Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Yên Ngưu xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200264445-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Yên Ngưu xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì
Số hiệu KHLCNT 20200212393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-29 14:52:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m 270,784 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm 24,488 m3
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm 71,56 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 6,51 m3
5 Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ 0,558 tấn
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,31 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV 0,31 100m3
B NÂNG CẤP, CẢI TẠO
1 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 195,819 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Lát nền, sàn WC 23,608 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 Bê tông cột 5,441 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,194 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,304 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m 0,917 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,852 100m2
8 Khoan cấy thép liên kết cột và bơm keo ramset theo thiết kế Khoan cấy thép liên kết cột và bơm keo ramset theo thiết kế 96 lỗ
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 13,547 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,465 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 1,035 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m 1,191 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,533 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 34,78 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 3,197 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 3,301 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 1,531 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,114 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,069 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,267 100m2
21 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=22cm, cao <=16m, vữa XM M50 56,41 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 3,998 m3
23 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 4,857 m3
24 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 6,191 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 5,512 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,123 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,801 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,775 100m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 47,645 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 26,503 m2
31 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 77,464 m2
32 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 123,012 m2
33 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng 117,671 m2
34 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 117,671 m2
35 Sản xuất xà gồ thép Sản xuất xà gồ thép 0,923 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép 0,923 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 81,44 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,609 100m2
39 Tôn úp nóc, úp diềm dày 0,47mm Tôn úp nóc, úp diềm dày 0,47mm 46,28 m
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ 170,657 m2
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) 301,795 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) 372,26 m2
43 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm 91,454 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 81,852 m2
45 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Trát trần, vữa xi măng mác 75 298,472 m2
46 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 134,076 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 367,77 m
48 Đắp nổi biểu tượng khuê văn các Đắp nổi biểu tượng khuê văn các 1 cái
49 Đắp nổi chi tiết 1 ( chi tiết dưới seno) Đắp nổi chi tiết 1 ( chi tiết dưới seno) 32 cái
50 Đắp nổi chi tiết đầu cột Đắp nổi chi tiết đầu cột 12 cái
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ 713,354 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ 383,647 m2
53 Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) 8,505 m2
54 Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi 38,329 m2
55 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,042 tấn
56 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,042 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 2,669 m2
58 Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo) Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo) 2,24 m2
59 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 1,066 m3
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) 20,571 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ 20,571 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 32 m
63 Sản xuất lắp đặt lan can inox gia cô trên lan can H=20cm Sản xuất lắp đặt lan can inox gia cô trên lan can H=20cm 2,154 md
64 Sản xuất hao sắt lan can Sản xuất hao sắt lan can 0,9 m2
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 0,9 m2
66 Lắp dựng hoa sắt lan can Lắp dựng hoa sắt lan can 0,9 m2
67 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép Sản xuất cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép 12,96 m2
68 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép Sản xuất cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép 10,91 m2
69 Cửa sổ mở quay 2 cánh kính an toàn 6,38 ly Cửa sổ mở quay 2 cánh kính an toàn 6,38 ly 28,08 m2
70 Vách khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly Vách khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly 10,65 m2
71 Cửa sổ mở 1 cánh hất A kính an toàn 6,38 ly Cửa sổ mở 1 cánh hất A kính an toàn 6,38 ly 4,32 m2
72 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm 0,393 tấn
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Lắp dựng hoa sắt cửa 0,393 m2
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 17,28 m2
75 Sản xuất, lắp đặt lan can inox cao 90cm Sản xuất, lắp đặt lan can inox cao 90cm 6,6 md
76 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường 334,693 m2
77 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 4,345 m3
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 36,189 m2
79 Đắp nổi chữ NHÀ VĂN HÓA THÔN YÊN NGƯU + Sơn hoàn thiện Đắp nổi chữ NHÀ VĂN HÓA THÔN YÊN NGƯU + Sơn hoàn thiện 20 chữ
80 Đắp nổi hoa bê tông Đắp nổi hoa bê tông 7,96 md
81 Đắp chân cột Đắp chân cột 8 cái
82 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 127,864 m
83 Ốp đá bóc Ốp đá bóc 17,973 m2
84 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 4,098 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ 366,619 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ 75,253 m2
87 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 6,304 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,304 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 9,113 m2
90 Lát đá bậc tam cấp Lát đá bậc tam cấp 9,113 m2
91 Phá dỡ nền gạch xi măng Phá dỡ nền gạch xi măng 20,991 m2
92 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,006 100m3
93 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV 0,006 100m3
94 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn 20,991 m2
C CẤP, THOÁT NƯỚC TOÀN NHÀ
1 Lắp đặt gương soi Lắp đặt gương soi 4 cái
2 Lắp đặt chậu rửa lavabo Lắp đặt chậu rửa lavabo 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa lavabo đơn Lắp đặt vòi rửa lavabo đơn 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 2 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
7 Hộp giấy vệ sinh Hộp giấy vệ sinh 2 cái
8 Cầu chắn rác Cầu chắn rác 12 cái
9 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 76mm Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 76mm 6 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nữ Lắp đặt chậu tiểu nữ 4 bộ
13 Máy bơm nước PW122EA Máy bơm nước PW122EA 1 cái
14 Clephin Clephin 1 cái
15 Lắp van phao Lắp van phao 2 bộ
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 0,02 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,26 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm 0,02 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm 0,2 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm 0,26 100m
25 Khử trùng ống nước, đường kính ống Khử trùng ống nước, đường kính ống 0,48 100m
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm 6 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 12 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm 1 cái
30 Lắp đặt côn thu PPR D50/32 Lắp đặt côn thu PPR D50/32 1 cái
31 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 1 cái
32 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 4 cái
33 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 10 cái
34 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32/25 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32/25 4 cái
35 Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 10 cái
36 Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 2 cái
37 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D50 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D50 1 cái
38 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D32 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D32 2 cái
39 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D25 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D25 2 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 7 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 5 cái
42 Lắp đặt kép đúc D40 Lắp đặt kép đúc D40 1 cái
43 Lắp đặt kép đúc D25 Lắp đặt kép đúc D25 2 cái
44 Lắp đặt kép đúc D15 Lắp đặt kép đúc D15 20 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm 14 cái
46 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 1 cái
47 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 2 cái
48 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,16 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 1,5 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,24 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 0,04 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,06 100m
54 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 8 cái
55 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 15 cái
56 Lắp đặt Y thu PVC D60/42 Lắp đặt Y thu PVC D60/42 7 cái
57 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 2 cái
58 Lắp đặt chếch PVC D110 Lắp đặt chếch PVC D110 12 cái
59 Lắp đặt chếch PVC D90 Lắp đặt chếch PVC D90 76 cái
60 Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 2 cái
61 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42 4 cái
62 Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 4 cái
63 Siphong D90, D60 Siphong D90, D60 6 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 1 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 1 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 16 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 16 cái
69 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm 2 cái
70 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm 20 cái
71 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm 2 cái
72 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm 4 cái
73 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm 4 cái
74 Lắp măng sông, đường kính 110mm Lắp măng sông, đường kính 110mm 4 cái
75 Lắp măng sông, đường kính 90mm Lắp măng sông, đường kính 90mm 38 cái
76 Lắp măng sông, đường kính 60mm Lắp măng sông, đường kính 60mm 6 cái
77 Lắp măng sông, đường kính 48mm Lắp măng sông, đường kính 48mm 1 cái
78 Lắp măng sông, đường kính 42mm Lắp măng sông, đường kính 42mm 2 cái
D PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT(800x600x200)mm Lắp đặt tủ điện tổng KT(800x600x200)mm 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50ampe Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50ampe 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe 5 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16ampe Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16ampe 9 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10ampe Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10ampe 3 cái
6 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng led Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng led 12 bộ
7 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng led Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng led 1 bộ
8 Lắp đặt đèn gương, tường Lắp đặt đèn gương, tường 3 bộ
9 Đèn áp trần bóng Led 1x14W220V Đèn áp trần bóng Led 1x14W220V 9 bộ
10 Đèn pha 100W Đèn pha 100W 2 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Lắp đặt quạt trần 7 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Lắp đặt công tắc 2 hạt 6 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt Lắp đặt công tắc 3 hạt 3 cái
15 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm 31 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=250x250mm Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=250x250mm 53 hộp
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 20 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 : Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 : 50 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 50 m
20 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 762 m
21 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 1.530 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm 861 m
23 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Lắp đặt ống HDPE 32/25 50 m
24 Măng sông 20 Măng sông 20 287 m
25 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 3 cái
26 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 3 cái
27 Đóng cọc chống sét Cọc tiếp địa 63x63x6 L=2,5m Đóng cọc chống sét Cọc tiếp địa 63x63x6 L=2,5m 13 cọc
28 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 10,88 m3
29 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép đường kính 10mm Kéo rải dây chống sét, loại dây thép đường kính 10mm 162 m
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 0,109 100m3
31 Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 108 cái
32 Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơn Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơn 34 m
33 Hộp kiểm tra Hộp kiểm tra 2 cái
34 Thép 50x5x400 không sơn Thép 50x5x400 không sơn 6 cái
35 Sản xuất gỗ Phíp Sản xuất gỗ Phíp 6 cái
36 Bu lông M12 x100 Bu lông M12 x100 6 cái
37 Lắp đặt sứ hạ thế các loại Lắp đặt sứ hạ thế các loại 3 sứ
E LẮP ĐẶT BÌNH BỌT CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp báo cháy Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp báo cháy 5 bộ
2 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC VN Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC VN 5 cái
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy loại CO2 4kg Lắp đặt bình bột chữa cháy loại CO2 4kg 15 cái
F PHẦN PHỤ TRỢ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 23,52 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 23,52 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 9,6 m
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 23,52 m2
5 Tháo dỡ cửa Tháo dỡ cửa 18,634 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 33,284 m2
7 Cắt chữ biển cổng Cắt chữ biển cổng 1 toàn bộ
8 Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,284 m2
9 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm 18,634 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 908,568 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 803,403 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 105,165 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 280,42 m
14 Quét vôi ngoài nhà Quét vôi ngoài nhà 908,568 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 67,686 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 43,556 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 24,13 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 56,16 m
19 Quét vôi ngoài nhà Quét vôi ngoài nhà 67,686 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 18,395 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 18,395 m2
22 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 5,808 m3
23 Phá dỡ kết cấu tường gạch Phá dỡ kết cấu tường gạch 4,27 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,823 100m3
25 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV 0,823 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 5,6 m3
27 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 0,775 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,823 100m3
29 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV 0,823 100m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 3,888 m3
31 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 7,359 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 57,387 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 64,48 m
34 Quét vôi ngoài nhà Quét vôi ngoài nhà 57,387 m2
35 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m 107,255 m2
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 178,049 m2
37 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,027 100m3
38 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV 0,027 100m3
39 Tháo dỡ cửa Tháo dỡ cửa 8,57 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 93,414 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 84,635 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ 84,635 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ 93,414 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,997 100m2
45 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Lợp mái che tường bằng tấm nhựa 0,075 100m2
46 Tôn ốp viền tường Tôn ốp viền tường 34,58 m
47 Sản xuất cửa song sắt Sản xuất cửa song sắt 4,37 m2
48 Tôn cánh cửa Tôn cánh cửa 1,28 m2
49 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Sản xuất hoa sắt cửa sổ 3,441 m2
50 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm 4,37 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Lắp dựng hoa sắt cửa 3,441 m2
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 9,091 m2
53 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép Sản xuất cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép 4,2 m2
54 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m 0,26 m2
55 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 100,564 m2
56 Phá dỡ nền gạch xi măng Phá dỡ nền gạch xi măng 24,247 m2
57 Tháo dỡ cửa Tháo dỡ cửa 6,117 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,26 100m2
59 Tôn ốp viền tường Tôn ốp viền tường 14,61 m
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 52,335 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 48,229 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 4,52 m
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ 48,229 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ 52,335 m2
65 Sản xuất cửa song sắt Sản xuất cửa song sắt 4,242 m2
66 Tôn cánh cửa Tôn cánh cửa 1,034 m2
67 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Sản xuất hoa sắt cửa sổ 1,875 m2
68 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm 4,242 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Lắp dựng hoa sắt cửa 1,875 m2
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 7,151 m2
71 Lát nền gạch đất nung 400x400mm Lát nền gạch đất nung 400x400mm 24,247 m2
G THIẾT BỊ
1 Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng 25 m2
2 Búa liềm Búa liềm 1 chiếc
3 Sao vàng Sao vàng 1 chiếc
4 Khẩu hiệu KT: 700x500 Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có Khẩu hiệu KT: 700x500 Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có 1 cái
5 Cờ Đảng Cờ Đảng 1
6 Cờ Tổ Quốc Cờ Tổ Quốc 1
7 Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mm Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm ,chống xước. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen biểu tượng gắn liền với hình Chủ Tịch Hồ Chí Minh. Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mm Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm ,chống xước. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen biểu tượng gắn liền với hình Chủ Tịch Hồ Chí Minh. 1 chiếc
8 Tượng Bác Chất liệu bằng thạch cao màu trắng. Tượng Bác Chất liệu bằng thạch cao màu trắng. 1 chiếc
9 Bục phát biểu: KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PU. Bục phát biểu: KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PU. 1 chiếc
10 Rèm cửa sổ KT 2000x2000 Rèm cửa sổ KT 2000x2000 48 m2
11 Tivi LED, 40 inch Độ phân giải: Full HD Kết nối: HDMI, USB, Wifi, LAN 7 Tính năng bảo vệ TV cao cấp Tivi LED, 40 inch Độ phân giải: Full HD Kết nối: HDMI, USB, Wifi, LAN 7 Tính năng bảo vệ TV cao cấp 1 chiếc
12 Kệ để hệ thống âm thanh, tivi KT 1200x500x650 Kệ gồm 3 khoang.Hai bên là 2 cánh mở, khoang giữa trống có đợt để CD.Nóc được đỡ bằng trụ mạ.Cánh, thành & để tủ soi chỉ trang trí.Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU Kệ để hệ thống âm thanh, tivi KT 1200x500x650 Kệ gồm 3 khoang.Hai bên là 2 cánh mở, khoang giữa trống có đợt để CD.Nóc được đỡ bằng trụ mạ.Cánh, thành & để tủ soi chỉ trang trí.Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU 1 kệ
13 Đầu DVD: (tương đương BLUREY SONY BDP S1100/BMSP6) Hỗ trợ định dạng Bluray (BDROM).DVD,CD.Hình ảnh Full HD 1080p.Âm thanh Dolby True HD decoding (2Ch) DTS HD Master Audio decoding(MA) Đầu DVD: (tương đương BLUREY SONY BDP S1100/BMSP6) Hỗ trợ định dạng Bluray (BDROM).DVD,CD.Hình ảnh Full HD 1080p.Âm thanh Dolby True HD decoding (2Ch) DTS HD Master Audio decoding(MA) 1 chiếc
14 Cục đẩy âm thanh Công suất 2,950W 40Hm Trở kháng 2 đến 8Ω Tần số thu sóng tối đa 40kHz Tần số thu sóng tối thiểu 10kHz Nguồn điện 100 240V 50/60Hz Cục đẩy âm thanh Công suất 2,950W 40Hm Trở kháng 2 đến 8Ω Tần số thu sóng tối đa 40kHz Tần số thu sóng tối thiểu 10kHz Nguồn điện 100 240V 50/60Hz 1 chiếc
15 Bàn Mixer 8 đường mic + 2 đường strereo + bộ tạo hiệu ứng âm thanh dễ sử dụng Bàn Mixer 8 đường mic + 2 đường strereo + bộ tạo hiệu ứng âm thanh dễ sử dụng 1 chiếc
16 Micro có dây (tương đương Shure PG48) TRở kháng 600, cân bằng.Độ nhạy 54dB( 1kHz 0dB 1V/Pa).Đáp ứng tần số 70 đến 15,000Hz.Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10.Thép mạ kẽm dây thép,kim loại màu xám, sơn Micro có dây (tương đương Shure PG48) TRở kháng 600, cân bằng.Độ nhạy 54dB( 1kHz 0dB 1V/Pa).Đáp ứng tần số 70 đến 15,000Hz.Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10.Thép mạ kẽm dây thép,kim loại màu xám, sơn 1 chiếc
17 Micro không dây( Tương đương Shure U820) (2mic +1 đầu thu) Băng tần: UHF :dãy tần số: 790,000MHz đến 819,850MHz) Công suất phát sóng: 30mW Độ méo tiếng: ≤ 0,5% Đáp tuyến tần số: 100Hz đến 18Khz Điện áp sử dụng (Receiver): Đc 12V/500mA Trọng lượng: 4kg KT: 520x380x90 mm Micro không dây( Tương đương Shure U820) (2mic +1 đầu thu) Băng tần: UHF :dãy tần số: 790,000MHz đến 819,850MHz) Công suất phát sóng: 30mW Độ méo tiếng: ≤ 0,5% Đáp tuyến tần số: 100Hz đến 18Khz Điện áp sử dụng (Receiver): Đc 12V/500mA Trọng lượng: 4kg KT: 520x380x90 mm 1 bộ
18 Loa bật hội trường : Tần số thấp nhất (Hz) 53Hz Tần số cao nhất (Hz) 20Hz Trở kháng (Ω) 8Ω Mức độ âm thanh(db) 101dB Chiều rộng(mm)439 Chiều dài(mm)406 Chiều cao(mm)711 Trọng lượng(kg) 22kg Loa bật hội trường : Tần số thấp nhất (Hz) 53Hz Tần số cao nhất (Hz) 20Hz Trở kháng (Ω) 8Ω Mức độ âm thanh(db) 101dB Chiều rộng(mm)439 Chiều dài(mm)406 Chiều cao(mm)711 Trọng lượng(kg) 22kg 6 bộ
19 Dây loa: Dây loa mạ bạc, tiết diện 2x2mm TC60, đơn vị m Dây loa: Dây loa mạ bạc, tiết diện 2x2mm TC60, đơn vị m 100 m
20 Giá loa treo tường: (Theo kích cỡ loa) Giá loa treo tường: (Theo kích cỡ loa) 6 chiếc
21 Tủ để thiết bị âm thanh KT:50x50x80cm,có bánh xe đẩy,ngăn đựng mixer,cục đẩy riêng biệt,c có nắp, khóa bảo vệ thiết bị Tủ để thiết bị âm thanh KT:50x50x80cm,có bánh xe đẩy,ngăn đựng mixer,cục đẩy riêng biệt,c có nắp, khóa bảo vệ thiết bị 1 chiếc
22 Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU 6 chiếc
23 Ghế hội trường Chân mạ, mặt tựa giả da Ghế hội trường Chân mạ, mặt tựa giả da 200 chiếc
24 Băng và nội quy hoạt động KT:600x800mm Mặt mica,khung nhôm Băng và nội quy hoạt động KT:600x800mm Mặt mica,khung nhôm 1 chiếc
25 Giá sách báo: KT: 2000x400x1900mm Giá sách hai khoang bốn ngăn dùng trong thư viện, khung ống thép sơn tĩnh điện,đợt gỗ melamin dày 18mm Giá sách báo: KT: 2000x400x1900mm Giá sách hai khoang bốn ngăn dùng trong thư viện, khung ống thép sơn tĩnh điện,đợt gỗ melamin dày 18mm 2 chiếc
26 Tủ sắt tài liệu(tương đương Hòa Phát) KT:1000x450x1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở,1 tay nắm nhựa liền khóa. Tủ sắt tài liệu(tương đương Hòa Phát) KT:1000x450x1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở,1 tay nắm nhựa liền khóa. 3 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->