Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200262642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 09:36:00 đến ngày 2020-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,753,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1 Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Nhà văn hóa, sân bê tông, nhà xe, rãnh nước, bồn hoa, hàng rào lưới thép B40 | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,3614 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9106 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2705 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8137 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4235 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,2583 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,4043 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,3346 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3705 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3595 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,707 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7647 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3297 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2657 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7816 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1699 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5775 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1951 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6449 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7774 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9828 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,585 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,2946 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0981 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8203 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4135 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9185 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5534 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3368 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1076 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8356 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,1501 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8796 | m3 |
| 38 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2983 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2983 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6414 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4542 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung kt 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2015 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5397 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2498 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1042 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9492 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,6535 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 380,6515 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 413,8543 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,974 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 111,299 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 171,4601 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,716 | m2 |
| 54 | Làm trần bằng hợp kim nhôm 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 230,4324 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 329,6065 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,3813 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,5196 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,5196 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,07 | m2 |
| 60 | Láng granitô nền sàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,07 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 716,3294 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 380,6515 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116,56 | m |
| 64 | Biển nhà văn hóa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | TT |
| 65 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8282 | tấn |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8282 | tấn |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2741 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2741 | tấn |
| 69 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5984 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 173,395 | m2 |
| 71 | Sản xuất bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Cái |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn cách nhiệt, cách âm 3 lớp chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7619 | 100m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1354 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,52 | md |
| 75 | Cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,52 | m2 |
| 76 | Cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,36 | |
| 77 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 78 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4426 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,72 | m2 |
| 80 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu >3m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3316 | m3 |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 86 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3316 | m3 |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn led tròn đặt nổi 18W (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 98 | Tủ điện sắt dày 1mm cánh ELECTRIC 550x439x180 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 99 | vỏ nhựa âm tường, mặt chứa 2-4MCB | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 100 | lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 101 | Con sơn sứ đỡ cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 700 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 480 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 107 | Cút 90 D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 108 | Chếch 120 D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 109 | Cầu chắn rác D150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 110 | Tủ bảo quản bình chứa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 111 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 112 | Bình cứu hỏa MFJL4-ABC (4kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 113 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 (3kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,034 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5416 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4172 | m3 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,626 | m2 |
| 118 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,9834 | m2 |
| 119 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3225 | tấn |
| 121 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,631 | m3 |
| 122 | Lắp dựng tấm đan , XM PCB30 (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 169 | cái |
| 123 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,065 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4065 | 100m3 |
| 125 | Rải NILON chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,13 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 127 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,3 | m3 |
| 128 | Làm khe co giãn chống nứt (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | 10m |
| 129 | Lát gạch terrazzo KT gạch 400x400mm, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.690 | m2 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,125 | m3 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,125 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4623 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,62 | m2 |
| 134 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,62 | m2 |
| 135 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9246 | tấn |
| 136 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9246 | tấn |
| 137 | Lưới thép B40 cao 1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 183 | m2 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,97 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,4 | m2 |
| 140 | Ốp bồn hoa gạch Hạ Long 400x400mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,4 | m2 |
| 141 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8797 | m3 |
| 142 | Bê tông móng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8797 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5312 | m3 |
| 144 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7392 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,12 | m2 |
| 146 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,12 | m2 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,646 | m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,441 | m3 |
| 149 | Sản xuất cột bằng thép hộp KT 100x50x1.4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0772 | tấn |
| 150 | Lắp cột thép hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0772 | tấn |
| 151 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,125 | m3 |
| 152 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1795 | tấn |
| 153 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1795 | tấn |
| 154 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3255 | tấn |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3255 | tấn |
| 156 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,273 | 100m2 |
| 157 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6352 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8176 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4992 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7984 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,056 | m2 |
| 162 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,056 | m2 |
| 163 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,666 | m3 |
| 164 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,833 | 100m2 |
| 165 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,105 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, r <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1331 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng <=250, đá 4x6, M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7715 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, móng rộng <=250cm, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3726 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0476 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2423 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8723 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5078 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, k=0,9 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0887 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km, ô tô tự đổ 5T, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0887 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 2x4, M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,757 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô cốt thép <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0033 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô cốt thép >10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0178 | tấn |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của lanh tô, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1848 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0317 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1579 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm(Đã trừ diện tích dầm nằm trong sàn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6336 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm (Đã trừ diện tích dầm nằm trong sàn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7248 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3974 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4031 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,88 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5015 | m3 |
| 26 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,2484 | m2 |
| 27 | Quét nước ximăng 2 nước thành sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,952 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,228 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,2556 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,74 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch 300x450mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,616 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9555 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,968 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,2556 | m2 |
| 35 | Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,984 | m2 |
| 36 | Phụ kiện Cửa nhựa lõi thép 1cánh mở quay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay, lật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 38 | Phụ kiện Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay, lật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,744 | m2 |
| 40 | Phụ kiện Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,168 | m2 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1x40w-1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D300 - 1x22w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Con sơn đỡ cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bảo hộ D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 48 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, r <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1681 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng >250, đá 4x6, M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,989 | m3 |
| 50 | Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0469 | tấn |
| 51 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,386 | m3 |
| 52 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9556 | m3 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7284 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,49 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cút sành nối bằng p/p xảm, D100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 56 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0479 | tấn |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m3 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250kg, VXM75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 60 | máy bơm nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 62 | Van cầu D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 63 | Van cầu D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,31 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50-25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt kép nối D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép nối D15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt zắc co PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 84 | Băng tan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cuộn |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Phụ kiện chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Phụ kiện chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Phụ kiện tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Phụ kiện tiểu nữ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Van phao tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi đồng vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cáI |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90-75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D40-40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D50-50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt phếu thu inox D75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cáI |
| 119 | Keo dính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 120 | Rọ chắn rác mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 122 | Đai giữ ống thoát nước mưa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 123 | Ống thông hơi bể phốt D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| D | Hạng mục 4: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Phông chính KT (10,5x5)m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cờ xếp + sao vàng + búa liềm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bục tược Bác Hồ + Bục phát biểu KT (800x600x1200)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tượng Bác(80x65x40)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Khẩu hiệu ( trên phông chính ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Pano dán chữ ( Hội Nghị ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Biển nhà văn hóa xã | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn hội trường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 9 | Bàn chủ tọa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Bàn thư ký | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Bàn làm việc phòng chức năng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Ghế hội trường (ghế Xuân Hòa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 170 | Cái |
| 13 | Ghế chủ tọa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Cái |
| 14 | Ghế thư ký | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Ghế làm việc phòng chức năng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Tủ tài liệu phòng chức năng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Bảng tin ngoài sảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Cờ tổ quốc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Cờ chuối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Chiếc |
| 20 | Băng zôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Chiếc |
| 21 | Loa toàn giải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Bàn trộn âm thanh (mier) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tăng âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Micro hội nghị ( cổ ngỗng ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Micro không dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Bộ dây, dắc cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| E | Hạng mục 5: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (4% giá dự thầu) | (4% giá dự thầu) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi