Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200239002-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế )
Số hiệu KHLCNT 20200238668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu phát triển thành phố, thị xã (chỉnh trang đô thị) và vốn huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 10:10:00 đến ngày 2020-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,868,155,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành 53,3001 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8472 100m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9468 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,5512 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,8035 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 153,53 m3
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 792 cái
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 80,52 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 15,46 m3
10 Tổng chiều dài cống D1000, H10 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.059,5 m
11 Tổng chiều dài cống D1000, H30 Theo tiêu chuẩn hiện hành 121 m
12 Tổng chiều dài cống D800, H30 Theo tiêu chuẩn hiện hành 16 m
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 5 đoạn
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 đoạn
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 7 đoạn
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 15 đoạn
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 245 đoạn
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 đoạn
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 đoạn
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 đoạn
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Theo thiêu chuẩn hiện hành 26 đoạn
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 4 đoạn
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 253 nối
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 nối
25 Joint cao su cống D1000 Theo tiêu chuẩn hiện hành 253 sợi
26 Joint cao su cống D800 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 sợi
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 44,856 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8472 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,6128 100m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1016 100m2
B HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9379 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1989 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7132 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,02 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,07 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1394 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,1391 100m2
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 104,26 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0795 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,073 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2239 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,2704 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1611 tấn
14 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0255 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,6498 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 28,86 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1519 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8202 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,6845 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,73 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0709 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4475 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,1424 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,94 m3
25 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc Theo tiêu chuẩn hiện hành 168 ck
26 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc Theo tiêu chuẩn hiện hành 176 ck
27 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0387 tấn
28 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3363 tấn
29 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4708 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,9503 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 59,5 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 133,29 m3
C PHẦN MƯƠNG B600 LÀM MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,5038 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 17,48 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,8117 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính >10mm Theo tiêu chuẫn hiện hành 5,2505 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,5533 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 40,54 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình U TCHH 206 ck
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa TCHH 40,35 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài TCHH 1,9732 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 TCHH 9,34 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn TCHH 1,0967 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn TCHH 0,8382 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm TCHH 1,2071 tấn
14 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che TCHH 0,5603 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp TCHH 0,8405 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 TCHH 17,3 m3
17 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc TCHH 206 ck
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCHH 0,7438 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II TCHH 1,6633 100m3
D CỌC CỪ LARSEN LOẠI 400MM X 125MM X 13MM, 60KG/M-LOẠI III
1 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực TCHH 29,7486 100m
2 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực TCHH 29,7486 100m
3 Khấu hao cừ larsen IV TCHH 12,5123 tấn
E HOÀN TRẢ HIỆN HỮU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 TCHH 63,87 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 TCHH 44,52 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 100 TCHH 82,15 m2
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 TCHH 0,4112 100m3
5 Mua sỏi dạng rời TCHH 54,38 m3
6 Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 TCHH 41,12 m3
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm TCHH 0,8397 100m2
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm TCHH 1,3707 100m2
9 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 TCHH 0,8397 100m2
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm TCHH 0,531 100m2
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm TCHH 0,531 100m2
12 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm TCHH 0,531 100m2
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng pha dầu MC30, lượng nhựa 1kg/m2 TCHH 0,531 100m2
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm TCHH 0,531 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng pha dầu RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 TCHH 0,531 100m2
16 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm TCHH 0,531 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm TCHH 7 cái
18 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm TCHH 7 cái
19 Làm cột km bằng bê tông TCHH 1 cái
20 Làm cột km bằng bê tông TCHH 1 cái
21 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm TCHH 1 cây
22 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm TCHH 1 cây
23 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm TCHH 1 gốc
24 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm TCHH 1 gốc
F HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 2% X GIÁ TRỊ XÂY LẮP 1 Khoản
2 Chi phí đảm bảo giao thông 1% x Gía trị xây lắp 1 Khoản
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 2% x Giá trị xây lắp 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->