Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200265323-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200234066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới + Vốn ngân sách huyện + Vốn nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-29 11:38:00 đến ngày 2020-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,822,365,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng nục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 2: Mặt đường
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,6446 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,4464 100m3
3 Tấm ny lon ngăn cách Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 35,256 100m2
4 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 423,071 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,7096 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,2756 tấn
C Hạng mục 3: Nền đường
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,695 100m3
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,656 100m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,5695 100m3
4 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7705 100m3
5 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10,4735 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12,7777 100m3
7 Đóng cọc tràm bằng máy (VT+NC) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12,11 100m
8 Cừ tràm nẹp Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,346 100m
9 Trải vải bạt chắn đất Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,346 100m2
10 Đào móng cột biển báo, cọc tiêu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,486 m3
11 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4517 m3
12 Ống thép mạ kẽm D90, L= 3,5m (hoàn thiện) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 ống
13 Ống thép mạ kẽm D90, L= 3,0m (hoàn thiện) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 ống
14 Biển báo phản quang chữ nhật (hoàn thiện) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
15 Biển báo phản quang tròn, D70mm (hoàn thiện) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
16 Biển báo phản quang tam giác (hoàn thiện) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cái
17 Cung cấp bulon D10, L = 160 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 26 cái
18 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 17 gốc
19 Đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80cm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7 bụi
D Hạng mục 4: Cầu Tư Xê
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7426 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,7632 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0998 tấn
4 Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3014 tấn
5 Hộp nối cọc bằng thép tấm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8858 tấn
6 Hộp nối cọc bằng thép hình Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1126 tấn
7 Bê tông cọc, đá 1x2, M300 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 22,1253 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,8223 100m2
9 Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác (không tính VT chính) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,0937 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,4998 tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,4998 tấn
12 Khấu hao hệ khung dàn sàn đạo (chỉ tính vật liệu) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3281 tấn
13 Đóng cọc thép hình sàn đạo trên mặt đất Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,82 100m
14 Nhổ cọc thép hình sàn đạo trên mặt đất Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,82 100m
15 Đóng cọc thép hình sàn đạo dưới nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,82 100m
16 Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,82 100m
17 Khấu hao 4 cọc thép hình sàn đạo (chỉ tính vật liệu) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3539 tấn
18 Đóng cọc BTCT trên mặt đất KT 25x25cm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,6 100m
19 Đóng cọc BTCT trên mặt nước KT 25x25cm (ngoại suy từ mã hiệu định mức AC.17111 và AC.17112) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,92 100m
20 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 24 mối
21 Phá dỡ đầu cọc trên cạn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,35 m3
22 Phá dỡ đầu cọc dưới nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,35 m3
23 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3211 tấn
24 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3203 tấn
25 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,5574 tấn
26 Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9,033 m3
27 Ván khuôn thép dầm cầu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,9204 100m2
28 Sản xuất hệ khung dàn (không tính VT chính) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,8506 tấn
29 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9,7876 tấn
30 Khấu hao hệ khung dàn (chỉ tính vật liệu) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5151 tấn
31 Cung cấp bulon D20 L=600mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 24 cái
32 Cung cấp bulon D10, L=200mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 168 cái
33 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0453 tấn
34 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0805 tấn
35 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,221 tấn
36 Bê tông trụ, M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,59 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,186 100m2
38 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4211 tấn
39 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8815 tấn
40 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 49mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,048 100m
41 Bê tông mặt cầu M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10,353 m3
42 Ván khuôn thép mặt cầu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5325 100m2
43 Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1387 tấn
44 Bê tông gờ chắn, M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,26 m3
45 Ván khuôn thép gờ chắn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1272 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lan can đk <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2846 tấn
47 Bê tông thanh lan can, đá 1x2, M300 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,1794 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thanh lan can Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1814 100m2
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thanh lan can Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 56 cái
50 Lắp dựng cốt thép trụ lan can đk <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0959 tấn
51 Bê tông trụ lan can, M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4883 m3
52 Ván khuôn trụ lan can Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1281 100m2
53 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 71,61 m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0851 tấn
55 Trải tấm nilon đổ bê tông Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,12 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,054 100m2
57 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,2 m3
58 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm đan bằng máy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
59 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5405 100m3
60 Đóng cừ tràm bằng máy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 21,55 100m
61 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4085 100m3
62 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1576 100m3
63 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1923 100m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,61 m3
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2617 tấn
66 Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,7 m3
67 Đào móng cột biển báo, cọc tiêu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,468 m3
68 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3931 m3
69 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 16 cái
70 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,562 m3
E Hạng mục 5: Cầu Sơn Yên
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6069 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,1633 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0666 tấn
4 Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,201 tấn
5 Hộp nối cọc bằng thép tấm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5906 tấn
6 Hộp nối cọc bằng thép hình Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,075 tấn
7 Bê tông cọc, đá 1x2, M300 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 18,6253 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,5323 100m2
9 Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác (không tính VT chính) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,5496 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,9588 tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,9588 tấn
12 Khấu hao hệ khung dàn sàn đạo (chỉ tính vật liệu) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4649 tấn
13 Đóng cọc thép hình sàn đạo trên mặt đất Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,82 100m
14 Nhổ cọc thép hình sàn đạo trên mặt đất Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,82 100m
15 Đóng cọc thép hình sàn đạo dưới nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,82 100m
16 Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,82 100m
17 Khấu hao 4 cọc thép hình sàn đạo (chỉ tính vật liệu) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3539 tấn
18 Đóng cọc BTCT trên mặt đất KT 25x25cm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,36 100m
19 Đóng cọc BTCT trên mặt nước KT 25x25cm (ngoại suy từ mã hiệu định mức AC.17111 và AC.17112) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,6 100m
20 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 16 mối
21 Phá dỡ đầu cọc trên cạn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,35 m3
22 Phá dỡ đầu cọc dưới nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,35 m3
23 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2 tấn
24 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2546 tấn
25 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,1227 tấn
26 Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,879 m3
27 Ván khuôn thép dầm cầu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5775 100m2
28 Sản xuất hệ khung dàn (không tính VT chính) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,3494 tấn
29 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,5971 tấn
30 Khấu hao hệ khung dàn (chỉ tính vật liệu) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,399 tấn
31 Cung cấp bulon D20 L=600mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 24 cái
32 Cung cấp bulon D10, L=200mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 112 cái
33 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0421 tấn
34 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0805 tấn
35 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2052 tấn
36 Bê tông trụ, M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,49 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,17 100m2
38 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3039 tấn
39 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6314 tấn
40 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 49mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,032 100m
41 Bê tông mặt cầu M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,395 m3
42 Ván khuôn thép mặt cầu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3864 100m2
43 Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0997 tấn
44 Bê tông gờ chắn, M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,9 m3
45 Ván khuôn thép gờ chắn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0912 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lan can đk <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2033 tấn
47 Bê tông thanh lan can, đá 1x2, M300 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8424 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thanh lan can Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1296 100m2
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thanh lan can Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 40 cái
50 Lắp dựng cốt thép trụ lan can đk <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0703 tấn
51 Bê tông trụ lan can, M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3581 m3
52 Ván khuôn trụ lan can Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0939 100m2
53 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 51,394 m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0567 tấn
55 Trải tấm nilon đổ bê tông Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,08 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,036 100m2
57 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8 m3
58 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm đan bằng máy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
59 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3282 100m3
60 Đóng cừ tràm bằng máy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 21,45 100m
61 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,197 100m3
62 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1454 100m3
63 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1774 100m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,56 m3
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,234 tấn
66 Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 m3
67 Đào móng cột biển báo, cọc tiêu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,351 m3
68 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2948 m3
69 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12 cái
70 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10,038 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->