Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp tuyến kênh nhánh và công trình trên tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200243303-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp tuyến kênh nhánh và công trình trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20200219164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 10:54:00 đến ngày 2020-03-07 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,228,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Tuyến kênh N1
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.029,67 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,65 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.512,06 1 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,61 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,65 1 m3
6 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,68 1 m3
7 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,48 1 m3
8 Bê tông giằng, vữa bê tông đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 1 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 1 m3
10 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,33 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.153,03 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,98 1 m2
13 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 1 m2
14 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2592 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3881 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2716 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2227 1 tấn
18 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 1 m2
19 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
C Hạng mục 3: Cống tiêu tại Km0+66 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,93 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,98 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,95 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,53 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,73 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,31 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,6 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,5 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,49 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3511 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3146 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 Tấn
D Hạng mục 4: Cống tiêu tại Km0+191 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,33 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,66 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,43 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,78 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7849 Tấn
E Hạng mục 5: Cửa lấy nước kênh N1-2 Km0+224 - phải (Tuyến kênh N1)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1 m3
7 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 m2
11 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 1 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 Tấn
14 SXLD máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1 m3
16 Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 Tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 1 tấn
19 LD cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 1 m
20 LD bu long D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 LD bu long D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 lỗ
23 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 10 m
F Hạng mục 6: Cống tiêu tại Km0+275 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,26 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,53 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,23 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,25 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,87 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1739 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0747 Tấn
G Hạng mục 7: Ống nhựa lấy nước (Tuyến kênh N1)
1 Gia công lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 m
H Hạng mục 8: Cống qua đường tại Km0+377 (Tuyến kênh N1)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,91 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 1 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,84 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 m3
6 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 1 m3
7 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 1 m3
8 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1765 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 Tấn
18 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 1 m2
I Hạng mục 9: Cống tiêu tại Km0+385 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,79 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,59 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,09 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,63 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,25 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,44 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3429 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2998 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 Tấn
J Hạng mục 10: Cống qua đường tại Km0+472 (Tuyến kênh N1)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,32 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 1 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,21 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 m3
6 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 1 m3
7 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 1 m3
8 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1765 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 Tấn
18 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 1 m2
K Hạng mục 11: Cống tiêu tại Km0+479 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,71 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,53 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,23 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,48 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1515 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1739 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0747 Tấn
L Hạng mục 12: Cửa lấy nước kênh N1-4 tại Km0+551 (Tuyến kênh N1)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 m3
5 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1 m3
6 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
8 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,26 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 m2
12 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 1 m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 1 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 Tấn
15 SXLD máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
17 Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 Tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 1 tấn
20 LD cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 1 m
21 LD bu long D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 LD bu long D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 lỗ
24 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 10 m
M Hạng mục 13: Cống tiêu tại Km0+591 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,48 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,79 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,79 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,72 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1658 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2042 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0747 Tấn
N Hạng mục 14: Cửa lấy nước đầu kênh N1-1 tại Km0+623 (Tuyến kênh N1)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 1 m3
5 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 1 m3
6 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 1 m3
7 Bê tông giằng, vữa bê tông đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
9 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 m2
13 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1 m2
14 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 1 tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 Tấn
16 SXLD máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
18 Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 Tấn
20 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 1 tấn
21 LD cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1 m
22 LD bu long D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
23 LD bu long D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 lỗ
25 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 10 m
O Hạng mục 15: Cống tiêu tại Km0+693 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,62 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,72 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,59 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,25 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,75 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2483 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2167 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1137 Tấn
P Hạng mục 16: Cống tiêu tại Km0+793 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,45 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,97 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,59 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,17 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1654 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2038 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 Tấn
Q Hạng mục 17: Cống qua đường tại Km0+900 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,97 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 1 m3
5 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 1 m3
6 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 1 m3
7 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 1 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1 m3
9 Bê tông mặt đường, dày <= 25 cm, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 1 m3
10 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,52 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,16 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 1 m2
13 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 1 m2
14 SXLD ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 Tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 Tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 Tấn
20 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 Tấn
21 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 1 tấn
22 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 1 m2
23 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 1 m
24 Bạt ny lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,55 1 m2
25 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
26 Sản xuất lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 1 tấn
R Hạng mục 18: Kênh kết hợp giao thông tại Km0+952 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,13 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,64 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0109 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 1 m3
5 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 1 m3
6 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 1 m3
7 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 1 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1 m3
9 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 1 m3
10 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,01 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,93 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,57 1 m2
13 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 1 m2
14 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1483 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2239 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4799 Tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1721 Tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2156 Tấn
20 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 1 tấn
21 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,27 1 m2
22 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 m
23 Bạt ny lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,62 1 m2
24 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
25 Sản xuất lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 1 tấn
S Hạng mục 19: Cầu máng tại Km0+916 (Tuyến kênh N1)
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 1 m3
3 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 ca
4 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,09 1 m3
5 Đóng cọc thép hình h>100mm, trên mặt đất, chiều dài <=10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 1 m
6 Lắp dựng thép tấm gia cố hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 1 m2
7 Nhổ cọc thép U Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 1 m
8 Tháo dở thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 1 m2
9 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,65 1 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,73 1 m3
11 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 557 1 m
12 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 1 m3
13 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,38 1 m3
14 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <= 4m, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 1 m3
15 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 1 m3
16 Bê tông cầu máng thường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 1 m3
17 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 1 m3
18 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,25 1 m2
19 SXLD ván khuôn kim loại Cao <=16m, cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 1 m2
20 SXLD ván khuôn thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,05 1 m2
21 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 Tấn
22 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 Tấn
23 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 Tấn
24 Gia công lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6296 Tấn
25 Gia công lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép d<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5366 Tấn
26 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <= 60 cm, cao <= 2 m, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 1 m3
27 Xếp đá khan trên mặt bằng, không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,99 1 m3
28 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1 1 m2
T Hạng mục 20: Cống tiêu tại Km1+10 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,66 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,23 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,79 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,59 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,72 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1654 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2038 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 Tấn
U Hạng mục 21: Cống tiêu tại Km1+232 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,84 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,52 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,59 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,6 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,25 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,48 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1654 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2038 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 Tấn
V Hạng mục 22: Cửa lấy nước kênh N1-6 tại Km1+352 (Tuyến kênh N1)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 m3
5 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 1 m3
6 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
8 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 m2
12 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 1 m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 1 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 Tấn
15 SXLD máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
17 Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 Tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 1 tấn
20 LD cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1 m
21 LD bu long D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 LD bu long D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 lỗ
24 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 10 m
W Hạng mục 23: Cống tiêu tại Km1+430 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,64 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,72 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,76 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1472 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1713 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 Tấn
X Hạng mục 24: Cống qua đường tại Km1+437 (Tuyến kênh N1)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,89 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 1 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,52 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 m3
6 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 1 m3
7 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 1 m3
8 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,38 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1641 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 Tấn
18 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 1 m2
Y Hạng mục 25: Cửa lấy nước kênh N1-8 Km1+580 (Tuyến kênh N1)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
7 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 m2
11 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 1 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 Tấn
14 SXLD máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
16 Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 Tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 1 tấn
19 LD cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1 m
20 LD bu long D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 LD bu long D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 lỗ
23 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 10 m
Z Hạng mục 26: Cống tiêu tại Km1+615 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,18 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,47 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,94 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,75 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,85 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1956 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0678 Tấn
AA Hạng mục 27: Cống qua đường tại Km1+664 (Tuyến kênh N1)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 1 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,57 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 m3
6 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 1 m3
7 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 1 m3
8 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,34 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1517 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 Tấn
18 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 1 m2
AB Hạng mục 28: Cống tiêu tại Km1+669 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,57 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,15 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,5 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,78 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2381 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 Tấn
AC Hạng mục 29: Cống qua đường tại Km1+684 (Tuyến kênh N1)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,15 1 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,89 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 m3
6 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 1 m3
7 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 1 m3
8 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,34 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1517 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 Tấn
18 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 1 m2
AD Hạng mục 29: Cống tiêu tại Km1+757 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,52 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,95 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,75 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,22 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1956 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0678 Tấn
AE Hạng mục 30: Cống qua đường tại Km1+778 (Tuyến kênh N1)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,95 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 1 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,78 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 m3
6 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 1 m3
7 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 1 m3
8 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,34 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1579 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 Tấn
18 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 1 m2
AF Hạng mục 31: Cửa lấy nước kênh N1-10 tại Km1+874 (Tuyến kênh N1)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
7 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 m2
11 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 1 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 Tấn
14 SXLD máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
16 Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 Tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 1 tấn
19 LD cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 1 m
20 LD bu long D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 LD bu long D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 lỗ
23 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 10 m
AG Hạng mục 32: Cống tiêu tại Km1+877 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,44 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,88 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,93 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,51 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,25 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,68 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 Tấn
AH Hạng mục 33: Cống tiêu tại Km2+4 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,3 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,76 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,43 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,57 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,87 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,4 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,25 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,259 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2321 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1984 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0979 Tấn
AI Hạng mục 34: Cống qua đường tại Km2+11 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,25 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 1 m3
7 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 1 m2
8 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 1 m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 Tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 Tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1517 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 Tấn
16 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 1 m2
AJ Hạng mục 35: Cửa lấy nước kênh N1-12 tại Km1+50 (Tuyến kênh N1)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1 m3
5 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1 m3
6 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
8 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 1 m2
12 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 1 m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 1 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 Tấn
15 SXLD máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
17 Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 Tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 1 tấn
20 LD cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 1 m
21 LD bu long D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 LD bu long D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 lỗ
24 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 10 m
AK Hạng mục 36: Cống tiêu tại Km2+54 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,79 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,06 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,93 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,51 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,25 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,78 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 Tấn
AL Hạng mục 37: Cống tiêu tại Km2+127 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,24 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,85 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,89 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,19 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,51 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1543 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1867 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 Tấn
AM Hạng mục 38: Cống qua đường tại Km2+134 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,36 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 1 m3
7 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 1 m2
8 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,26 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 1 m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 Tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 Tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1454 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 Tấn
16 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 1 m2
AN Hạng mục 39: Cửa lấy nước tại Km2+205 (Tuyến kênh N1)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1 m3
5 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1 m3
6 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
8 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 1 m2
12 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 1 m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 1 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 Tấn
15 SXLD máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
17 Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 Tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 1 tấn
20 LD cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 1 m
21 LD bu long D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 LD bu long D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 lỗ
24 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 10 m
AO Hạng mục 40: Cống tiêu tại Km2+208 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,13 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,08 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,93 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,51 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,25 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,78 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 Tấn
AP Hạng mục 41: Cống tiêu tại Km2+329 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,67 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,75 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,43 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,19 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,4 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,25 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,59 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2315 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0974 Tấn
AQ Hạng mục 42: Cửa lấy nước kênh N1-16 tại Km1+434 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
7 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 m2
11 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 1 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 Tấn
14 SXLD máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
16 Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 Tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 1 tấn
19 LD cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 1 m
20 LD bu long D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 LD bu long D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 lỗ
23 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 10 m
AR Hạng mục 43: Cống tiêu tại Km2+438 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,62 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,94 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,99 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,75 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,24 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1464 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 Tấn
AS Hạng mục 44: Cống tiêu tại Km2+500 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,17 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,24 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,99 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,75 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,75 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,83 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1464 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 Tấn
AT Hạng mục 45: Cống tiêu tại Km2+527 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,23 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,84 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,97 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,95 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,75 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,79 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1321 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1445 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 Tấn
AU Hạng mục 46: Cống qua đường tại Km2+531 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,66 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 1 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 m3
5 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 1 m3
6 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1 m3
7 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 1 m3
8 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,14 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 1 m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 Tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1268 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 Tấn
17 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 1 m2
AV Hạng mục 47: Cống tiêu tại Km2+569 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,17 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,24 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,99 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,75 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,6 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,25 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,85 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1464 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 Tấn
AW Hạng mục 48: Cống tiêu tại Km2+646 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,23 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,84 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,97 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,95 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,75 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,79 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1321 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1445 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 Tấn
AX Hạng mục 49: Cửa lấy nước kênh N1-18 tại Km1+683 (Tuyến kênh N1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
7 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 m2
11 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 1 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
14 SXLD máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1 m3
16 Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 Tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 1 tấn
19 LD cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 1 m
20 LD bu long D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 LD bu long D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 lỗ
23 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 10 m
AY Hạng mục 50: Tuyến kênh N1-3
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,42 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,54 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,61 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,21 1 m3
5 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 1 m3
6 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,05 1 m3
7 Bê tông giằng, vữa bê tông đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 1 m3
8 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,11 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,72 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,37 1 m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1739 Tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 Tấn
14 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 1 m2
15 Gia công lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1 m
AZ Hạng mục 51: Cửa lấy nước đầu kênh N1-3
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
7 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 m2
11 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 1 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
14 SXLD máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1 m3
16 Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 Tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 1 tấn
19 LD cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 1 m
20 LD bu long D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 LD bu long D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 lỗ
23 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 10 m
BA Hạng mục 52: Tràn qua kênh tại K0+9 (Tuyến kênh N1-3)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 1 m3
6 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 1 m2
7 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 1 m2
8 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 Tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 Tấn
BB Hạng mục 53: Cống tiêu tại Km0+81 (Tuyến kênh N1-3)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,22 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,31 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,59 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,16 1 m2
15 Bạt ny lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 1 m2
16 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1277 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 Tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 Tấn
BC Hạng mục 54: Cống tiêu tại Km0+135 (Tuyến kênh N1-3)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,67 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 1 m3
8 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,19 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,4 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 1 m2
14 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,5 1 m2
15 Bạt ny lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 1 m2
16 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 Tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 Tấn
BD Hạng mục 55: Tràn qua kênh tại K0+189 (Tuyến kênh N1-3)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,53 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1 m3
6 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 1 m2
7 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 1 m2
8 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 Tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 Tấn
BE Hạng mục 56: Tuyến kênh N2
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,27 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,11 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 746,21 1 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,839 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,839 1 m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 1 m3
8 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,05 1 m3
9 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,63 1 m3
10 Bê tông giằng, vữa bê tông đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 1 m3
11 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,75 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.101,73 1 m2
13 SXLD ván khuôn thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,87 1 m2
14 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9691 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7885 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8116 Tấn
17 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 1 m2
BF Hạng mục 57: Xiphong tại Km1+10 (Tuyến kênh N2)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,06 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 1 m3
5 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 1 m3
6 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 1 m3
7 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 1 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 m3
9 Bê tông mặt đường, dày <= 25 cm, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 1 m3
10 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 1 m2
13 SXLD ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 1 m2
14 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 1 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1342 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 Tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3585 Tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 Tấn
20 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 Tấn
21 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 1 tấn
22 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 1 m
23 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 m2
24 Bạt ny lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,69 1 m2
25 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
BG Hạng mục 58: Ống nhựa lấy nước (Tuyến kênh N2)
1 Gia công lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 m
BH Hạng mục 59: Cống tiêu tại Km0+116 (Tuyến kênh N2)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 1 m3
3 Gia công lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m
BI Hạng mục 60: Cửa lấy nước kênh N2-1 tại Km0+141 (Tuyến kênh N2)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 m3
5 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1 m3
6 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1 m3
8 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 m2
12 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 1 m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 1 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 Tấn
15 SXLD máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
17 Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 Tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 1 tấn
20 LD cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 1 m
21 LD bu long D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 LD bu long D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 lỗ
24 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 10 m
BJ Hạng mục 61: Cống tiêu tại Km0+235 (Tuyến kênh N2)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,73 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,21 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 1 m3
7 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 1 m3
8 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2062 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0226 Tấn
18 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 1 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 1 m3
20 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1 m2
21 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,62 1 m2
22 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 1 m3
23 Bạt ny lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 1 m2
24 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,83 1 m2
BK Hạng mục 62: Cống qua đường tại Km0+237 (Tuyến kênh N2)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 1 m3
5 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1 m3
6 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 1 m3
7 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 1 m3
8 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 1 m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 Tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1517 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0615 Tấn
17 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 1 m2
BL Hạng mục 63: Cửa lấy nước kênh N2-3 tại Km0+240 (Tuyến kênh N2)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1 m3
7 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1 m2
11 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 1 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 Tấn
14 SXLD máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
16 Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 Tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 1 tấn
19 LD cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1 m
20 LD bu long D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 LD bu long D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 lỗ
23 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 10 m
BM Hạng mục 64: Cửa lấy nước tại Km0+321 (Tuyến kênh N2)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
7 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 m2
11 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 1 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 Tấn
14 SXLD máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1 m3
16 Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 Tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 1 tấn
19 LD cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 1 m
20 LD bu long D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 LD bu long D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 lỗ
23 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 10 m
BN Hạng mục 65: Cống tiêu tại Km0+408 (Tuyến kênh N2)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 1 m3
7 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 1 m3
8 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,11 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1189 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 Tấn
16 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 1 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,16 1 m3
18 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 1 m2
19 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,58 1 m2
20 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 1 m3
21 Bạt ny lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 1 m2
22 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,07 1 m2
BO Hạng mục 66: Cống tiêu tại Km0+503 (Tuyến kênh N2)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,25 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,92 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 1 m3
7 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1 m3
8 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,86 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3057 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1313 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1218 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 Tấn
16 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 1 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,33 1 m3
18 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 1 m2
19 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,29 1 m2
20 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 1 m3
21 Bạt ny lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 1 m2
22 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,95 1 m2
BP Hạng mục 67: Cống qua đường tại Km0+583 (Tuyến kênh N2)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 1 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,75 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1 m3
6 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 1 m3
7 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 1 m3
8 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,18 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 Tấn
18 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 1 m2
BQ Hạng mục 68: Cống tiêu tại Km0+602 (Tuyến kênh N2)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,04 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,83 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 1 m3
7 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 1 m3
8 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,86 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,13 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,47 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4394 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1348 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2626 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 Tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 Tấn
19 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 1 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,11 1 m3
21 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 1 m2
22 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,13 1 m2
23 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 1 m3
24 Bạt ny lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,73 1 m2
25 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,66 1 m2
BR Hạng mục 69: Cửa lấy nước kênh N2-5 tại Km0+607 (Tuyến kênh N2)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 m3
5 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1 m3
6 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
8 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 m2
12 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 1 m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 1 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 Tấn
15 SXLD máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
17 Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 Tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 1 tấn
20 LD cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 1 m
21 LD bu long D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 LD bu long D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 lỗ
24 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 10 m
BS Hạng mục 70: Cống tiêu tại Km0+796 (Tuyến kênh N2)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,92 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 1 m3
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 1 m3
5 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 1 m3
6 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1 m3
7 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 1 m3
8 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 1 m2
9 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1211 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0969 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 Tấn
16 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 1 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 1 m3
18 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 1 m2
19 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, bốc xếp, vận chuyển tấm đan, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,26 1 m2
20 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1 m3
21 Bạt ny lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 m2
22 Gia công lắp dựng vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m2
BT Hạng mục 71: Cửa lấy nước tại Km0+799 (Tuyến kênh N2)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 1 m3
5 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1 m3
6 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
8 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 1 m2
12 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 1 m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 1 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 Tấn
15 SXLD máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1 m3
17 Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 Tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 1 tấn
20 LD cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 1 m
21 LD bu long D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 LD bu long D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 lỗ
24 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 10 m
BU Hạng mục 72: Tuyến kênh N2-2
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,51 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,57 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,51 1 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,861 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,861 1 m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,43 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 1 m3
8 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 1 m3
9 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,38 1 m3
10 Bê tông giằng, vữa bê tông đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 1 m3
11 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,38 1 m2
12 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,28 1 m2
13 SXLD ván khuôn thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 1 m2
14 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4265 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2482 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 Tấn
17 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 1 m2
BV Hạng mục 73: Cửa lấy nước đầu kênh N2-2
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1 m3
5 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1 m3
6 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
8 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 1 m2
12 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1 m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 1 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 Tấn
15 SXLD máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông Dmax=20mm, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1 m3
17 Sản xuất lắp dựng thép hình các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng thép tấm các loại (thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 Tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 1 tấn
20 LD cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 1 m
21 LD bu long D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 LD bu long D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 lỗ
24 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 10 m
BW Hạng mục 74: Cống qua đường tại Km0+120 (Tuyến kênh N2-2)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 1 m3
5 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 1 m3
6 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 1 m3
7 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 1 m3
8 Bê tông mặt đường, dày <= 25 cm, vữa bê tông đá 2x4, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m3
9 SXLD ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 1 m2
10 SXLD ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 1 m2
11 SXLD ván khuôn thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 1 m2
12 SXLD ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 1 m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1417 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 Tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép bản, đường kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 Tấn
19 Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1 m2
20 Bạt ny lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->