Gói thầu: Xây lắp+ chi phí hạng mục chung công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200250898-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Xây lắp+ chi phí hạng mục chung công trình
Số hiệu KHLCNT 20200243634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM; đóng góp của nhân dân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 14:41:00 đến ngày 2020-03-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,148,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN BÓC HỮU CƠ
1 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.782,11 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.782,11 m3
B PHẦN ĐẮP ĐẤT MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33.338,97 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi <=700m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33.338,97 m3
3 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33.338,97 m3
C TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,227 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,04 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,503 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,106 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,635 m3
6 Xây gạch bê tông 10x14x27, xây tường, chiều dầy &lt;&#x3D;33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,685 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,4 kg
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.162,9 kg
9 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,687 m3
10 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 15cm, chiều cao&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,205 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.137,244 m2
12 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.137,244 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.137,244 m2
14 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,24 m
15 Đắp trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 trụ
16 Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp hàng rào (cả sơn tĩnh điện, bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,06 m2
D CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,627 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3 kg
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
9 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
10 Xây gạch bê tông 10x14x27, xây tường, chiều dầy &lt;&#x3D;33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,276 m2
12 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,276 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,276 m2
14 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 trụ
15 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
16 Sản xuất, lắp dựng cửa cổng bằng thép hộp (cả sơn tĩnh điện, bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,152 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,152 m2
18 Biển hiệu sân vận động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
E CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->