Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200248857-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200248817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 14:01:00 đến ngày 2020-03-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,594,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá rỡ nhà
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo báo cáo KTKT phê duyệt 692,14 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Theo báo cáo KTKT phê duyệt 6,9214 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông (ĐM sửa chữa) Theo báo cáo KTKT phê duyệt 3.714,9 m2
4 Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại (ĐM sửa chữa) Theo báo cáo KTKT phê duyệt 47,0655 m2
5 Tháo dỡ cánh cửa đi (ĐM sửa chữa) Theo báo cáo KTKT phê duyệt 52 1cánh
6 Tháo dỡ cánh cửa sổ (ĐM sửa chữa) Theo báo cáo KTKT phê duyệt 32 1cánh
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính (ĐM sửa chữa) Theo báo cáo KTKT phê duyệt 19,038 m2
8 Tháo dỡ bậc thang (ĐM sửa chữa) Theo báo cáo KTKT phê duyệt 30 1bậc
9 Tháo dỡ khuôn cửa kép (ĐM sửa chữa) Theo báo cáo KTKT phê duyệt 386,98 m
B Phần hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo báo cáo KTKT phê duyệt 1,1628 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo báo cáo KTKT phê duyệt 6,7716 100m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT phê duyệt 134,8059 m2
4 Lát bậc tam cấp đá granit Theo báo cáo KTKT phê duyệt 47,0655 m2
5 Láng mái không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo báo cáo KTKT phê duyệt 398,47 m2
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4ly Theo báo cáo KTKT phê duyệt 6,9214 100m2
7 Tấm úp nóc Theo báo cáo KTKT phê duyệt 63 m
8 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Theo báo cáo KTKT phê duyệt 6,9214 100m2
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo báo cáo KTKT phê duyệt 9 m3
10 Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn rác Theo báo cáo KTKT phê duyệt 9 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo báo cáo KTKT phê duyệt 0,09 100m3
12 Vệ sinh lan can INOX, cầu thang, hành lang Theo báo cáo KTKT phê duyệt 123,15 m
13 Vệ sinh vách kính Theo báo cáo KTKT phê duyệt 36,72 m2
14 Vệ sinh bảng biển hiệu Hội trường Theo báo cáo KTKT phê duyệt 1 Bảng biển
15 Vệ sinh tường ốp gạch thẻ màu vàng Theo báo cáo KTKT phê duyệt 49,98 m2
16 Sửa chữa bồn hoa Theo báo cáo KTKT phê duyệt 4 bồn
17 Bảo dưỡng toàn bộ ghế ngồi trong hội trường Theo báo cáo KTKT phê duyệt 300 cái
C Phần cửa
1 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo báo cáo KTKT phê duyệt 174,2828 m2
2 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quay Theo báo cáo KTKT phê duyệt 52,104 m2
3 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quay Theo báo cáo KTKT phê duyệt 11 bộ
4 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở lùa Theo báo cáo KTKT phê duyệt 42,24 m2
5 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quay ra ngoài Theo báo cáo KTKT phê duyệt 16 bộ
6 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quay Theo báo cáo KTKT phê duyệt 59,4608 m2
7 Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quay Theo báo cáo KTKT phê duyệt 30 bộ
8 Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở lật ra ngoài Theo báo cáo KTKT phê duyệt 1,44 m2
9 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở lật ra ngoài Theo báo cáo KTKT phê duyệt 4 bộ
10 Cửa đi mở trượt nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở trượt Theo báo cáo KTKT phê duyệt 19,038 m2
11 Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quay Theo báo cáo KTKT phê duyệt 4 bộ
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo báo cáo KTKT phê duyệt 43,68 m2
13 Hoa sắt mua thẳng Theo báo cáo KTKT phê duyệt 43,68 m2
D Phần sơn nhà
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT phê duyệt 2.367,7 m2
2 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT phê duyệt 1.547,2 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT phê duyệt 44,04 1m2
E Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống Điện
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo báo cáo KTKT phê duyệt 60 m
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo báo cáo KTKT phê duyệt 3 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóng Theo báo cáo KTKT phê duyệt 6 Bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng (thay thế bóng cũ hị hỏng) Theo báo cáo KTKT phê duyệt 40 Bộ
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo báo cáo KTKT phê duyệt 1 bộ
6 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo báo cáo KTKT phê duyệt 1 cái
7 Băng dính điện Theo báo cáo KTKT phê duyệt 10 cuộn
8 Cáp 0,4kv vỏ cách điện XLPE/PVC lõi đồng (3x25+1x16)mm2-TP Theo báo cáo KTKT phê duyệt 60 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (bổ sung) Theo báo cáo KTKT phê duyệt 100 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (bổ sung) Theo báo cáo KTKT phê duyệt 200 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (bổ sung) Theo báo cáo KTKT phê duyệt 250 m
12 Bảo dưỡng hệ thống máy điều hòa trên cao Theo báo cáo KTKT phê duyệt 8 bộ
13 Bảo dưỡng hệ thống dây điện, thiết bị chiếu sáng trong nhà Theo báo cáo KTKT phê duyệt 1 CT
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo báo cáo KTKT phê duyệt 4 Cái
15 Bình cứu hỏa CO2 MFZ4; 5kg Theo báo cáo KTKT phê duyệt 4 bình
16 Hợp đựng bình Theo báo cáo KTKT phê duyệt 2 hộp
F Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh
1 Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại (ĐM sửa chữa) Theo báo cáo KTKT phê duyệt 48,68 m2
2 Tháo dỡ trần cót ép, tấm nhựa (ĐM sửa chữa) Theo báo cáo KTKT phê duyệt 48,68 m2
3 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày tường <=22cm, Tiết diện lỗ <=0,15 (ĐM sửa chữa) Theo báo cáo KTKT phê duyệt 4 lỗ
4 Tháo dỡ bệ xí (ĐM sửa chữa) Theo báo cáo KTKT phê duyệt 10 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa (ĐM sửa chữa) Theo báo cáo KTKT phê duyệt 8 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu (ĐM sửa chữa) Theo báo cáo KTKT phê duyệt 6 bộ
7 Tháo dỡ hệ thống nước cũ Theo báo cáo KTKT phê duyệt 4 Phòng
8 Hút bể phốt Theo báo cáo KTKT phê duyệt 15,36 m3
9 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo báo cáo KTKT phê duyệt 48,68 m2
10 Làm trần bằng tấm tôn + khung xương Theo báo cáo KTKT phê duyệt 48,68 m2
11 Quét Flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng Theo báo cáo KTKT phê duyệt 48,68 m2
12 Lắp đặt chậu xí bệt Theo báo cáo KTKT phê duyệt 10 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo báo cáo KTKT phê duyệt 10 cái
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo báo cáo KTKT phê duyệt 6 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo báo cáo KTKT phê duyệt 8 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo báo cáo KTKT phê duyệt 8 bộ
17 Lắp đặt gương soi Theo báo cáo KTKT phê duyệt 4 cái
18 Lắp đặt giá treo Theo báo cáo KTKT phê duyệt 10 cái
19 Lắp đặt hộp đựng Theo báo cáo KTKT phê duyệt 10 cái
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo báo cáo KTKT phê duyệt 4 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống dài 4m - Đường kính ống 25mm Theo báo cáo KTKT phê duyệt 0,42 100m
22 Tê nhựa PPR - PN10; D25 x 25 Theo báo cáo KTKT phê duyệt 20 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=<50mm Theo báo cáo KTKT phê duyệt 16 mối
24 Vòi đồng Theo báo cáo KTKT phê duyệt 8 cái
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo báo cáo KTKT phê duyệt 4 cái
G Xây lắp bổ sung chậu rửa tay + tấm đan rãnh nước
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo báo cáo KTKT phê duyệt 0,9504 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo báo cáo KTKT phê duyệt 8,64 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT phê duyệt 4,32 1m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Theo báo cáo KTKT phê duyệt 4,32 m2
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo báo cáo KTKT phê duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo báo cáo KTKT phê duyệt 2 bộ
7 Lắp đặt gương soi Theo báo cáo KTKT phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ống dài 70m - Đường kính ống 25mm Theo báo cáo KTKT phê duyệt 0,14 100m
9 Tê nhựa PPR - PN10; D25 x 25 Theo báo cáo KTKT phê duyệt 4 cái
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo báo cáo KTKT phê duyệt 0,0952 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., sỏi 1x2, mác 200s Theo báo cáo KTKT phê duyệt 1,96 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo báo cáo KTKT phê duyệt 35 cái
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo báo cáo KTKT phê duyệt 0,1456 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->