Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200303449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200303283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 09:05:00 đến ngày 2020-03-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 462,381,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ chậu xí xổm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thanh thải phế thải tháo dỡ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | TB |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO PHÒNG GHI DANH VÀ PHÁ DỠ TƯỜNG LẦU 2 | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm kính lùa | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,563 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,563 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ và thay kính cửa phòng ghi danh | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt quạt hút phòng ghi danh | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ cửa phòng lầu 2 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,619 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,343 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,343 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,343 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,343 | m3 |
| 10 | Trát cạnh cột do phá dỡ tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,8 | m |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,395 | m2 |
| C | SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh tường, trụ cột | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.761,685 | m2 |
| 2 | Vệ sinh xà, dầm, trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 360,07 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.761,685 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 360,07 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 724,68 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.397,075 | m2 |
| D | SƠN CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh tường, trụ cột | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46,74 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào tường, cột | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46,74 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46,74 | m2 |
| 4 | Vệ sinh hàng rào + cổng rào | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 83,28 | m2 |
| 5 | Sơn hàng rào + cổng rào | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 83,28 | m2 |
| E | CỬA + LAN CAN SẮT | |||
| 1 | Vệ sinh cửa sắt | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 292,385 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lan can sắt | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 86,6 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 378,985 | m2 |
| F | CHỐNG THẤM SÊ NÔ + THAY MỚI MÁI TOLE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,791 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,791 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,791 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,791 | m3 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 15,82 | m2 |
| 6 | Láng nền tạo dốc thoát nước | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,82 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 76,84 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 79,1 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,791 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải đi bỏ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | TB |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,408 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn mạ màu | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,791 | 100m2 |
| 15 | Làm trần thạch cao | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 76,84 | m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn 1,2m đơn | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ dây điện, nẹp, ổ cắm..... | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | HT |
| 3 | Thanh thải phế thải tháo dỡ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | TB |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nẹp nhựa | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 300 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 700 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 300 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc đèn | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 62 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi