Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Làm mới cống Muối Đông Minh tại K17+350 đê biển 6, huyện Tiền Hải (giai đoạn điều chỉnh Báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200260881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Làm mới cống Muối Đông Minh tại K17+350 đê biển 6, huyện Tiền Hải (giai đoạn điều chỉnh Báo cáo kinh tế kỹ thuật) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ 2587/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 của UBND tỉnh: Từ chi phí dự phòng, chi phí khác của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 11:13:00 đến ngày 2020-03-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,102,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục II: Hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị | |||
| C | Hạng mục: Đường đỉnh kè cửa vào (phía biển) | |||
| 1 | Rải đá dăm lót 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,91 | m³ |
| 2 | Trải nilon lót 2 lớp trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 100m² |
| 3 | Bê tông mặt đường đỉnh kè dày 15cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,36 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đường đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m² |
| 5 | Bê tông M250 gờ chắn 20x25cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m² |
| 7 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m² |
| D | Hạng mục: Nối dài gia cố mái đê phía đồng | |||
| 1 | Nilon lót khung dầm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6318 | 100m² |
| 2 | Bê tông M250 dầm khung mái đê, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái đê, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái đê, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm khung mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m² |
| 6 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m² |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m² |
| 8 | Rải đá dăm lót 2x4, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m³ |
| 9 | BTCT M250 tấm lát mái loại âm dương KT(0,4x0,4x0,2)m, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m³ |
| 10 | Bê tông M250 đổ chèn tấm lát mái đê, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đổ trực tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát mái (loại tấm âm dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 13 | Bốc xếp bê tông tấm lát lên, xuống phương tiện vận chuyển bằng cơ giới (Wbt x 2,2tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,96 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông tấm lát (P≤200kg) bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn, cự ly ≤ 1,0 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,896 | 10 tấn/km |
| 15 | Lắp đặt bê tông tấm lát đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113 | cái |
| E | Hạng mục: Nối dài kênh C1 | |||
| 1 | Cọc tre kè chân mái sông, chiều dài cọc L=3,0m, đóng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | 100m |
| 2 | Phên tre nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,4 | m² |
| 3 | Cọc tre xử lý nền móng tường chân kè, chiều dài cọc L=1,5m, mật độ n=20 cọc/m2, đóng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,37 | 100m |
| 4 | Vét bùn khe cọc bằng thủ công, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,91 | m³ |
| 5 | Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,91 | m³ |
| 6 | Bê tông M100 lót móng tường chân kè, tường khóa đầu kè rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m³ |
| 7 | Bê tông M250 móng tường chân kè, tường khóa đầu kè rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,82 | m³ |
| 8 | Bê tông M250 tường chân kè, tường khóa đầu kè dày ≤45cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m² |
| 11 | Khe lún giấy dầu nhựa đường giữa các đơn nguyên tường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m² |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m² |
| 13 | Rải đá dăm lót 2x4, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,11 | m³ |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm lát kích thước (0,5x0,5x0,15)m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,35 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát mái (loại thường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m² |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 17 | Bốc xếp bê tông tấm lát lên, xuống phương tiện vận chuyển bằng cơ giới (Wbt x 2,2tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,57 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông tấm lát (P≤200kg) bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn, cự ly ≤ 1,0 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,357 | 10 tấn/km |
| 19 | Lắp đặt bê tông tấm lát đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | cái |
| 20 | Nilon lót khung dầm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7748 | 100m² |
| 21 | Bê tông M250 dầm khung mái sông, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m³ |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái sông, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái sông, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm khung mái sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m² |
| 25 | Bê tông M250 đổ chèn tấm mái, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đổ trực tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m³ |
| 26 | Khe lún giấy dầu nhựa đường giữa các đơn nguyên khung (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,98 | m² |
| 27 | Bê tông M100 lót móng tường đỉnh kè rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m³ |
| 28 | Bê tông M250 móng tường đỉnh kè rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m³ |
| 29 | Bê tông M250 tường đỉnh kè dày ≤45cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m³ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng tường đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m² |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | 100m² |
| 32 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu, khe lún tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m² |
| 33 | Bê tông M100 lót móng cửa lấy nước rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m³ |
| 34 | BTCT M250 móng cửa lấy nước rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m³ |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cửa lấy nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cửa lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m² |
| 37 | Xây tường cửa lấy nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m³ |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,37 | m² |
| 39 | Bê tông đan cửa lấy nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m³ |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan cửa lấy nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đan cửa lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m² |
| 42 | Rải đá dăm lót 2x4, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m³ |
| 43 | Bê tông mặt đường bờ kênh dày 15cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,27 | m³ |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đường bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m² |
| 45 | Trải nilon lót 2 lớp trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m² |
| 46 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m² |
| F | Hạng mục: Khối lượng đất đào, đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,94 | m³ |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,75 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6549 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6549 | 100m³ |
| 6 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6549 | 100m³ |
| 7 | kè tre rãnh tiêu nước cọc tre 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 8 | kè mái hố bơm cọc tre 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 9 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm điêzen 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 10 | Đào xúc đất để đắp, bằng máy đào ≤0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp I (hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6478 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m³ |
| G | Hạng mục: Khối lượng đập tạm, mặt bằng thi công | |||
| 1 | Mua đất đến chân công trình để đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,96 | m³ |
| 2 | Đắp đất đập tạm trong nước không đầm nện bằng máy đào Vg≤0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp I (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất đập tạm trên khô bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất phá đập tạm bằng máy đào ≤0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất phá đập tạm bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất phá đập tạm 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m³ |
| 7 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m³ |
| H | Hạng mục xây lắp: Điều chỉnh giảm | |||
| I | Hạng mục: Giảm trừ lề phía đồng (chuyển thành khung mái kè) | |||
| 1 | Bê tông lề + mái phía đồng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,567 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lề + mái phía đồng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép lề + mái phía đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | 100m² |
| 4 | Ni lông lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5045 | 100m² |
| 5 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7605 | m² |
| J | Hạng mục: Giảm trừ mái đê phía đồng | |||
| 1 | Mua đất đến chân công trình để đắp (hệ số đào đắp K=1,07) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8856 | m³ |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m³ |
| 3 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2761 | 100m² |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | 100m³ |
| K | Hạng mục: Phần điện bổ sung | |||
| 1 | Cáp điện XLPE 4x16 (lõi nhôm) từ điểm đấu đến dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo (151m<L<250m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 3 | BTCT M200 tấm lát, đá 1x2, độ sụt 2-4 (móng MV1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mm (MV1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m² |
| 6 | Lắp tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (MV1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Bê tông M200 móng cột điện, đá 2x4, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m² |
| 9 | Cột điện bê tông H7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột điện bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 11 | Tấm treo ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Móc néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Kẹp néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Thanh đỡ nâng cao dây đầu cột số 16.1 (Thép mạ kẽm nhúng nóng V75x75x6) - 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,225 | kg |
| 19 | Lắp đặt thanh đỡ trên cột, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m³ |
| 21 | Đắp đất móng cột bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m³ |
| 22 | Lắp đặt công tơ trực tiếp loại 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Hộp composit loại công tơ KT(500x400x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Thép hình L63x63x6 làm cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 26 | Thép tròn thanh chống ngang ĐK=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 27 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm, đường kính 8mm theo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 29 | Tấm bắt tiếp địa (thép dẹt 4x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Bu lông, rông đen, ê cu M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Cáp điện Cu XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 36 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 25A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Vôn kế 0-400V kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Khởi động từ 3 pha FC-25-25A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Nút ấn 3 phần tử 5 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Đèn tín hiệu xanh, đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Vỏ tủ điện 500x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Bu lông chân chẻ M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| L | Hạng mục: Thiết bị cơ khí - phần bổ sung | |||
| 1 | Máy đóng mở 10VĐ lắp động cơ 3kw, vít me trục F80, L=5-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Công bốc xếp thiết bị lên, xuống phương tiện vận chuyển (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng, trọng tải 2,5 tấn (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Lắp đặt vít me 10VĐ (02 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| M | Hạng mục: Thiết bị cơ khí - điều chỉnh giảm | |||
| 1 | Vít me V5 f65 x 5,5m (loại quay tay gián tiếp, ê cu gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Công bốc xếp thiết bị lên, xuống phương tiện vận chuyển (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng, trọng tải 2,5 tấn (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Lắp đặt vít me V5 (02 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi