Gói thầu: GÓI SỐ 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240968-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN XE TĂNG 203/QUÂN ĐOÀN 2 |
| Tên gói thầu | GÓI SỐ 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200113208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH QUỐC PHÒNG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 14:33:00 đến ngày 2020-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,276,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6766 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0566 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1399 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8498 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3414 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3166 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2482 | tấn |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2343 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3716 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2149 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4593 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1229 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6817 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3966 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2083 | tấn |
| 16 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2492 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6918 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0726 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9328 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1291 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9777 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1491 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3177 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,014 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2414 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1226 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0533 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9247 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4414 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6313 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8453 | m3 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5852 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5798 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,3477 | m2 |
| 35 | Xây tường bằng gạch BTKN 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0925 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch BTKN 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,9563 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9954 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,4956 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 928,6325 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,6669 | m2 |
| 41 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng nguyên chất trước khi trát, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,9628 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,7903 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,512 | m2 |
| 44 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,06 | m |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch bằng đá xẻ kích thước 120*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,945 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm mài cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,488 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1198 | m2 |
| 48 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2863 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5537 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1325 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm mài cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,2224 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6872 | m2 |
| 53 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,08 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,63 | m |
| 55 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8 | m |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,888 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,768 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0.45 (11 sóng mạ nhôm kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9117 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3 | md |
| 60 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9644 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3764 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,017 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,763 | m2 |
| 64 | Chỉ tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | md |
| 65 | Lát đá viên xóa mạch qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, nan chớp, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1712 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 69 | Trát nan chớp mái XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7537 | m2 |
| 70 | Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi kích thước 140x60, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,4 | md |
| 71 | Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT 12x60 mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,1 | md |
| 72 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4805 | m2 |
| 73 | Khóa cửa tay nắm ngang MK- 14Z2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 74 | Bản lề cửa thép đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | cái |
| 75 | Chốt cửa cremon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 76 | Chốt đứng cửa đi bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 77 | Móc gió cửa sổ cài hai bên chống gió bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Hoa thép cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 14*14*1.2 sơn tĩnh điện màu kem sữa + lắp dựng hoàn chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1772 | m2 |
| 79 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 80 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,2257 | m2 |
| 82 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,79 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ (Chống thấm, chống rêu mốc, bền màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,0818 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6661 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4192 | 100m2 |
| 86 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3275 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,292 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1618 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 91 | Xây bể chứa, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5504 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | m2 |
| 93 | Trát tường trong 2 lớp mỗi lớp dầy 1 cm, lớp 1 có khía bay, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7664 | m2 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8502 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | tấn |
| 100 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1039 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4613 | m3 |
| 102 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 103 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3333 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2429 | tấn |
| 106 | Xây hố van, hố ga, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2331 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6232 | m2 |
| 108 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1927 | m3 |
| 109 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2929 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1921 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 113 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7525 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3315 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | đoạn |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | đoạn |
| 117 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | mối nối |
| 118 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | mối nối |
| 119 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,678 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 121 | Xây rãnh thoát nước, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9628 | m3 |
| 122 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,76 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7 | m2 |
| 124 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3375 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | tấn |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi chậu 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 130 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi đồng D20 xả giặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 139 | Móc treo quần áo bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 140 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 142 | Lắp Bình nước nóng 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 143 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 144 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 145 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 146 | Ống PPR D20-nóng PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 147 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 148 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 151 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 152 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Cút nhựa hàn nhiệt 90 D40 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | Cút nhựa hàn nhiệt 90 D32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 155 | Cút nhựa hàn nhiệt 90 D25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 156 | Cút 90 D32x25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 157 | Cút 90 D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 158 | Tê D40 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Tê D32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 160 | Tê D40x25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 161 | Tê D25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 162 | Tê D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 163 | Tê nhựa ren ngoài D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 164 | Cút nhựa ren ngoài D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 165 | Cút nhựa ren ngoài D32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Cút nhựa ren ngoài D40 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Côn thu D40x32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Côn thu D25x20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 169 | Đầu bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 170 | Măng xông ống D32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 171 | Măng xông ống D25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 172 | Ống U.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 173 | Ống U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 174 | Ống U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 175 | Ống U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 176 | Ống U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 177 | Tê chếch D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Tê chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Tê chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 180 | Tê chếch D75x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 182 | Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 183 | Cút 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 184 | Cút 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 185 | Cút 135 D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Cút 135 D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 187 | Cút 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 189 | Cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 190 | Côn thu D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 192 | Măng xông ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 193 | Măng xông ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 194 | Đai đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 195 | Ống U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 196 | Ống U.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 197 | Ống sành D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 198 | Phễu thu nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 199 | Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 200 | Cầu chắn rác cho ống D90 bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 201 | Măng xông ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 202 | Đai vít neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 203 | Tủ điện 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 204 | Hộp điện phòng 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 205 | Hộp nối âm tường 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 206 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 207 | Công tơ điện 1P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 208 | Aptomat 3P-63A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Aptomat 1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 210 | Aptomat 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Aptomat 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 212 | Aptomat 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 213 | Aptomat 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 214 | Đèn tuýp Đèn HQ FS-40/36x1-M8, balats điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 215 | Đèn tuýp HQ FS-40/36x2-M8, balats điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 216 | Đèn ốp trần bóng compac 220V/1x22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 217 | Quạt treo trần có lồng 220V/80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 218 | Quạt trần 220V/80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 219 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 220 | Công tắc đơn 1 chiều 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 221 | Công tắc đôi 1 chiều 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 222 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 223 | Dây điện VCSH 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 224 | Dây điện VCSF 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 225 | Dây điện VCSF 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525 | m |
| 226 | Dây điện VCSF 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 227 | Dây điện VCSF 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 228 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 229 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 230 | Cọc thép nối đất L63x63x6 L 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 231 | Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 232 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 233 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m3 |
| 234 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 235 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16-L1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 236 | Cọc thép nối đất L63x63x6 L 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 237 | Dây thu sét thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 238 | Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 239 | Hộp kiểm tra điện trở chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 240 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4135 | 100m3 |
| 241 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4135 | 100m3 |
| 242 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (Bó khuôn sân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4512 | m3 |
| 243 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 (Bó khuôn sân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 244 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4734 | m3 |
| 245 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4837 | m3 |
| 246 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | m3 |
| 247 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tezazo 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | m2 |
| B | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoảng |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi