Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200265323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới + Vốn ngân sách huyện + Vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 11:38:00 đến ngày 2020-03-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,822,365,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng nục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,6446 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,4464 | 100m3 |
| 3 | Tấm ny lon ngăn cách | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 35,256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 423,071 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,7096 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,2756 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,695 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,656 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,5695 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7705 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,4735 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,7777 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy (VT+NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,11 | 100m |
| 8 | Cừ tràm nẹp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,346 | 100m |
| 9 | Trải vải bạt chắn đất | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,346 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cột biển báo, cọc tiêu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,486 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4517 | m3 |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D90, L= 3,5m (hoàn thiện) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | ống |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D90, L= 3,0m (hoàn thiện) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | ống |
| 14 | Biển báo phản quang chữ nhật (hoàn thiện) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 15 | Biển báo phản quang tròn, D70mm (hoàn thiện) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 16 | Biển báo phản quang tam giác (hoàn thiện) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 17 | Cung cấp bulon D10, L = 160 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26 | cái |
| 18 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17 | gốc |
| 19 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7 | bụi |
| D | Hạng mục 4: Cầu Tư Xê | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7426 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,7632 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0998 | tấn |
| 4 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3014 | tấn |
| 5 | Hộp nối cọc bằng thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8858 | tấn |
| 6 | Hộp nối cọc bằng thép hình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1126 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, đá 1x2, M300 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22,1253 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,8223 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác (không tính VT chính) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0937 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,4998 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,4998 | tấn |
| 12 | Khấu hao hệ khung dàn sàn đạo (chỉ tính vật liệu) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3281 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình sàn đạo trên mặt đất | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,82 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo trên mặt đất | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,82 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình sàn đạo dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,82 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,82 | 100m |
| 17 | Khấu hao 4 cọc thép hình sàn đạo (chỉ tính vật liệu) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3539 | tấn |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất KT 25x25cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,6 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước KT 25x25cm (ngoại suy từ mã hiệu định mức AC.17111 và AC.17112) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,92 | 100m |
| 20 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24 | mối |
| 21 | Phá dỡ đầu cọc trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,35 | m3 |
| 22 | Phá dỡ đầu cọc dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,35 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3211 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3203 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,5574 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,033 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép dầm cầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9204 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất hệ khung dàn (không tính VT chính) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,8506 | tấn |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,7876 | tấn |
| 30 | Khấu hao hệ khung dàn (chỉ tính vật liệu) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5151 | tấn |
| 31 | Cung cấp bulon D20 L=600mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24 | cái |
| 32 | Cung cấp bulon D10, L=200mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 168 | cái |
| 33 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0453 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0805 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,221 | tấn |
| 36 | Bê tông trụ, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,59 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,186 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4211 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8815 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 49mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,048 | 100m |
| 41 | Bê tông mặt cầu M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,353 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép mặt cầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5325 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1387 | tấn |
| 44 | Bê tông gờ chắn, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,26 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép gờ chắn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1272 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lan can đk <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2846 | tấn |
| 47 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2, M300 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1794 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thanh lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1814 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thanh lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 56 | cái |
| 50 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can đk <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0959 | tấn |
| 51 | Bê tông trụ lan can, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4883 | m3 |
| 52 | Ván khuôn trụ lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1281 | 100m2 |
| 53 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 71,61 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0851 | tấn |
| 55 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,12 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,054 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,2 | m3 |
| 58 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 59 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5405 | 100m3 |
| 60 | Đóng cừ tràm bằng máy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21,55 | 100m |
| 61 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4085 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1576 | 100m3 |
| 63 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1923 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,61 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2617 | tấn |
| 66 | Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,7 | m3 |
| 67 | Đào móng cột biển báo, cọc tiêu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,468 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3931 | m3 |
| 69 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16 | cái |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,562 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Cầu Sơn Yên | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6069 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,1633 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0666 | tấn |
| 4 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,201 | tấn |
| 5 | Hộp nối cọc bằng thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5906 | tấn |
| 6 | Hộp nối cọc bằng thép hình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,075 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, đá 1x2, M300 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18,6253 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,5323 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác (không tính VT chính) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,5496 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,9588 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,9588 | tấn |
| 12 | Khấu hao hệ khung dàn sàn đạo (chỉ tính vật liệu) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4649 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình sàn đạo trên mặt đất | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,82 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo trên mặt đất | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,82 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình sàn đạo dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,82 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,82 | 100m |
| 17 | Khấu hao 4 cọc thép hình sàn đạo (chỉ tính vật liệu) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3539 | tấn |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất KT 25x25cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,36 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước KT 25x25cm (ngoại suy từ mã hiệu định mức AC.17111 và AC.17112) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,6 | 100m |
| 20 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16 | mối |
| 21 | Phá dỡ đầu cọc trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,35 | m3 |
| 22 | Phá dỡ đầu cọc dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,35 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2546 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1227 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,879 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép dầm cầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5775 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất hệ khung dàn (không tính VT chính) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,3494 | tấn |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,5971 | tấn |
| 30 | Khấu hao hệ khung dàn (chỉ tính vật liệu) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,399 | tấn |
| 31 | Cung cấp bulon D20 L=600mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24 | cái |
| 32 | Cung cấp bulon D10, L=200mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 112 | cái |
| 33 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0421 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0805 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2052 | tấn |
| 36 | Bê tông trụ, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,49 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,17 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3039 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6314 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 49mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,032 | 100m |
| 41 | Bê tông mặt cầu M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,395 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép mặt cầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3864 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0997 | tấn |
| 44 | Bê tông gờ chắn, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép gờ chắn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0912 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lan can đk <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2033 | tấn |
| 47 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2, M300 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8424 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thanh lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1296 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thanh lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40 | cái |
| 50 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can đk <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0703 | tấn |
| 51 | Bê tông trụ lan can, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3581 | m3 |
| 52 | Ván khuôn trụ lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0939 | 100m2 |
| 53 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 51,394 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0567 | tấn |
| 55 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,08 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,036 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8 | m3 |
| 58 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 59 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3282 | 100m3 |
| 60 | Đóng cừ tràm bằng máy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21,45 | 100m |
| 61 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,197 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1454 | 100m3 |
| 63 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1774 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,56 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,234 | tấn |
| 66 | Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | m3 |
| 67 | Đào móng cột biển báo, cọc tiêu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,351 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2948 | m3 |
| 69 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,038 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi