Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Yên Ngưu xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Yên Ngưu xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 14:52:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,168,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | 270,784 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | 24,488 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | 71,56 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 6,51 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | 0,558 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,31 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | 0,31 | 100m3 |
| B | NÂNG CẤP, CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 195,819 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Lát nền, sàn WC | 23,608 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 | Bê tông cột | 5,441 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,194 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 0,304 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | 0,917 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,852 | 100m2 |
| 8 | Khoan cấy thép liên kết cột và bơm keo ramset theo thiết kế | Khoan cấy thép liên kết cột và bơm keo ramset theo thiết kế | 96 | lỗ |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | 13,547 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,465 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 1,035 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | 1,191 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,533 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | 34,78 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 3,197 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 3,301 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | 1,531 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,114 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,069 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,267 | 100m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | 56,41 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | 3,998 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 | 4,857 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | 6,191 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | 5,512 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,123 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 0,801 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,775 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 47,645 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 26,503 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | 77,464 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 123,012 | m2 |
| 33 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | 117,671 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 117,671 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Sản xuất xà gồ thép | 0,923 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,923 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 81,44 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,609 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, úp diềm dày 0,47mm | Tôn úp nóc, úp diềm dày 0,47mm | 46,28 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | 170,657 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | 301,795 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) | 372,26 | m2 |
| 43 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | 91,454 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 81,852 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | 298,472 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | 134,076 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 367,77 | m |
| 48 | Đắp nổi biểu tượng khuê văn các | Đắp nổi biểu tượng khuê văn các | 1 | cái |
| 49 | Đắp nổi chi tiết 1 ( chi tiết dưới seno) | Đắp nổi chi tiết 1 ( chi tiết dưới seno) | 32 | cái |
| 50 | Đắp nổi chi tiết đầu cột | Đắp nổi chi tiết đầu cột | 12 | cái |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | 713,354 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | 383,647 | m2 |
| 53 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | 8,505 | m2 |
| 54 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi | 38,329 | m2 |
| 55 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,042 | tấn |
| 56 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,042 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 2,669 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo) | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo) | 2,24 | m2 |
| 59 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | 1,066 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | 20,571 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | 20,571 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 32 | m |
| 63 | Sản xuất lắp đặt lan can inox gia cô trên lan can H=20cm | Sản xuất lắp đặt lan can inox gia cô trên lan can H=20cm | 2,154 | md |
| 64 | Sản xuất hao sắt lan can | Sản xuất hao sắt lan can | 0,9 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 0,9 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Lắp dựng hoa sắt lan can | 0,9 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép | 12,96 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép | 10,91 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở quay 2 cánh kính an toàn 6,38 ly | Cửa sổ mở quay 2 cánh kính an toàn 6,38 ly | 28,08 | m2 |
| 70 | Vách khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly | Vách khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly | 10,65 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A kính an toàn 6,38 ly | Cửa sổ mở 1 cánh hất A kính an toàn 6,38 ly | 4,32 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 0,393 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,393 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 17,28 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt lan can inox cao 90cm | Sản xuất, lắp đặt lan can inox cao 90cm | 6,6 | md |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | 334,693 | m2 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | 4,345 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 36,189 | m2 |
| 79 | Đắp nổi chữ NHÀ VĂN HÓA THÔN YÊN NGƯU + Sơn hoàn thiện | Đắp nổi chữ NHÀ VĂN HÓA THÔN YÊN NGƯU + Sơn hoàn thiện | 20 | chữ |
| 80 | Đắp nổi hoa bê tông | Đắp nổi hoa bê tông | 7,96 | md |
| 81 | Đắp chân cột | Đắp chân cột | 8 | cái |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 127,864 | m |
| 83 | Ốp đá bóc | Ốp đá bóc | 17,973 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 4,098 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | 366,619 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | 75,253 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 6,304 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,304 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 9,113 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Lát đá bậc tam cấp | 9,113 | m2 |
| 91 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Phá dỡ nền gạch xi măng | 20,991 | m2 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,006 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | 0,006 | 100m3 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | 20,991 | m2 |
| C | CẤP, THOÁT NƯỚC TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo đơn | Lắp đặt vòi rửa lavabo đơn | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 | Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái |
| 7 | Hộp giấy vệ sinh | Hộp giấy vệ sinh | 2 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác | Cầu chắn rác | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 76mm | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 76mm | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ |
| 13 | Máy bơm nước PW122EA | Máy bơm nước PW122EA | 1 | cái |
| 14 | Clephin | Clephin | 1 | cái |
| 15 | Lắp van phao | Lắp van phao | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,26 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm | 0,02 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | 0,26 | 100m |
| 25 | Khử trùng ống nước, đường kính ống | Khử trùng ống nước, đường kính ống | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32/25 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32/25 | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 | Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 | Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D50 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D50 | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D32 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D32 | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D25 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D25 | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép đúc D40 | Lắp đặt kép đúc D40 | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép đúc D25 | Lắp đặt kép đúc D25 | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép đúc D15 | Lắp đặt kép đúc D15 | 20 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,24 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y thu PVC D60/42 | Lắp đặt Y thu PVC D60/42 | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Lắp đặt chếch PVC D110 | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Lắp đặt chếch PVC D90 | 76 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42 | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 | 4 | cái |
| 63 | Siphong D90, D60 | Siphong D90, D60 | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | 16 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 2 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | 20 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 2 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm | 4 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | 4 | cái |
| 74 | Lắp măng sông, đường kính 110mm | Lắp măng sông, đường kính 110mm | 4 | cái |
| 75 | Lắp măng sông, đường kính 90mm | Lắp măng sông, đường kính 90mm | 38 | cái |
| 76 | Lắp măng sông, đường kính 60mm | Lắp măng sông, đường kính 60mm | 6 | cái |
| 77 | Lắp măng sông, đường kính 48mm | Lắp măng sông, đường kính 48mm | 1 | cái |
| 78 | Lắp măng sông, đường kính 42mm | Lắp măng sông, đường kính 42mm | 2 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(800x600x200)mm | Lắp đặt tủ điện tổng KT(800x600x200)mm | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16ampe | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16ampe | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10ampe | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10ampe | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng led | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng led | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng led | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng led | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn gương, tường | Lắp đặt đèn gương, tường | 3 | bộ |
| 9 | Đèn áp trần bóng Led 1x14W220V | Đèn áp trần bóng Led 1x14W220V | 9 | bộ |
| 10 | Đèn pha 100W | Đèn pha 100W | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Lắp đặt quạt trần | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | 31 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=250x250mm | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=250x250mm | 53 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 : | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 : | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 762 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 1.530 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | 861 | m |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | 50 | m |
| 24 | Măng sông 20 | Măng sông 20 | 287 | m |
| 25 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 3 | cái |
| 27 | Đóng cọc chống sét Cọc tiếp địa 63x63x6 L=2,5m | Đóng cọc chống sét Cọc tiếp địa 63x63x6 L=2,5m | 13 | cọc |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 10,88 | m3 |
| 29 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép đường kính 10mm | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép đường kính 10mm | 162 | m |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,109 | 100m3 |
| 31 | Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | 108 | cái |
| 32 | Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơn | Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơn | 34 | m |
| 33 | Hộp kiểm tra | Hộp kiểm tra | 2 | cái |
| 34 | Thép 50x5x400 không sơn | Thép 50x5x400 không sơn | 6 | cái |
| 35 | Sản xuất gỗ Phíp | Sản xuất gỗ Phíp | 6 | cái |
| 36 | Bu lông M12 x100 | Bu lông M12 x100 | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | 3 | sứ |
| E | LẮP ĐẶT BÌNH BỌT CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp báo cháy | Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp báo cháy | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC VN | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC VN | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại CO2 4kg | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại CO2 4kg | 15 | cái |
| F | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 23,52 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 23,52 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | 9,6 | m |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 23,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Tháo dỡ cửa | 18,634 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 33,284 | m2 |
| 7 | Cắt chữ biển cổng | Cắt chữ biển cổng | 1 | toàn bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,284 | m2 |
| 9 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 18,634 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 908,568 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 803,403 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 105,165 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 280,42 | m |
| 14 | Quét vôi ngoài nhà | Quét vôi ngoài nhà | 908,568 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 67,686 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 43,556 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 24,13 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 56,16 | m |
| 19 | Quét vôi ngoài nhà | Quét vôi ngoài nhà | 67,686 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 18,395 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 18,395 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 5,808 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Phá dỡ kết cấu tường gạch | 4,27 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,823 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | 0,823 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | 5,6 | m3 |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,775 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,823 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | 0,823 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | 3,888 | m3 |
| 31 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | 7,359 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 57,387 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 64,48 | m |
| 34 | Quét vôi ngoài nhà | Quét vôi ngoài nhà | 57,387 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | 107,255 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 178,049 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,027 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | 0,027 | 100m3 |
| 39 | Tháo dỡ cửa | Tháo dỡ cửa | 8,57 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 93,414 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 84,635 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | 84,635 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | 93,414 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,997 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 0,075 | 100m2 |
| 46 | Tôn ốp viền tường | Tôn ốp viền tường | 34,58 | m |
| 47 | Sản xuất cửa song sắt | Sản xuất cửa song sắt | 4,37 | m2 |
| 48 | Tôn cánh cửa | Tôn cánh cửa | 1,28 | m2 |
| 49 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | 3,441 | m2 |
| 50 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 4,37 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,441 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 9,091 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép | 4,2 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | 0,26 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 100,564 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Phá dỡ nền gạch xi măng | 24,247 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa | Tháo dỡ cửa | 6,117 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,26 | 100m2 |
| 59 | Tôn ốp viền tường | Tôn ốp viền tường | 14,61 | m |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 52,335 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 48,229 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 4,52 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | 48,229 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | 52,335 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa song sắt | Sản xuất cửa song sắt | 4,242 | m2 |
| 66 | Tôn cánh cửa | Tôn cánh cửa | 1,034 | m2 |
| 67 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | 1,875 | m2 |
| 68 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 4,242 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,875 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 7,151 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch đất nung 400x400mm | Lát nền gạch đất nung 400x400mm | 24,247 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng | Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng | 25 | m2 |
| 2 | Búa liềm | Búa liềm | 1 | chiếc |
| 3 | Sao vàng | Sao vàng | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu KT: 700x500 Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có | Khẩu hiệu KT: 700x500 Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có | 1 | cái |
| 5 | Cờ Đảng | Cờ Đảng | 1 | lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Cờ Tổ Quốc | 1 | lá |
| 7 | Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mm Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm ,chống xước. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen biểu tượng gắn liền với hình Chủ Tịch Hồ Chí Minh. | Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mm Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm ,chống xước. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen biểu tượng gắn liền với hình Chủ Tịch Hồ Chí Minh. | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác Chất liệu bằng thạch cao màu trắng. | Tượng Bác Chất liệu bằng thạch cao màu trắng. | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểu: KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PU. | Bục phát biểu: KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PU. | 1 | chiếc |
| 10 | Rèm cửa sổ KT 2000x2000 | Rèm cửa sổ KT 2000x2000 | 48 | m2 |
| 11 | Tivi LED, 40 inch Độ phân giải: Full HD Kết nối: HDMI, USB, Wifi, LAN 7 Tính năng bảo vệ TV cao cấp | Tivi LED, 40 inch Độ phân giải: Full HD Kết nối: HDMI, USB, Wifi, LAN 7 Tính năng bảo vệ TV cao cấp | 1 | chiếc |
| 12 | Kệ để hệ thống âm thanh, tivi KT 1200x500x650 Kệ gồm 3 khoang.Hai bên là 2 cánh mở, khoang giữa trống có đợt để CD.Nóc được đỡ bằng trụ mạ.Cánh, thành & để tủ soi chỉ trang trí.Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU | Kệ để hệ thống âm thanh, tivi KT 1200x500x650 Kệ gồm 3 khoang.Hai bên là 2 cánh mở, khoang giữa trống có đợt để CD.Nóc được đỡ bằng trụ mạ.Cánh, thành & để tủ soi chỉ trang trí.Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU | 1 | kệ |
| 13 | Đầu DVD: (tương đương BLUREY SONY BDP S1100/BMSP6) Hỗ trợ định dạng Bluray (BDROM).DVD,CD.Hình ảnh Full HD 1080p.Âm thanh Dolby True HD decoding (2Ch) DTS HD Master Audio decoding(MA) | Đầu DVD: (tương đương BLUREY SONY BDP S1100/BMSP6) Hỗ trợ định dạng Bluray (BDROM).DVD,CD.Hình ảnh Full HD 1080p.Âm thanh Dolby True HD decoding (2Ch) DTS HD Master Audio decoding(MA) | 1 | chiếc |
| 14 | Cục đẩy âm thanh Công suất 2,950W 40Hm Trở kháng 2 đến 8Ω Tần số thu sóng tối đa 40kHz Tần số thu sóng tối thiểu 10kHz Nguồn điện 100 240V 50/60Hz | Cục đẩy âm thanh Công suất 2,950W 40Hm Trở kháng 2 đến 8Ω Tần số thu sóng tối đa 40kHz Tần số thu sóng tối thiểu 10kHz Nguồn điện 100 240V 50/60Hz | 1 | chiếc |
| 15 | Bàn Mixer 8 đường mic + 2 đường strereo + bộ tạo hiệu ứng âm thanh dễ sử dụng | Bàn Mixer 8 đường mic + 2 đường strereo + bộ tạo hiệu ứng âm thanh dễ sử dụng | 1 | chiếc |
| 16 | Micro có dây (tương đương Shure PG48) TRở kháng 600, cân bằng.Độ nhạy 54dB( 1kHz 0dB 1V/Pa).Đáp ứng tần số 70 đến 15,000Hz.Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10.Thép mạ kẽm dây thép,kim loại màu xám, sơn | Micro có dây (tương đương Shure PG48) TRở kháng 600, cân bằng.Độ nhạy 54dB( 1kHz 0dB 1V/Pa).Đáp ứng tần số 70 đến 15,000Hz.Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10.Thép mạ kẽm dây thép,kim loại màu xám, sơn | 1 | chiếc |
| 17 | Micro không dây( Tương đương Shure U820) (2mic +1 đầu thu) Băng tần: UHF :dãy tần số: 790,000MHz đến 819,850MHz) Công suất phát sóng: 30mW Độ méo tiếng: ≤ 0,5% Đáp tuyến tần số: 100Hz đến 18Khz Điện áp sử dụng (Receiver): Đc 12V/500mA Trọng lượng: 4kg KT: 520x380x90 mm | Micro không dây( Tương đương Shure U820) (2mic +1 đầu thu) Băng tần: UHF :dãy tần số: 790,000MHz đến 819,850MHz) Công suất phát sóng: 30mW Độ méo tiếng: ≤ 0,5% Đáp tuyến tần số: 100Hz đến 18Khz Điện áp sử dụng (Receiver): Đc 12V/500mA Trọng lượng: 4kg KT: 520x380x90 mm | 1 | bộ |
| 18 | Loa bật hội trường : Tần số thấp nhất (Hz) 53Hz Tần số cao nhất (Hz) 20Hz Trở kháng (Ω) 8Ω Mức độ âm thanh(db) 101dB Chiều rộng(mm)439 Chiều dài(mm)406 Chiều cao(mm)711 Trọng lượng(kg) 22kg | Loa bật hội trường : Tần số thấp nhất (Hz) 53Hz Tần số cao nhất (Hz) 20Hz Trở kháng (Ω) 8Ω Mức độ âm thanh(db) 101dB Chiều rộng(mm)439 Chiều dài(mm)406 Chiều cao(mm)711 Trọng lượng(kg) 22kg | 6 | bộ |
| 19 | Dây loa: Dây loa mạ bạc, tiết diện 2x2mm TC60, đơn vị m | Dây loa: Dây loa mạ bạc, tiết diện 2x2mm TC60, đơn vị m | 100 | m |
| 20 | Giá loa treo tường: (Theo kích cỡ loa) | Giá loa treo tường: (Theo kích cỡ loa) | 6 | chiếc |
| 21 | Tủ để thiết bị âm thanh KT:50x50x80cm,có bánh xe đẩy,ngăn đựng mixer,cục đẩy riêng biệt,c có nắp, khóa bảo vệ thiết bị | Tủ để thiết bị âm thanh KT:50x50x80cm,có bánh xe đẩy,ngăn đựng mixer,cục đẩy riêng biệt,c có nắp, khóa bảo vệ thiết bị | 1 | chiếc |
| 22 | Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU | Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU | 6 | chiếc |
| 23 | Ghế hội trường Chân mạ, mặt tựa giả da | Ghế hội trường Chân mạ, mặt tựa giả da | 200 | chiếc |
| 24 | Băng và nội quy hoạt động KT:600x800mm Mặt mica,khung nhôm | Băng và nội quy hoạt động KT:600x800mm Mặt mica,khung nhôm | 1 | chiếc |
| 25 | Giá sách báo: KT: 2000x400x1900mm Giá sách hai khoang bốn ngăn dùng trong thư viện, khung ống thép sơn tĩnh điện,đợt gỗ melamin dày 18mm | Giá sách báo: KT: 2000x400x1900mm Giá sách hai khoang bốn ngăn dùng trong thư viện, khung ống thép sơn tĩnh điện,đợt gỗ melamin dày 18mm | 2 | chiếc |
| 26 | Tủ sắt tài liệu(tương đương Hòa Phát) KT:1000x450x1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở,1 tay nắm nhựa liền khóa. | Tủ sắt tài liệu(tương đương Hòa Phát) KT:1000x450x1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở,1 tay nắm nhựa liền khóa. | 3 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi