Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp công trình + Thử tĩnh (trừ hạng mục PCCC và chống sét)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200305581-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây lắp công trình + Thử tĩnh (trừ hạng mục PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20190729034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TPLX + Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 17:29:00 đến ngày 2020-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,451,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí láng trại 1 Khoán gọn
B KHỐI PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG + BỂ NƯỚC NGẦM 30M3
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,4357 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,2905 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,0868 100M3
4 Ép trước cọc BTDUL, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc Fi 350 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39,1 100M
5 Thử tĩnh cọc BTCT (theo nhiệm vụ và đề cương được phê duyệt) Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. 2 Tim
6 Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 255 Mối nối
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,4069 M3
8 Rải vải tấm ni lông đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,2613 100M2
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 89,5613 M3
10 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,973 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,0522 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 51,242 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 180,3022 M3
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 178,29 M3
15 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,1944 M3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,6195 M3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,9059 M3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0041 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3235 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,8857 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,9236 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,6266 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0093 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,9748 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2253 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6573 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2609 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1855 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,3702 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,1842 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7849 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,9719 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7826 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,1472 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,0179 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,5525 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4814 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,5883 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,221 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2991 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,8869 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,0207 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,4059 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,5376 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,3985 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,6053 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1703 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3781 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,9735 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,7577 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,9872 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0404 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,6856 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,073 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1991 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,087 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,904 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0414 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4866 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,146 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3981 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1739 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,808 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0826 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,9731 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,6921 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,9507 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,7288 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0145 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1314 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0622 Tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1868 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1244 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1814 Tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0691 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1405 Tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5603 Tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3734 Tấn
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3304 Tấn
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2074 Tấn
81 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2504 Tấn
82 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3018 Tấn
83 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,1644 100M2
84 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3964 100M2
85 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,4032 100M2
86 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,1344 100M2
87 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,9122 100M2
88 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,7017 100M2
89 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cầu thang, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,7725 100M2
90 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,5541 100M2
91 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,2634 100M2
92 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3716 100M2
93 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 191 Cái
94 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,6294 M3
95 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,2717 M3
96 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,084 M3
97 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,115 M3
98 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,9312 M3
99 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,4168 M3
100 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 87,2944 M3
101 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,678 M3
102 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,4139 M3
103 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,8936 M3
104 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,2448 M3
105 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,2592 M3
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 282,6363 M2
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.878,0722 M2
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 713,492 M2
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,8147 M2
110 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 717,495 M2
111 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 822,878 M2
112 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.477,41 M2
113 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 526,34 M2
114 Kẻ Joint 20x10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 226 Mét
115 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 494,36 Mét
116 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 137,865 M2
117 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 137,865 M2
118 Trát granitô tam cấp, dầy 1,5cm, vữa lót mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 183,3198 M2
119 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,01 M2
120 Ốp tường, trụ, cột, đá chẻ kích thước 50x230mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,6813 M2
121 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 226,08 M2
122 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 67,2 M2
123 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.504,59 M2
124 Lát gạch Tezzaro 300x300x30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 105,93 M2
125 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,6964 Tấn
126 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,6964 Tấn
127 Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 625,86 M2
128 Lắp dựng lan can inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,1788 M2
129 Lắp dựng cửa khung sắt sơn tĩnh điện + kính trắng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 290,52 M2
130 Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,44 M2
131 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,92 M2
132 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa (không tính định mức vật tư ; XM, nước) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 247,8464 M2
133 Lắp dựng lam nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 172,186 M2
134 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,475 M2
135 Làm trần bằng tấm trần thạch cao + khung chuyên dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 516,7 M2
136 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1152 100M2
137 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,6414 100M2
138 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 725,3067 M2
139 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.878,0722 M2
140 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3.524,9786 M2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5.403,0508 M2
142 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 725,3067 M2
143 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 266,3214 M2
144 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,4485 100M2
C KHỐI PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG + BỂ NƯỚC NGẦM 30M3 (Hệ thống nước)
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,65 100M
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,05 100M
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5 100M
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 49mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,15 100M
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,8 100M
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,45 100M
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,55 100M
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 168mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 100M
9 Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90 Cái
10 Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 Cái
11 Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 Cái
12 Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 168mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa 135 uPVC, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 Cái
14 Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 Cái
15 Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 Cái
16 Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 168mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
17 Lắp đặt chậu xí xổm + vòi rửa Inox fi 15 + két treo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 Bộ
18 Lắp đặt Lavabo có chân + gương + phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 Bộ
19 Lắp đặt Lavabo + gương + phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 Bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 Bộ
21 Lắp đặt vòi nước inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 Bộ
22 Lắp đặt phễu thu Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 Cái
23 Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 Cái
24 Lắp đặt van khóa fi 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
25 Lắp đặt van khóa fi 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
26 Lắp đặt van khóa fi 49mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
27 Lắp đặt van khóa fi 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
28 Lắp đặt van phao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
30 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52 Cái
31 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 Cái
32 Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 Cái
33 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 Cái
34 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 Cái
35 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45 Cái
36 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 Cái
37 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
38 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
39 Lắp đặt rút uPVC 34/21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 Cái
40 Lắp đặt rút uPVC 49/34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 Cái
41 Lắp đặt rút uPVC 60/42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
42 Lắp đặt rút uPVC 60/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 Cái
43 Lắp đặt găng bít đầu uPVC, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 Cái
44 Lắp đặt găng bít đầu uPVC, đường kính 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 Cái
45 Lắp đặt nút bít, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
46 Lắp đặt nút bít, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
D KHỐI PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG + BỂ NƯỚC NGẦM 30M3 (Hệ thống điện)
1 Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33 Bộ
2 Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 87 Bộ
3 Lắp đặt đèn LED ốp trần, bóng 1x9W chụp tròn fi 270 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52 Bộ
4 Lắp đèn Led Bulb bóng 1x5W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 Bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 Cái
6 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 Cái
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 Cái
8 Lắp đặt Automat MCCB-3P-80A, dòng cắt Icu = 10KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
9 Lắp đặt Automat MCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 Cái
10 Lắp đặt Automat MCB-3P-32A, dòng cắt Icu = 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 Cái
11 Lắp đặt Automat MCB-3P-20A, dòng cắt Icu = 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 Cái
12 Lắp đặt Automat MCB-2P- 32A, dòng cắt Icu = 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
13 Lắp đặt Automat MCB-1P- 25A, dòng cắt Icu = 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
14 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 Cái
15 Lắp đặt Automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27 Cái
16 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 Cái
17 Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38 Cái
18 Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 Cái
19 Lắp công tắc điện dơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 Cái
20 Lắp ổ cắm điện đôi lọai 2 cực 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 159 Cái
21 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3.475 Mét
22 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3.410 Mét
23 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 3,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 885 Mét
24 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 340 Mét
25 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 180 Mét
26 Kéo rải cáp đồng 4 ruột chống cháy vỏ bọc FR-PVC - Cu/FR 4x10mm2, 0,6/1KV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 Mét
27 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.935 Mét
28 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 180 Mét
29 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 160 Mét
30 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC tròn trơn fi 20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 160 Mét
31 Lắp đặt tủ điện, kích thước 500x400x210mm sơn tỉnh diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Hộp
32 Lắp đặt hộp nối điện nhựa phân phối 160x295x65 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 Hộp
33 Lắp đặt hộp nối điện nhựa phân phối 160x200x65 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 Hộp
34 Lắp đặt hộp nối điện nhựa phân phối 180x110x50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 Hộp
35 Lắp đặt đèn báo pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Bộ
36 Lắp cầu chì 3x2A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7 100M
38 Lắp đặt ống đồng dẫn ga fI 6,35/12,7 + cách nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,45 100M
39 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 2,0HP, loại máy treo tường công nghệ Inverter Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 Máy
E CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2486 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1657 100M3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,968 M3
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0742 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1528 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2112 100M2
7 Đóng cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, cọc 10x10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,056 100M
8 Đập đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,132 M3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,052 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,9249 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0006 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0028 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,104 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0871 100M2
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,2428 M3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1682 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5631 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,0462 100M2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,6759 M3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0603 Tấn
21 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,106 Tấn
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1066 Tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4606 100M2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,744 M3
25 SXLD cốt thép bảng hiệu cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0681 Tấn
26 SXLD cốt thép bảng hiệu cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0481 Tấn
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1574 100M2
28 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,769 M3
29 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,7294 M3
30 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49,45 Mét
31 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 Mét
32 Kẻ ron âm cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62,4 Mét
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,68 M2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 276,77 M2
35 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 61,65 M2
36 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38,9675 M2
37 Ốp đá chẻ, kích thước 100x200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,9255 M2
38 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,2 M2
39 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,1775 M2
40 Lắp dựng song sắt đầu hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,281 M2
41 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 272,7345 M2
42 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,6175 M2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 272,7345 M2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,6175 M2
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Thoát nước)
1 Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7106 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2369 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,024 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,312 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1085 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0361 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1406 100M2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,48 M3
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1127 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0422 Tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0088 Tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1656 100M2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 Cái
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,48 M3
15 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0226 Tấn
16 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0409 Tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,064 100M2
18 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,2485 M3
19 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,76 M2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39,0317 M2
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,14 100M
22 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 100M
23 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4 M3
24 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 M2
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Cấp nước)
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,42 M3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,42 M3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,576 M3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0019 100M3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,15 100M
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100M
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,41 100M
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 100M
9 Lắp đặt van phao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
10 Lắp đặt van khóa PVC Fi 42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
11 Lắp đặt van khóa PVC Fi 34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt van khóa PVC Fi 21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
13 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
14 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
15 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
16 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
17 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,128 M3
18 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,258 M3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,544 M2
20 Lắp đặt nắp hố tưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Sân nền)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,8993 100M3
2 Rải nilon đen làm nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,97 100M2
3 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,58 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,492 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2758 100M2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 M3
8 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 160 M2
9 Trồng cỏ chỉ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 77 M2
10 Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 40 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Gốc cây
11 Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cây
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Cấp điện tổng thể)
1 Cáp đồng 1 ruột, cách điện PVC CV-25mm2, 450/750V Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 Mét
2 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 Mét
3 Cung cấp, lắp đặt kẹp dừng + bulong móc 16x250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Bộ
4 Lắp đặt automat MCB-3P-80A, dòng cắt Icu = 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt tủ điện COMPOSITE 300x500x200, chứa 1 điện kế + 1CB Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Hộp
J HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Cấp điện - chiếu sáng)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1214 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0661 100M3
3 Đắp cát móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,9 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,072 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,32 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,004 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,032 100M2
8 Lắp đèn chiếu sáng sân bóng LED 1x80W (ánh sáng vàng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Bộ
9 Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cột
10 Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cần
11 Lắp đặt Automat MCB-2P-25A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
12 Lắp đặt Automat MCB-1P-16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
13 Lắp đặt cầu đấu 2P-30A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
14 Lắp bảng nhựa 120x220 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
15 Kéo rảicáp đồng 2 ruột bọc PVC/PVC CVV 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 Mét
16 Kéo rải cáp đồng 2 ruột XLPE bọc PVC-CXV 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45 Mét
17 Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn HDPE Þ32/Þ25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35 Mét
18 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cọc
19 Kéo rải dây chống sét dưới đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Mét
K THÁO DỠ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8565 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,571 100M3
3 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 89,4062 M3
4 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 147,3954 M3
5 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 281,69 M2
6 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 146,2015 M3
7 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 442,71 M2
8 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 403,52 M2
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1772 Tấn
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao < 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,772 M3
11 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 Cái
12 Bốc xếp các loại phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 383,0031 M3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 383,0031 M3
L THÁO DỠ HÀNG RÀO
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,184 M3
2 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,532 M3
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,587 M2
4 Bốc xếp các loại phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,716 M3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,716 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->