Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp công trình + Thử tĩnh (trừ hạng mục PCCC và chống sét)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200305581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây lắp công trình + Thử tĩnh (trừ hạng mục PCCC và chống sét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190729034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TPLX + Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 17:29:00 đến ngày 2020-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,451,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí láng trại | 1 | Khoán gọn | |
| B | KHỐI PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG + BỂ NƯỚC NGẦM 30M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,4357 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2905 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0868 | 100M3 |
| 4 | Ép trước cọc BTDUL, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc Fi 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,1 | 100M |
| 5 | Thử tĩnh cọc BTCT (theo nhiệm vụ và đề cương được phê duyệt) | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 2 | Tim |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 255 | Mối nối |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,4069 | M3 |
| 8 | Rải vải tấm ni lông đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2613 | 100M2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,5613 | M3 |
| 10 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,973 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,0522 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,242 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180,3022 | M3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 178,29 | M3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,1944 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,6195 | M3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,9059 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0041 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3235 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8857 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9236 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6266 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0093 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9748 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2253 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6573 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2609 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1855 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3702 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1842 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7849 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,9719 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7826 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1472 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,0179 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,5525 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4814 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,5883 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,221 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2991 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,8869 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,0207 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4059 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5376 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3985 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6053 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1703 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3781 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9735 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,7577 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,9872 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0404 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6856 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,073 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1991 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,087 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,904 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0414 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4866 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,146 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3981 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1739 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,808 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0826 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9731 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6921 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,9507 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,7288 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0145 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1314 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0622 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1868 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1244 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1814 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0691 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1405 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5603 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3734 | Tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3304 | Tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2074 | Tấn |
| 81 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2504 | Tấn |
| 82 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3018 | Tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,1644 | 100M2 |
| 84 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3964 | 100M2 |
| 85 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4032 | 100M2 |
| 86 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,1344 | 100M2 |
| 87 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,9122 | 100M2 |
| 88 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,7017 | 100M2 |
| 89 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cầu thang, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7725 | 100M2 |
| 90 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,5541 | 100M2 |
| 91 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,2634 | 100M2 |
| 92 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3716 | 100M2 |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 191 | Cái |
| 94 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6294 | M3 |
| 95 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,2717 | M3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,084 | M3 |
| 97 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,115 | M3 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,9312 | M3 |
| 99 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,4168 | M3 |
| 100 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,2944 | M3 |
| 101 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,678 | M3 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,4139 | M3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,8936 | M3 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2448 | M3 |
| 105 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,2592 | M3 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 282,6363 | M2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.878,0722 | M2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 713,492 | M2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,8147 | M2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 717,495 | M2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 822,878 | M2 |
| 112 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.477,41 | M2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 526,34 | M2 |
| 114 | Kẻ Joint 20x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226 | Mét |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 494,36 | Mét |
| 116 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 137,865 | M2 |
| 117 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 137,865 | M2 |
| 118 | Trát granitô tam cấp, dầy 1,5cm, vữa lót mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 183,3198 | M2 |
| 119 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,01 | M2 |
| 120 | Ốp tường, trụ, cột, đá chẻ kích thước 50x230mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,6813 | M2 |
| 121 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226,08 | M2 |
| 122 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,2 | M2 |
| 123 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.504,59 | M2 |
| 124 | Lát gạch Tezzaro 300x300x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105,93 | M2 |
| 125 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,6964 | Tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,6964 | Tấn |
| 127 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 625,86 | M2 |
| 128 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,1788 | M2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt sơn tĩnh điện + kính trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 290,52 | M2 |
| 130 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,44 | M2 |
| 131 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,92 | M2 |
| 132 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa (không tính định mức vật tư ; XM, nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 247,8464 | M2 |
| 133 | Lắp dựng lam nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 172,186 | M2 |
| 134 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,475 | M2 |
| 135 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao + khung chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 516,7 | M2 |
| 136 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1152 | 100M2 |
| 137 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,6414 | 100M2 |
| 138 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 725,3067 | M2 |
| 139 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.878,0722 | M2 |
| 140 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.524,9786 | M2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.403,0508 | M2 |
| 142 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 725,3067 | M2 |
| 143 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 266,3214 | M2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,4485 | 100M2 |
| C | KHỐI PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG + BỂ NƯỚC NGẦM 30M3 (Hệ thống nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,65 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,45 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100M |
| 9 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa 135 uPVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí xổm + vòi rửa Inox fi 15 + két treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Lavabo có chân + gương + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Lavabo + gương + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi nước inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa fi 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa fi 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa fi 49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa fi 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | Cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | Cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | Cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | Cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt rút uPVC 34/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 40 | Lắp đặt rút uPVC 49/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 41 | Lắp đặt rút uPVC 60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt rút uPVC 60/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 43 | Lắp đặt găng bít đầu uPVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 44 | Lắp đặt găng bít đầu uPVC, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt nút bít, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 46 | Lắp đặt nút bít, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| D | KHỐI PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG + BỂ NƯỚC NGẦM 30M3 (Hệ thống điện) | |||
| 1 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần, bóng 1x9W chụp tròn fi 270 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn Led Bulb bóng 1x5W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-80A, dòng cắt Icu = 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat MCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat MCB-3P-32A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat MCB-3P-20A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 32A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 25A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | Cái |
| 17 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | Cái |
| 18 | Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Cái |
| 19 | Lắp công tắc điện dơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 20 | Lắp ổ cắm điện đôi lọai 2 cực 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 159 | Cái |
| 21 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.475 | Mét |
| 22 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.410 | Mét |
| 23 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 3,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 885 | Mét |
| 24 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 340 | Mét |
| 25 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | Mét |
| 26 | Kéo rải cáp đồng 4 ruột chống cháy vỏ bọc FR-PVC - Cu/FR 4x10mm2, 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Mét |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.935 | Mét |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | Mét |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | Mét |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC tròn trơn fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | Mét |
| 31 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 500x400x210mm sơn tỉnh diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối điện nhựa phân phối 160x295x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối điện nhựa phân phối 160x200x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối điện nhựa phân phối 180x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Hộp |
| 35 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 36 | Lắp cầu chì 3x2A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100M |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga fI 6,35/12,7 + cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100M |
| 39 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 2,0HP, loại máy treo tường công nghệ Inverter | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Máy |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2486 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1657 | 100M3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,968 | M3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0742 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1528 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2112 | 100M2 |
| 7 | Đóng cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, cọc 10x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,056 | 100M |
| 8 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,052 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,9249 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0006 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0028 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,104 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0871 | 100M2 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,2428 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1682 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5631 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0462 | 100M2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6759 | M3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0603 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1066 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4606 | 100M2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,744 | M3 |
| 25 | SXLD cốt thép bảng hiệu cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0681 | Tấn |
| 26 | SXLD cốt thép bảng hiệu cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0481 | Tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1574 | 100M2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,769 | M3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,7294 | M3 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,45 | Mét |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Mét |
| 32 | Kẻ ron âm cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,4 | Mét |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,68 | M2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 276,77 | M2 |
| 35 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,65 | M2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,9675 | M2 |
| 37 | Ốp đá chẻ, kích thước 100x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,9255 | M2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | M2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,1775 | M2 |
| 40 | Lắp dựng song sắt đầu hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,281 | M2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 272,7345 | M2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,6175 | M2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 272,7345 | M2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,6175 | M2 |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7106 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2369 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,024 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,312 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1085 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0361 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1406 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,48 | M3 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1127 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0422 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0088 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1656 | 100M2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | Cái |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | M3 |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0226 | Tấn |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0409 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | 100M2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,2485 | M3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,76 | M2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,0317 | M2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100M |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100M |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | M3 |
| 24 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | M2 |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Cấp nước) | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,42 | M3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,42 | M3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0019 | 100M3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100M |
| 9 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa PVC Fi 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PVC Fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PVC Fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | M3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,258 | M3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,544 | M2 |
| 20 | Lắp đặt nắp hố tưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Sân nền) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8993 | 100M3 |
| 2 | Rải nilon đen làm nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,97 | 100M2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,58 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,492 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2758 | 100M2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | M3 |
| 8 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | M2 |
| 9 | Trồng cỏ chỉ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77 | M2 |
| 10 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 40 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Gốc cây |
| 11 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cây |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Cấp điện tổng thể) | |||
| 1 | Cáp đồng 1 ruột, cách điện PVC CV-25mm2, 450/750V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | Mét |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Mét |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt kẹp dừng + bulong móc 16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt automat MCB-3P-80A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện COMPOSITE 300x500x200, chứa 1 điện kế + 1CB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Hộp |
| J | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Cấp điện - chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1214 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0661 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,9 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | 100M2 |
| 8 | Lắp đèn chiếu sáng sân bóng LED 1x80W (ánh sáng vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cột |
| 10 | Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cần |
| 11 | Lắp đặt Automat MCB-2P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat MCB-1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cầu đấu 2P-30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp bảng nhựa 120x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Kéo rảicáp đồng 2 ruột bọc PVC/PVC CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Mét |
| 16 | Kéo rải cáp đồng 2 ruột XLPE bọc PVC-CXV 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn HDPE Þ32/Þ25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | Mét |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Mét |
| K | THÁO DỠ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8565 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,571 | 100M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,4062 | M3 |
| 4 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 147,3954 | M3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 281,69 | M2 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 146,2015 | M3 |
| 7 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 442,71 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 403,52 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1772 | Tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao < 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,772 | M3 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Cái |
| 12 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 383,0031 | M3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 383,0031 | M3 |
| L | THÁO DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,184 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,532 | M3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,587 | M2 |
| 4 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,716 | M3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,716 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi