột bả August vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 491,8083 | M2 |
| 22 | Bả bằng bột bả August vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 744,75 | M2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn August 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 652,8355 | M2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn August 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.236,5583 | M2 |
| H | CÔNG TÁC ỐP GẠCH, LÁT GẠCH, LẮP DỰNG, LỢP MÁI | |||
| 1 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp (kể cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,495 | M2 |
| 2 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 434,92 | M2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,08 | M2 |
| 4 | Lắp dựng lan can Inox đk60&42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,056 | M2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,76 | M2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,48 | M2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,92 | M2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,32 | M2 |
| 9 | Lắp dựng khung Inox cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,52 | M2 |
| 10 | Lắp dựng khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,437 | M2 |
| 11 | Lắp ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Bộ |
| 12 | Lắp dựng khung Inox lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,14 | M2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,8622 | M2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép L=343,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0884 | Tấn |
| 16 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,46 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9515 | 100M2 |
| 17 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0897 | 100M2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8093 | 100M2 |
| 19 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| 20 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | Bộ |
| 21 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần 80W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| 23 | Lắp đặt bảng điện 1CT 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bảng |
| 24 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bảng |
| 25 | Lắp đặt bảng điện 3CT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bảng |
| 26 | Lắp đặt bảng điện 2CT + 1 ổ cắm + 2Dim | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bảng |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn VC loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 635 | Mét |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn VC loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130 | Mét |
| 29 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | Mét |
| 30 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | Mét |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P 15A 5KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB 2P 40A 15KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | Mét |
| 34 | Lắp tủ điện 300x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Stormaster 15 bán kính bảo vệ R=25m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp đất bằng đồng D16, L=2400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49 | Mét |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ kim thu sét ống D42/32, cao 4m nhúng kẽm nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chốt giữ dây đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 6 | Lắp ốc siết cáp chữ A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D42 (Slipsal) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49 | Mét |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200x70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp dây chằn Inox D6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | Mét |
| 10 | Lắp đặt hố kiểm tra bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3 | 100M |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Cái |
| K | CHI PHÍ SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,7497 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,7651 | 100M3 |
| L | CHI PHÍ SÂN NỀN | |||
| 1 | Rải tấm nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,35 | 100M2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,8 | M3 |
| M | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,4 | M3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,52 | 100M |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp II, kích thước cọc 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,072 | 100M |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4258 | 100M2 |
| 5 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | M3 |
| 6 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Mối nối |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,1536 | M3 |
| 8 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,61 | M3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,2096 | M3 |
| 10 | Đắp cát nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,409 | M3 |
| N | CÔNG TÁC BÊTÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,486 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,392 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | M3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,352 | M3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,244 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4435 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,011 | M3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6938 | M3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9933 | M3 |
| O | CÔNG TÁC COFFA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,096 | 100M2 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100M2 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2488 | 100M2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3315 | 100M2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2657 | 100M2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3471 | 100M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1605 | 100M2 |
| P | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3455 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9546 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0099 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,009 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0121 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0908 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0947 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0294 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1505 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0832 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1221 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,248 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 06 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0995 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0343 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 16 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2617 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan...cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,047 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan...cao <=4m, đường kính 08 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0211 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0664 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0413 | Tấn |
| Q | CÔNG TÁC XÂY, TRÁT, SƠN, LÁNG NỀN... | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1712 | M3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,2124 | M3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,62 | M2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 97,89 | M2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 252,6 | M2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,58 | M2 |
| 7 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,174 | M2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,57 | M2 |
| 9 | Trát trần, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,856 | M2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,4 | Mét |
| 11 | Kẻ roon mặt ngoài KT:15x15 (ĐMCD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,2 | Mét |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,26 | M2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,87 | M2 |
| 14 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,93 | M2 |
| 15 | Bả bằng bột bả August vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 132,5376 | M2 |
| 16 | Bả bằng bột bả August vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,03 | M2 |
| 17 | Bả bằng bột bả August vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,8464 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn August 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 132,5376 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn August 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,8764 | M2 |
| 20 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,7 | M2 |
| 21 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,6462 | M2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 249,15 | M2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70 + kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2 | M2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,8 | M2 |
| 25 | Lắp chốt ngan chìm trong cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | Bộ |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép C45x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1671 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1671 | Tấn |
| 28 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4674 | 100M2 |
| 29 | Làm trần bằng tole sóng tròn (sóng nhỏ) dày 0,4ly + khung xương bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,4 | M2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,28 | M2 |
| R | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1014 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,8275 | 100M |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,693 | M3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,63 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4589 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0102 | 100M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0224 | 100M2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8576 | M3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2656 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,28 | M2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,31 | M2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0006 | 100M3 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0006 | 100M3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0006 | 100M3 |
| 16 | Làm tầng lọc than xỉ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0006 | 100M3 |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0684 | Tấn |
| S | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bảng điện 3CT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bảng |
| 4 | Lắp đặt bảng điện 4CT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bảng |
| 5 | Kéo rải dây điện đơn VC loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | Mét |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | Mét |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 20A 2,5KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nẹp luồn dây 16x14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | Mét |
| T | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 8 | Lắp máy bơm 1,0HP (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100M |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 26 | Lắp đặt rút nhựa PVC D114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt rút nhựa PVC D27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | Cái |
| 28 | Lắp đặt nắp chụp ống thông hơi D42 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi