Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường Phạm Hữu Lầu và đường Nguyễn Quang Diêu, bao gồm chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường Phạm Hữu Lầu và đường Nguyễn Quang Diêu, bao gồm chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20191250458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 08:59:00 đến ngày 2020-03-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,570,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG PHẠM HỮU LẦU | |||
| 1 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,596 | 100M2 |
| 2 | Bù vênh bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày BQ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | 100M3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7565 | 100M2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7565 | 100M2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,845 | M2 |
| 6 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Gốc cây |
| 7 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Gốc cây |
| 8 | Đào vỉa hè những chỗ cao hơn cao trình thiết kế chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100M3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,846 | M3 |
| 10 | Đầm nền vỉa hè, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9229 | 100M3 |
| 11 | Rải nilon lót vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0808 | 100M2 |
| 12 | Bê tông lót móng vỉa hè, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,808 | M3 |
| 13 | Lát gạch xi măng, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.908,08 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ BTĐS bó vỉa Trọng lượng <= 100 kg, 1md/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,1 | Cái |
| 15 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9935 | M3 |
| 16 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6421 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3135 | 100M2 |
| 18 | Đào móng khuôn trồng cây, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2705 | 100M3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,048 | M3 |
| 20 | Bê tông khuôn trồng cây, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,048 | M3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn khung trồng cây, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | 100M2 |
| 22 | Tháo dỡ nắp HG bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Cái |
| 23 | Phá dỡ giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,468 | M3 |
| 24 | Phá dỡ tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7129 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100M2 |
| 27 | Bê tông giằng HG đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | M3 |
| 28 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp HG, D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5522 | Tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan nắp HG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2017 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp HG, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6256 | M3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5495 | Tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Cái |
| 33 | Đào móng hố thu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1617 | 100M3 |
| 34 | Bê tông lót móng hố thu, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | M3 |
| 35 | Cốt thép hố thu nước, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4567 | Tấn |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9419 | 100M2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3265 | M3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100M |
| 39 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 40 | Lắp đặt hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg _ nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| B | ĐƯỜNG NGUYỄN QUANG DIÊU | |||
| 1 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,515 | 100M2 |
| 2 | Bù vênh bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày BQ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4485 | 100M3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,655 | 100M2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,655 | 100M2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,06 | M2 |
| 6 | Đào vỉa hè những chỗ cao hơn cao trình thiết kế chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100M3 |
| 7 | Đầm nền vỉa hè, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6371 | 100M3 |
| 8 | Rải nilon lót vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1236 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót vỉa hè, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,236 | M3 |
| 10 | Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,36 | M2 |
| 11 | Tháo dỡ BTĐS bó vỉa Trọng lượng <= 100 kg, 1md/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,4 | Cái |
| 12 | Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,374 | M3 |
| 13 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8084 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4338 | 100M2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3399 | 100M3 |
| 16 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8933 | 100M3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,789 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cống VĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | 100M2 |
| 19 | Bê tông móng cống VĐ đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4428 | M3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,686 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6591 | 100M2 |
| 22 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Cái |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2542 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | 100M |
| 25 | Cung cấp cống D600-VH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,3 | M |
| 26 | Cung cấp cống D600-VĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | M |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2 Mác 200 - Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5982 | M3 |
| 28 | Lắp đặt hố ga bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4685 | 100M2 |
| 30 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | Tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1291 | Tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 33 | Đào móng hố thu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | 100M3 |
| 34 | Bê tông lót móng hố thu, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | M3 |
| 35 | Cốt thép hố thu nước, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | Tấn |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1615 | 100M2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2274 | M3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100M |
| 39 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 40 | Lắp đặt hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg _ nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi