Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay nước ngoài thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 23:37:00 đến ngày 2020-03-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,473,916,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1507 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1749 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7387 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3613 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,339 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1291 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8894 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2461 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm (phạm vi mặt làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,6874 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (bù vênh, phạm vi mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,064 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,7514 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,7514 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3391 | 100m3 |
| 2 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6292 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5708 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5472 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3407 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1503 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5752 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,877 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9618 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7181 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,555 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | cái |
| E | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2695 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,686 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 5 | Khoan bê tông cắm thép chờ, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | lỗ |
| 6 | Cốt thép tai cống, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1087 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tai cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| F | Hạng mục: Kè đá hộc | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,77 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây thân kè vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0759 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Ống nhựa PVC thoát nước thân kè, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi