Gói thầu: Cầu chính và đường vào cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200300295-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Cầu chính và đường vào cầu
Số hiệu KHLCNT 20200300278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 08:40:00 đến ngày 2020-03-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,211,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
B CẦU CHÍNH
1 Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30 trên cạn, đất cấp I phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,779 100m
2 Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30 trên cạn, đất cấp I phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m
3 Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30 xiên dưới nước, đất cấp I phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,418 100m
4 Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30 xiên dưới nước, đất cấp I phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 100m
5 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,278 m3
6 Ván khuôn gỗ mũ mố, trụ cầu BT đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,499 100m2
7 Ván khuôn mặt cầu + dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,278 100m2
8 Ván khuôn cọc BTCT 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,001 100m2
9 Đổ BT mố cầu M.300, đá 1x2, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,165 m3
10 Đổ BT trụ cầu M.300, đá 1x2, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,49 m3
11 Đổ BT đệm gối M.300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 m3
12 Bêtông cọc 30x30, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, trụ cầu ? <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, trụ cầu ?<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,318 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu ? <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,675 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu ? <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc 30x30, ?<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,768 tấn
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc 30x30, ?<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,939 tấn
19 Lao dầm BTCT DƯL loại I280 & I400 vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
20 Đổ BT mặt cầu M.250, đá 1x2 + dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,446 m3
21 Đắp đất mố bằng thủ công, độ chặt theo yêu cầu kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m3
22 Gia công + lắp đặt thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
23 Sản xuất + thép tấm (thép dẹp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,398 tấn
24 Gia công + lắp đặt ống STK ?60, dày 2,3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
25 Gia công + lắp đặt ống STK ?76, dày 3,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
26 Gia công + lắp đặt ống STK ?90, dày 3,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m
27 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung định vị dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,294 tấn
28 Đóng cọc thép hình I dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
29 Đóng cọc thép hình I dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
30 Khấu hao thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,434 tấn
31 Khe co dãn bằng bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
32 Sơn thép dẹp lan can, trụ lan can bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
33 Bê tông lót mố cầu, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 m3
34 Trải tấm lót nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
35 Đào móng băng mố cầu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,02 m3
36 Lắp đặt gối cao su, KT35x15x2,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
37 Nối cọc bê tông cốt thép 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1 mối nối
38 Đất thịt khai thác từ xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,483 m3
C ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào san đất nền đường, chuyễn qua đắp lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 100m3
2 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,419 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5868 100m3
4 Làm mặt đường đá cấp phối 0x4, dày 0,25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4464 100m3
5 Bê tông lót móng cột đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4143 m3
6 Lắp đặt trụ đỡ biển báo ?>90, biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
7 Đất thịt khai thác từ xa đắp lề, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,7436 m3
8 Đào đất đặt dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2025 m3
9 SXLD cốt thép tường ? < 10 mm, H<4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
10 SXLD cốt thép cọc cừ ? <=10 mm, H<4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 tấn
11 SXLD cốt thép cọc cừ ? <=18 mm, H<4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0484 tấn
12 SXLD cốt thép dầm, trụ ? <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0231 tấn
13 SXLD cốt thép dầm, trụ ? <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1108 tấn
14 Đóng cọc BTCT 15x15, ĐC I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
15 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0551 m3
16 Bê tông cọc cừ, cọc tiêu đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4095 m3
17 Bê tông tường đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3365 m3
18 Ván khuôn cọc cừ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0709 100m2
19 Ván khuôn tường kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1812 100m2
20 Nylon lót đổ dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0119 100m2
21 Đóng cừ tràm ?8-:-10cm, L=4,7m đóng cách khoảng a=0,15m/cây đóng xen kẻ 02 hàng, đóng phần ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,627 100m
22 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,207 m3
23 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
25 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
26 Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,621 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->