Gói thầu: 01.XL Xây dựng kênh và các công trình trên tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200254789-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL Xây dựng kênh và các công trình trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20200254709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 09:18:00 đến ngày 2020-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,031,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B PHÁ DỠ KÊNH MƯƠNG CŨ:
1 Phá dỡ tường kênh cũ bằng búa căn, tường kênh xây gạch Mô tả KT theo chương V 255,62 m3
2 Phá dỡ bê tông móng kênh cũ bằng búa căn Mô tả KT theo chương V 110,77 m3
3 Đào xúc hỗn hợp đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Mô tả KT theo chương V 3,664 100m3
4 Vận chuyển hỗn hợp đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=500m Mô tả KT theo chương V 3,664 100m3
5 Đào kênh mương, bằng thủ công KL(5%), đất cấp I Mô tả KT theo chương V 58,415 m3
6 Đào kênh mương, bằng máy đào KL(95%), đất cấp I Mô tả KT theo chương V 11,099 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 16,572 100m3
8 Đất cần để đắp K90# (giá đất trên phương tiện 34.000đ/m3), hệ số rời 1,14 Mô tả KT theo chương V 2.078,1 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 18,229 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 06 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 18,229 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 09 km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 18,229 100m3
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đất các loại Mô tả KT theo chương V 1.822,895 m3
13 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 120m tiếp theo Mô tả KT theo chương V 1.822,895 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 11,683 100m3
C PHẦN XÂY LẮP CHÍNH:
1 Trải bạt xác rắn (nilong) lót móng công trình Mô tả KT theo chương V 9,772 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 13,94 tấn
3 Ván khuôn thép, ván khuôn kênh mương Mô tả KT theo chương V 33,574 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy kênh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200# Mô tả KT theo chương V 146,84 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200# Mô tả KT theo chương V 227,21 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 36,92 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200# Mô tả KT theo chương V 3,23 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang kênh, đường kính <= 10 mm Mô tả KT theo chương V 1,332 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang Mô tả KT theo chương V 0,753 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (giằng ngang) bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 538 cái
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,041 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,027 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,048 tấn
14 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 0,972 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả KT theo chương V 9 cái
D PHẦN CỐNG BẢN:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn, phá dỡ mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 1,8 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn, phá dỡ tấm bản cống Mô tả KT theo chương V 1,1 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn, phá dỡ thân và móng cống Mô tả KT theo chương V 7,84 m3
4 Đào xúc hỗn hợp đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Mô tả KT theo chương V 0,107 100m3
5 Vận chuyển hỗn hợp đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=500m Mô tả KT theo chương V 0,107 100m3
6 Đắp đất trên cống độ chặt yêu cầu K=95 Mô tả KT theo chương V 0,137 100m3
7 Đất cần để đắp K95# (giá đất trên phương tiện 34.000đ/m3), hệ số 1,13, hệ số rời 1,14 Mô tả KT theo chương V 17,597 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,154 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 06 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,154 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 09 km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,154 100m3
11 Làm lớp đá dăm đệm móng cống Mô tả KT theo chương V 3,96 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, bê tông móng thân cống, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 3,23 m3
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, bê tông thân cống, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 2,15 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông bằng thủ công tại chỗ M200#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,11 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, M200#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,1 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ đường kính <=10 Mô tả KT theo chương V 0,028 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ đường kính <=18 Mô tả KT theo chương V 0,011 tấn
18 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <=10 Mô tả KT theo chương V 0,031 tấn
19 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <=18 Mô tả KT theo chương V 0,058 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản Mô tả KT theo chương V 0,053 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cống Mô tả KT theo chương V 0,258 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 1 tấn Mô tả KT theo chương V 6 cái
E HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả KT theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả KT theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->