Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp tuyến kênh nhánh và công trình trên tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200243303-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp tuyến kênh nhánh và công trình trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 10:54:00 đến ngày 2020-03-07 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,228,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Tuyến kênh N1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.029,67 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,65 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.512,06 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,61 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,65 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,68 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,48 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng, vữa bê tông đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 1 m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,33 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.153,03 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,98 | 1 m2 |
| 13 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2592 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3881 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2716 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | 1 tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | 1 m2 |
| 19 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Cống tiêu tại Km0+66 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,93 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,73 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,31 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,49 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3511 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | Tấn |
| D | Hạng mục 4: Cống tiêu tại Km0+191 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,33 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,43 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,78 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7849 | Tấn |
| E | Hạng mục 5: Cửa lấy nước kênh N1-2 Km0+224 - phải (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 7 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 1 tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | Tấn |
| 14 | SXLD máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 1 tấn |
| 19 | LD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 1 m |
| 20 | LD bu long D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | LD bu long D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 lỗ |
| 23 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 10 m |
| F | Hạng mục 6: Cống tiêu tại Km0+275 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,26 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,25 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,87 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | Tấn |
| G | Hạng mục 7: Ống nhựa lấy nước (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Gia công lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| H | Hạng mục 8: Cống qua đường tại Km0+377 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,84 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | Tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 1 m2 |
| I | Hạng mục 9: Cống tiêu tại Km0+385 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,79 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,59 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,09 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,63 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,25 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,44 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2998 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | Tấn |
| J | Hạng mục 10: Cống qua đường tại Km0+472 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,21 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | Tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 1 m2 |
| K | Hạng mục 11: Cống tiêu tại Km0+479 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,71 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,53 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,48 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | Tấn |
| L | Hạng mục 12: Cửa lấy nước kênh N1-4 tại Km0+551 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 8 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 1 m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 1 tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | Tấn |
| 15 | SXLD máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | Tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 1 tấn |
| 20 | LD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 1 m |
| 21 | LD bu long D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | LD bu long D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 lỗ |
| 24 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 10 m |
| M | Hạng mục 13: Cống tiêu tại Km0+591 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,79 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,72 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | Tấn |
| N | Hạng mục 14: Cửa lấy nước đầu kênh N1-1 tại Km0+623 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng, vữa bê tông đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 9 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 1 tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | Tấn |
| 16 | SXLD máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | Tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 1 tấn |
| 21 | LD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m |
| 22 | LD bu long D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | LD bu long D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 lỗ |
| 25 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 10 m |
| O | Hạng mục 15: Cống tiêu tại Km0+693 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,62 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,72 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,59 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,25 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,75 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | Tấn |
| P | Hạng mục 16: Cống tiêu tại Km0+793 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,45 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,97 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,59 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,17 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | Tấn |
| Q | Hạng mục 17: Cống qua đường tại Km0+900 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,97 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, dày <= 25 cm, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | 1 m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 1 m2 |
| 13 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 1 m2 |
| 14 | SXLD ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | Tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | Tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | Tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 1 tấn |
| 22 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 1 m2 |
| 23 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 1 m |
| 24 | Bạt ny lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | 1 m2 |
| 25 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Sản xuất lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 1 tấn |
| R | Hạng mục 18: Kênh kết hợp giao thông tại Km0+952 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,13 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0109 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 1 m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,93 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,57 | 1 m2 |
| 13 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4799 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | Tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | Tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 1 tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | 1 m2 |
| 22 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m |
| 23 | Bạt ny lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,62 | 1 m2 |
| 24 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Sản xuất lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 1 tấn |
| S | Hạng mục 19: Cầu máng tại Km0+916 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | 1 m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,09 | 1 m3 |
| 5 | Đóng cọc thép hình h>100mm, trên mặt đất, chiều dài <=10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | 1 m |
| 6 | Lắp dựng thép tấm gia cố hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | 1 m2 |
| 7 | Nhổ cọc thép U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | 1 m |
| 8 | Tháo dở thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | 1 m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,65 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,73 | 1 m3 |
| 11 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557 | 1 m |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <= 4m, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông cầu máng thường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 1 m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,25 | 1 m2 |
| 19 | SXLD ván khuôn kim loại Cao <=16m, cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 1 m2 |
| 20 | SXLD ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,05 | 1 m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | Tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | Tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6296 | Tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép d<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5366 | Tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <= 60 cm, cao <= 2 m, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | 1 m3 |
| 27 | Xếp đá khan trên mặt bằng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | 1 m3 |
| 28 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | 1 m2 |
| T | Hạng mục 20: Cống tiêu tại Km1+10 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,66 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,59 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,72 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | Tấn |
| U | Hạng mục 21: Cống tiêu tại Km1+232 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,84 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,52 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,59 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,25 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,48 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | Tấn |
| V | Hạng mục 22: Cửa lấy nước kênh N1-6 tại Km1+352 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 8 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 1 m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 1 tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | Tấn |
| 15 | SXLD máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | Tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 1 tấn |
| 20 | LD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m |
| 21 | LD bu long D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | LD bu long D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 lỗ |
| 24 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 10 m |
| W | Hạng mục 23: Cống tiêu tại Km1+430 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,64 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,76 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | Tấn |
| X | Hạng mục 24: Cống qua đường tại Km1+437 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,52 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | Tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 1 m2 |
| Y | Hạng mục 25: Cửa lấy nước kênh N1-8 Km1+580 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 7 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 1 tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | Tấn |
| 14 | SXLD máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 1 tấn |
| 19 | LD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m |
| 20 | LD bu long D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | LD bu long D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 lỗ |
| 23 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 10 m |
| Z | Hạng mục 26: Cống tiêu tại Km1+615 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,18 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,47 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,75 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,85 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | Tấn |
| AA | Hạng mục 27: Cống qua đường tại Km1+664 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,57 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 1 m2 |
| AB | Hạng mục 28: Cống tiêu tại Km1+669 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,57 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,15 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,78 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | Tấn |
| AC | Hạng mục 29: Cống qua đường tại Km1+684 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 1 m2 |
| AD | Hạng mục 29: Cống tiêu tại Km1+757 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,52 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,95 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,75 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,22 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | Tấn |
| AE | Hạng mục 30: Cống qua đường tại Km1+778 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | Tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 1 m2 |
| AF | Hạng mục 31: Cửa lấy nước kênh N1-10 tại Km1+874 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 7 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 1 tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | Tấn |
| 14 | SXLD máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 1 tấn |
| 19 | LD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 1 m |
| 20 | LD bu long D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | LD bu long D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 lỗ |
| 23 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 10 m |
| AG | Hạng mục 32: Cống tiêu tại Km1+877 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,51 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,25 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,68 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | Tấn |
| AH | Hạng mục 33: Cống tiêu tại Km2+4 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,87 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,25 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,259 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | Tấn |
| AI | Hạng mục 34: Cống qua đường tại Km2+11 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1 m2 |
| 8 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 1 m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | Tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 1 m2 |
| AJ | Hạng mục 35: Cửa lấy nước kênh N1-12 tại Km1+50 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 8 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1 m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 1 tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | Tấn |
| 15 | SXLD máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | Tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 1 tấn |
| 20 | LD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 1 m |
| 21 | LD bu long D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | LD bu long D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 lỗ |
| 24 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 10 m |
| AK | Hạng mục 36: Cống tiêu tại Km2+54 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,79 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,06 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,51 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,25 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,78 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | Tấn |
| AL | Hạng mục 37: Cống tiêu tại Km2+127 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,24 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,85 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,89 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,19 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,51 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | Tấn |
| AM | Hạng mục 38: Cống qua đường tại Km2+134 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,36 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1 m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 1 m2 |
| 8 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,26 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 1 m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | Tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | Tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | Tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 1 m2 |
| AN | Hạng mục 39: Cửa lấy nước tại Km2+205 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 8 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1 m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 1 tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | Tấn |
| 15 | SXLD máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | Tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 1 tấn |
| 20 | LD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 1 m |
| 21 | LD bu long D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | LD bu long D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 lỗ |
| 24 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 10 m |
| AO | Hạng mục 40: Cống tiêu tại Km2+208 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,13 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,08 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,51 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,25 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,78 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | Tấn |
| AP | Hạng mục 41: Cống tiêu tại Km2+329 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,67 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,75 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,19 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,25 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,59 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2315 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | Tấn |
| AQ | Hạng mục 42: Cửa lấy nước kênh N1-16 tại Km1+434 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 7 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 1 tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | Tấn |
| 14 | SXLD máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 1 tấn |
| 19 | LD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 1 m |
| 20 | LD bu long D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | LD bu long D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 lỗ |
| 23 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 10 m |
| AR | Hạng mục 43: Cống tiêu tại Km2+438 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,62 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,94 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,24 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| AS | Hạng mục 44: Cống tiêu tại Km2+500 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,17 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,24 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,75 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,83 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| AT | Hạng mục 45: Cống tiêu tại Km2+527 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,23 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,95 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,75 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,79 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| AU | Hạng mục 46: Cống qua đường tại Km2+531 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1 m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 1 m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | Tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | Tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1 m2 |
| AV | Hạng mục 47: Cống tiêu tại Km2+569 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,17 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,24 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,25 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,85 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| AW | Hạng mục 48: Cống tiêu tại Km2+646 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,23 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,95 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,75 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,79 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| AX | Hạng mục 49: Cửa lấy nước kênh N1-18 tại Km1+683 (Tuyến kênh N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 7 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 1 tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 14 | SXLD máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 1 tấn |
| 19 | LD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 1 m |
| 20 | LD bu long D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | LD bu long D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 lỗ |
| 23 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 10 m |
| AY | Hạng mục 50: Tuyến kênh N1-3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,42 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,61 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,05 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng, vữa bê tông đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,11 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,72 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | 1 m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1739 | Tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | Tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 m |
| AZ | Hạng mục 51: Cửa lấy nước đầu kênh N1-3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 7 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 1 tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 14 | SXLD máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 1 tấn |
| 19 | LD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 1 m |
| 20 | LD bu long D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | LD bu long D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 lỗ |
| 23 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 10 m |
| BA | Hạng mục 52: Tràn qua kênh tại K0+9 (Tuyến kênh N1-3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 1 m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | 1 m2 |
| 7 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | 1 m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | Tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | Tấn |
| BB | Hạng mục 53: Cống tiêu tại Km0+81 (Tuyến kênh N1-3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,22 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,16 | 1 m2 |
| 15 | Bạt ny lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | 1 m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | Tấn |
| BC | Hạng mục 54: Cống tiêu tại Km0+135 (Tuyến kênh N1-3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,67 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,19 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5 | 1 m2 |
| 15 | Bạt ny lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 1 m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | Tấn |
| BD | Hạng mục 55: Tràn qua kênh tại K0+189 (Tuyến kênh N1-3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 1 m2 |
| 7 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1 m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | Tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | Tấn |
| BE | Hạng mục 56: Tuyến kênh N2 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,27 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,11 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,21 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,839 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,839 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,05 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,63 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông giằng, vữa bê tông đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 1 m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,75 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.101,73 | 1 m2 |
| 13 | SXLD ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,87 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9691 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7885 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8116 | Tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | 1 m2 |
| BF | Hạng mục 57: Xiphong tại Km1+10 (Tuyến kênh N2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,06 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, dày <= 25 cm, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 1 m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 1 m2 |
| 13 | SXLD ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 1 m2 |
| 14 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3585 | Tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | Tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | Tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 1 tấn |
| 22 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 1 m |
| 23 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m2 |
| 24 | Bạt ny lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,69 | 1 m2 |
| 25 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| BG | Hạng mục 58: Ống nhựa lấy nước (Tuyến kênh N2) | |||
| 1 | Gia công lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 m |
| BH | Hạng mục 59: Cống tiêu tại Km0+116 (Tuyến kênh N2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 1 m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| BI | Hạng mục 60: Cửa lấy nước kênh N2-1 tại Km0+141 (Tuyến kênh N2) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 8 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 1 m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 1 tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | Tấn |
| 15 | SXLD máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | Tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 1 tấn |
| 20 | LD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 1 m |
| 21 | LD bu long D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | LD bu long D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 lỗ |
| 24 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 10 m |
| BJ | Hạng mục 61: Cống tiêu tại Km0+235 (Tuyến kênh N2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,73 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 1 m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | Tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | 1 m3 |
| 20 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 m2 |
| 21 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,62 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 23 | Bạt ny lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | 1 m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,83 | 1 m2 |
| BK | Hạng mục 62: Cống qua đường tại Km0+237 (Tuyến kênh N2) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 1 m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | Tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | Tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 1 m2 |
| BL | Hạng mục 63: Cửa lấy nước kênh N2-3 tại Km0+240 (Tuyến kênh N2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 7 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 1 tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | Tấn |
| 14 | SXLD máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 1 tấn |
| 19 | LD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m |
| 20 | LD bu long D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | LD bu long D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 lỗ |
| 23 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 10 m |
| BM | Hạng mục 64: Cửa lấy nước tại Km0+321 (Tuyến kênh N2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 7 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 1 tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | Tấn |
| 14 | SXLD máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 1 tấn |
| 19 | LD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 1 m |
| 20 | LD bu long D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | LD bu long D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 lỗ |
| 23 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 10 m |
| BN | Hạng mục 65: Cống tiêu tại Km0+408 (Tuyến kênh N2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | Tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | 1 m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | 1 m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,58 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 21 | Bạt ny lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 1 m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,07 | 1 m2 |
| BO | Hạng mục 66: Cống tiêu tại Km0+503 (Tuyến kênh N2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,25 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,92 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3057 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | 1 m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | 1 m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,29 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 21 | Bạt ny lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 1 m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,95 | 1 m2 |
| BP | Hạng mục 67: Cống qua đường tại Km0+583 (Tuyến kênh N2) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,18 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | Tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 1 m2 |
| BQ | Hạng mục 68: Cống tiêu tại Km0+602 (Tuyến kênh N2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,04 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,83 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,86 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,13 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4394 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | Tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1 m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | 1 m3 |
| 21 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1 m2 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,13 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 1 m3 |
| 24 | Bạt ny lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | 1 m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,66 | 1 m2 |
| BR | Hạng mục 69: Cửa lấy nước kênh N2-5 tại Km0+607 (Tuyến kênh N2) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 8 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | 1 m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 1 tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | Tấn |
| 15 | SXLD máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | Tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 1 tấn |
| 20 | LD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 1 m |
| 21 | LD bu long D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | LD bu long D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 lỗ |
| 24 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 10 m |
| BS | Hạng mục 70: Cống tiêu tại Km0+796 (Tuyến kênh N2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 1 m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | Tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 1 m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | 1 m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 21 | Bạt ny lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m2 |
| BT | Hạng mục 71: Cửa lấy nước tại Km0+799 (Tuyến kênh N2) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 8 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1 m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 1 tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | Tấn |
| 15 | SXLD máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | Tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 1 tấn |
| 20 | LD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1 m |
| 21 | LD bu long D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | LD bu long D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 lỗ |
| 24 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 10 m |
| BU | Hạng mục 72: Tuyến kênh N2-2 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,51 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,57 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,51 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,861 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,861 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,43 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông giằng, vữa bê tông đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,28 | 1 m2 |
| 13 | SXLD ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4265 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | Tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1 m2 |
| BV | Hạng mục 73: Cửa lấy nước đầu kênh N2-2 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 8 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 1 tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | Tấn |
| 15 | SXLD máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | Tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 1 tấn |
| 20 | LD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1 m |
| 21 | LD bu long D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | LD bu long D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 lỗ |
| 24 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 10 m |
| BW | Hạng mục 74: Cống qua đường tại Km0+120 (Tuyến kênh N2-2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, dày <= 25 cm, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 1 m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 1 m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | Tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 20 | Bạt ny lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi