Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200301375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200242993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 10:52:00 đến ngày 2020-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,002,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến từ ĐT 305 đi ngã tư thôn Lũng Thượng thuộc phần cống, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,263 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,054 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9104 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất C1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4609 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đáy rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,4712 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M150 rộng <=250cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,9424 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M150 rộng >250cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch dày <=11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,452 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch dày <=33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,104 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ tường thanh giằng rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9316 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,4712 | m3 |
| 15 | Bê tông thanh giằng rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1951 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 331,68 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1255 | 100m2 |
| 18 | cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,498 | tấn |
| 19 | cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3727 | tấn |
| 20 | cốt thép thanh giằng ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 21 | cốt thép thanh giằng ngang ĐK <=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan rãnh, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,374 | m3 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan, thanh giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 229 | cái |
| 24 | Đào móng, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1984 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1984 | 100m3 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 28 | cốt thép ống cống ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2502 | tấn |
| 29 | cốt thép ống cống ĐK <=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4925 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cống hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,287 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cống hộp M300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,206 | m3 |
| 32 | Bê tông mặt đường M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8832 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,188 | m2 |
| B | Tuyến từ nhà ông Thao thôn Tảo Phú đến nhà ông Tổn thôn Lâm Xuyên và đường vào trường Tiểu Học Tam Hồng 1, trường Mầm Non thuộc phần cống, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, đất C1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1637 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất C1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1637 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,658 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, độ chặt k85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,644 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6116 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9754 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,8165 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,8165 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 122,4634 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 903,768 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ + đáy rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3839 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ rãnh, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,124 | m3 |
| 13 | bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,41 | m3 |
| 14 | cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,0787 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2126 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 564 | cái |
| 17 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng >250kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng, độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,296 | m3 |
| 19 | Mua đất C3 về đắp K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8108 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,67 | 100m3 |
| 21 | Đào đất xây cống, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4115 | 100m3 |
| 22 | Đào móng hố thu đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5411 | 100m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0747 | m3 |
| 25 | Cống tròn D75 qua đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | md |
| 26 | Lắp đặt cống tròn qua đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | ống |
| 28 | Bê tông đáy M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2747 | m3 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2148 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,26 | m2 |
| 31 | Ván khuôn mũ hố thu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mũ mố M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9718 | m3 |
| 33 | bê tông tấm đan, bản đạy M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 34 | cốt thép tấm đan, bản đạy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm đan, bản đạy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng tấm đan, bản đạy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Đắp đất nền móng độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,004 | m3 |
| 38 | Mua đất C3 về đắp K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3556 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 40 | Đào móng, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8158 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất chân kè độ chặt k85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 163,45 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1813 | 100m3 |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,86 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89,58 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 93,9 | m3 |
| 46 | Bê tông kè M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 47 | Cốt thép kè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2375 | tấn |
| 48 | Ván khuôn kè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,355 | 100m |
| C | Tuyến từ ĐT 305 đi ngã tư thôn Lũng Thượng thuộc phần nền đường mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,01 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,06 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3506 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3506 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7439 | 100m3 |
| 9 | Rải vạt bạt xác rắn chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 691,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8748 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 159,382 | m3 |
| 12 | Làm khe co | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 135 | m |
| 13 | Làm khe giãn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| D | Tuyến từ nhà ông Thao thôn Tảo Phú đến nhà ông Tổn thôn Lâm Xuyên và đường vào trường Tiểu Học Tam Hồng 1, trường Mầm Non thuộc phần nền đường mặt đường | |||
| 1 | Đào đất KTH | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8153 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,47 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đánh cấp đất cấp 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1448 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2497 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất C1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8154 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,7784 | 100m3 |
| 7 | Mua đất C3 về đắp nền K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,5738 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,8296 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 126,99 | m3 |
| 10 | Rải vải bạt xác rắn chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.587,04 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7502 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 532,228 | m3 |
| 13 | Làm khe co | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 371,0724 | m |
| 14 | Làm khe giãn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,8454 | m |
| 15 | Làm khe dọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 437,56 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi