Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Làm mới cống Muối Đông Minh tại K17+350 đê biển 6, huyện Tiền Hải (giai đoạn điều chỉnh Báo cáo kinh tế kỹ thuật)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200260881-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Làm mới cống Muối Đông Minh tại K17+350 đê biển 6, huyện Tiền Hải (giai đoạn điều chỉnh Báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số hiệu KHLCNT 20200260476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ 2587/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 của UBND tỉnh: Từ chi phí dự phòng, chi phí khác của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 11:13:00 đến ngày 2020-03-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,102,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục II: Hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị
C Hạng mục: Đường đỉnh kè cửa vào (phía biển)
1 Rải đá dăm lót 2x4 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,91
2 Trải nilon lót 2 lớp trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 100m²
3 Bê tông mặt đường đỉnh kè dày 15cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,36
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đường đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m²
5 Bê tông M250 gờ chắn 20x25cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m²
7 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,66
D Hạng mục: Nối dài gia cố mái đê phía đồng
1 Nilon lót khung dầm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6318 100m²
2 Bê tông M250 dầm khung mái đê, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,61
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái đê, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái đê, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm khung mái đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m²
6 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m²
8 Rải đá dăm lót 2x4, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,25
9 BTCT M250 tấm lát mái loại âm dương KT(0,4x0,4x0,2)m, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8
10 Bê tông M250 đổ chèn tấm lát mái đê, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đổ trực tiếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát mái (loại tấm âm dương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 100m²
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
13 Bốc xếp bê tông tấm lát lên, xuống phương tiện vận chuyển bằng cơ giới (Wbt x 2,2tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,96 tấn
14 Vận chuyển bê tông tấm lát (P≤200kg) bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn, cự ly ≤ 1,0 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,896 10 tấn/km
15 Lắp đặt bê tông tấm lát đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.113 cái
E Hạng mục: Nối dài kênh C1
1 Cọc tre kè chân mái sông, chiều dài cọc L=3,0m, đóng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 100m
2 Phên tre nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,4
3 Cọc tre xử lý nền móng tường chân kè, chiều dài cọc L=1,5m, mật độ n=20 cọc/m2, đóng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,37 100m
4 Vét bùn khe cọc bằng thủ công, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,91
5 Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,91
6 Bê tông M100 lót móng tường chân kè, tường khóa đầu kè rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46
7 Bê tông M250 móng tường chân kè, tường khóa đầu kè rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,82
8 Bê tông M250 tường chân kè, tường khóa đầu kè dày ≤45cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m²
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m²
11 Khe lún giấy dầu nhựa đường giữa các đơn nguyên tường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 100m²
13 Rải đá dăm lót 2x4, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,11
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm lát kích thước (0,5x0,5x0,15)m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,35
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát mái (loại thường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m²
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
17 Bốc xếp bê tông tấm lát lên, xuống phương tiện vận chuyển bằng cơ giới (Wbt x 2,2tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,57 tấn
18 Vận chuyển bê tông tấm lát (P≤200kg) bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn, cự ly ≤ 1,0 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,357 10 tấn/km
19 Lắp đặt bê tông tấm lát đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 cái
20 Nilon lót khung dầm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7748 100m²
21 Bê tông M250 dầm khung mái sông, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái sông, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái sông, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm khung mái sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m²
25 Bê tông M250 đổ chèn tấm mái, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đổ trực tiếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82
26 Khe lún giấy dầu nhựa đường giữa các đơn nguyên khung (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,98
27 Bê tông M100 lót móng tường đỉnh kè rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89
28 Bê tông M250 móng tường đỉnh kè rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,23
29 Bê tông M250 tường đỉnh kè dày ≤45cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng tường đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m²
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 100m²
32 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu, khe lún tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26
33 Bê tông M100 lót móng cửa lấy nước rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54
34 BTCT M250 móng cửa lấy nước rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cửa lấy nước, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cửa lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m²
37 Xây tường cửa lấy nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,37
39 Bê tông đan cửa lấy nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan cửa lấy nước, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đan cửa lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m²
42 Rải đá dăm lót 2x4, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84
43 Bê tông mặt đường bờ kênh dày 15cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,27
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đường bờ kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m²
45 Trải nilon lót 2 lớp trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m²
46 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4
F Hạng mục: Khối lượng đất đào, đắp
1 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 100m³
2 Đào móng công trình, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,94
3 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,75
4 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6549 100m³
5 Vận chuyển đất ra bãi thải 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6549 100m³
6 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6549 100m³
7 kè tre rãnh tiêu nước cọc tre 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
8 kè mái hố bơm cọc tre 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
9 Bơm nước hố móng bằng máy bơm điêzen 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
10 Đào xúc đất để đắp, bằng máy đào ≤0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp I (hệ số 1,07) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6478 100m³
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m³
G Hạng mục: Khối lượng đập tạm, mặt bằng thi công
1 Mua đất đến chân công trình để đắp đập tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,96
2 Đắp đất đập tạm trong nước không đầm nện bằng máy đào Vg≤0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp I (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m³
3 Đắp đất đập tạm trên khô bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m³
4 Đào xúc đất phá đập tạm bằng máy đào ≤0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 100m³
5 Vận chuyển đất phá đập tạm bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 100m³
6 Vận chuyển đất phá đập tạm 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 100m³
7 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 100m³
H Hạng mục xây lắp: Điều chỉnh giảm
I Hạng mục: Giảm trừ lề phía đồng (chuyển thành khung mái kè)
1 Bê tông lề + mái phía đồng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,567
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lề + mái phía đồng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2572 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép lề + mái phía đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0822 100m²
4 Ni lông lót 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5045 100m²
5 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7605
J Hạng mục: Giảm trừ mái đê phía đồng
1 Mua đất đến chân công trình để đắp (hệ số đào đắp K=1,07) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8856
2 San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m³
3 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2761 100m²
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 100m³
K Hạng mục: Phần điện bổ sung
1 Cáp điện XLPE 4x16 (lõi nhôm) từ điểm đấu đến dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp treo (151m<L<250m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
3 BTCT M200 tấm lát, đá 1x2, độ sụt 2-4 (móng MV1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mm (MV1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m²
6 Lắp tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (MV1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Bê tông M200 móng cột điện, đá 2x4, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m²
9 Cột điện bê tông H7,5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
10 Lắp dựng cột điện bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
11 Tấm treo ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Móc néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Kẹp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Kẹp néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Thanh đỡ nâng cao dây đầu cột số 16.1 (Thép mạ kẽm nhúng nóng V75x75x6) - 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,225 kg
19 Lắp đặt thanh đỡ trên cột, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84
21 Đắp đất móng cột bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m³
22 Lắp đặt công tơ trực tiếp loại 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Hộp composit loại công tơ KT(500x400x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Thép hình L63x63x6 làm cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
26 Thép tròn thanh chống ngang ĐK=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
27 Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
28 Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm, đường kính 8mm theo cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
29 Tấm bắt tiếp địa (thép dẹt 4x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Bu lông, rông đen, ê cu M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Cáp điện Cu XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
36 Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt aptomat 3 pha, 25A/400V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Vôn kế 0-400V kèm chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Khởi động từ 3 pha FC-25-25A/400V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Nút ấn 3 phần tử 5 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Đèn tín hiệu xanh, đỏ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Vỏ tủ điện 500x600x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Bu lông chân chẻ M12x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
L Hạng mục: Thiết bị cơ khí - phần bổ sung
1 Máy đóng mở 10VĐ lắp động cơ 3kw, vít me trục F80, L=5-6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Công bốc xếp thiết bị lên, xuống phương tiện vận chuyển (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng, trọng tải 2,5 tấn (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 Lắp đặt vít me 10VĐ (02 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 tấn
M Hạng mục: Thiết bị cơ khí - điều chỉnh giảm
1 Vít me V5 f65 x 5,5m (loại quay tay gián tiếp, ê cu gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Công bốc xếp thiết bị lên, xuống phương tiện vận chuyển (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng, trọng tải 2,5 tấn (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 Lắp đặt vít me V5 (02 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->