Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 22:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường từ nguồn đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 22:36:00 đến ngày 2020-03-13 22:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,041,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7643 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7157 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2649 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0802 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,401 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2135 | 100m |
| 8 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công ( đập đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,946 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0531 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2282 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9604 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5498 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1737 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1811 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,279 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD >0,1m2, cao <=16m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7279 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2174 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1772 | tấn |
| 24 | Xây móng gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8926 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,982 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8857 | 100m3 |
| 29 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1441 | m3 |
| 30 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5372 | m3 |
| 31 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5372 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9612 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6598 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0956 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=16m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6082 | m3 |
| 37 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6082 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6917 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9288 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,922 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6301 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=16m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3812 | m3 |
| 43 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3812 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3405 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4032 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5124 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4116 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5035 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, xà gồ gỗ, dàn giáo công cụ, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7484 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,931 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5778 | m3 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4017 | 100m2 |
| 60 | tôn mạ mầu úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,04 | md |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,8558 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9596 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4348 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0719 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,334 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0969 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8146 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.032,756 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.084,4125 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,8954 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4064 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2508 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7616 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,1256 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,26 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3752 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,036 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8164 | m2 |
| 79 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985 | m |
| 80 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,441 | m2 |
| 82 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,05 | Kg |
| 83 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.128,02 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.128,02 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,26 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.641,1304 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9657 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,652 | m2 |
| 89 | Trần nhôm 600x600x0.6( bao gồm cả nhân công lắp đặt) nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9657 | m2 |
| 90 | Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,8285 | Kg |
| 91 | Dán lớp chống thấm chuyên dụng cho nền khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9207 | m2 |
| 92 | Lắp đặt bàn đá granit chậu rửa gồm cả khung cho bàn chậu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt bàn đá granit chậu rửa gồm cả khung cho bàn chậu đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi chống ẩm kt 1.0x1.0 (Gương INAX KF-5075VA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi chống ẩm kt 1.5x1.0 (Gương INAX KF-5075VA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Vách ngăn Compact HPL Trung Quốc dày 12mm+phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,039 | m2 |
| 97 | Lát bậu cửa bằng đá grants nhân tạo vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m2 |
| 98 | Tay vịn gỗ lim đánh vecni mầu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | md |
| 99 | Trụ gỗ lim D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 100 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 101 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1496 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,2548 | m2 |
| 105 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,988 | m2 |
| 106 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,421 | m2 |
| 107 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,104 | m2 |
| 108 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8448 | m2 |
| 109 | Công tác ốp đá xẻ bóc lồi ánh kim vào chân tưởng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8104 | m2 |
| 110 | Lan can con tiện bê tông cao 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 111 | Trần nhôm 600x600x0,6mm đục lỗ tiêu âm (lắp đặt khung xương hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,1516 | m2 |
| 112 | Cửa đi 2 cánh mở quay + Vách kính. Hệ XINGFA-55, kính dán 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 113 | PK: KINLONG, Tay nắm khóa đơn điểm, 6 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 114 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Hệ XINGFA-55, kính dán 2 lớp 6,38mm mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 115 | PK: KINLONG, Tay nắm khóa đơn điểm, 3 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Cửa sổ 2 cánh mở hất + Vách cố định. Hệ XINGFA-55, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,96 | m2 |
| 117 | PK: KINLONG, Tay cài, bản lề chữ A, thanh chống (cho 1 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 118 | Cửa sổ 1 cánh mở hất. Hệ XINGFA-55, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 119 | PK: KINLONG, Tay cài, bản lề chữ A, thanh chống (cho 1 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 120 | Vách cố định. Hệ XINGFA-55, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6789 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8288 | 100m2 |
| 123 | Tủ điện tổng kích thước 1000x800x600 (trọn bộ gồm át, thanh cái, rơ le, đèn báo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Tủ điện tầng kích thước 600x400x150 -sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Tủ điện phòng kích thước 200x300x150 -sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 126 | Đèn huỳnh quang máng âm trần 600 x600- 3x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn lốp chống ẩm âm trần , bóng compac-22Wn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlight Led D110-11W, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 142 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 143 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 148 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2, công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 151 | Mặt công tắc, ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593 | m |
| 157 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063 | m |
| 158 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 159 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m |
| 167 | Gia công, lắp đặt kim thu sét D10, l=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 170 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 171 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 173 | Vỏ Tủ mạng 32U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Ổ cắm mạng internet (trọn bộ bao gồm đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 175 | ống nhựa mềm luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 176 | Cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 177 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 178 | Cáp nối mạng máy CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 179 | Ổ cắm điện thoại (trọn bộ bao gồm đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 180 | Tủ đấu dây điện thoại 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 181 | Tủ đấu dây điện thoại phân tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 182 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Bình chữa cháy sách tay khí Co2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt hôp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 195 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 196 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 197 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt si phông thoát nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 199 | Lắp đặt rọ hút bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Van phao điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt máy bơm cáp nước sinh hoạt, Q=2.5m3/h,H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 215 | Thi công lắp đặt hố ga thoát nước sinh hoạt 600x600x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hố |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong d=125x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong d=110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong d=90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 235 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 237 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 238 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 242 | Bịt xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 243 | Bịt xả D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 244 | Bịt xả D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 248 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm- inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 249 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 250 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 251 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1184 | m3 |
| 252 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 253 | Công tác ốp đá granits tường bồn hoa dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 254 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=3m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6717 | m3 |
| 255 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 256 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2108 | m3 |
| 257 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | tấn |
| 258 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | tấn |
| 259 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 260 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6258 | m3 |
| 261 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 262 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5742 | m3 |
| 263 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,728 | m2 |
| 265 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m2 |
| 266 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9132 | m2 |
| 267 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=3m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7449 | m3 |
| 268 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | m3 |
| 269 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | m3 |
| 270 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2899 | tấn |
| 271 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | tấn |
| 272 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 273 | Xây gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7723 | m3 |
| 274 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 275 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 276 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 277 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 278 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 279 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,58 | m2 |
| 280 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m2 |
| 281 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3072 | m2 |
| B | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| C | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi