Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200303567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020; vốn dân góp, lồng ghép và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 22:53:00 đến ngày 2020-03-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,742,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ toàn bộ nhà cũ (máy ủi 108CV) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | ca máy |
| 2 | Vận chuyển phế thải (ô tô tự đổ 7T) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | ca máy |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4591 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,4233 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,4212 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,7404 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9542 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1444 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0758 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0199 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0448 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62,4323 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,3441 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,7255 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2278 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2354 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0659 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2348 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3889 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,7498 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,279 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 89,742 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,785 | m2 |
| 24 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,785 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,2797 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3533 | 100m2 |
| 27 | Bu lông chôn đầu cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1559 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6226 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8627 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,9974 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3954 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0305 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7392 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,3399 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,983 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1528 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4276 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1304 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5704 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7616 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 87,8378 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,5463 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 491,1269 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 564,8786 | m2 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7293 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,572 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,44 | m |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 127,248 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 315,28 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 168,5272 | m2 |
| 52 | Chống thấm Si Ka mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 260,4972 | m2 |
| 53 | Lát gạch chống nóng 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 91,97 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 294,0112 | m2 |
| 55 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.007,4066 | m2 |
| 56 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 504,6989 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2556 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2816 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0256 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0106 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0455 | tấn |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2826 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2826 | tấn |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2439 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2439 | tấn |
| 66 | Sản xuất giằng mái thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0818 | tấn |
| 67 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0818 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 185,4709 | m2 |
| 69 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mm màu xanh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4962 | 100m2 |
| 70 | Tấm úp nóc, rộng 600, dày 0.4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 100m |
| 72 | Rọ chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,3 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 76 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 210 | m2 |
| 77 | Tên bộ chữ NHÀ VĂN HÓA ( bằng hợp kim mạ màu) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 78 | Cửa đi nhôm Việt Pháp nhóm 4500, kính dày 6.38ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,2 | m2 |
| 79 | Cửa sổ, vách kính nhôm Việt Pháp nhóm 4400, kính dày 6.38ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,04 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4891 | tấn |
| 81 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 40x20 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1559 | tấn |
| 82 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 80x40 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,329 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70,3088 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,84 | m2 |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ốp trần 40W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 91 | Chiết áp quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 92 | Tủ điện tổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =150A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =15A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =20A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =25A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =32A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 98 | Tủ điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 99 | Đế âm tường+mặt đế | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | cái |
| 100 | Hôp nối | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 650 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 700 | m |
| 109 | Bình bọt CO2 - MT5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | bình |
| 110 | Bình bọt MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bình |
| 111 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | hộp |
| 112 | Bộ bảng tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | hộp |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1568 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1568 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 118 | Dây tản sét 40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,61 | kg |
| 119 | Bu lông kiểm tra điện trở | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2722 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0907 | 100m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,04 | m3 |
| 123 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,692 | m3 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62,4 | m2 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,184 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1569 | tấn |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1277 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0693 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0231 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3374 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3374 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,01 | 100m |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0154 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2156 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,843 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2152 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0187 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0125 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,5548 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1908 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,112 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8859 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,942 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5851 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,906 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0422 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,25 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1732 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0812 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8212 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,648 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,552 | m2 |
| 29 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,552 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2708 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0773 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,25 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1791 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1346 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0025 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0147 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0179 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,2014 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4001 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5516 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,2791 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 103,5244 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,776 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,6608 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,552 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,4252 | m2 |
| 47 | Chống thấm mái, sê nô bằng Sika | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,9916 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,5664 | m2 |
| 49 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 88,9888 | m2 |
| 50 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 103,5244 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,0402 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,0588 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dày 6.38mm( giá bao gồm lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,14 | m2 |
| 54 | Cửa sổ, vách nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dày 6.38mm ( giá bao gồm lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,76 | m2 |
| 55 | Vách ngăn compact chịu nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,51 | m2 |
| 56 | Bàn đá chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chụp bán cầu bóng COMPAQ 7W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55 | m |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | bộ |
| 69 | Hộp đựng giấy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 74 | Máy bơm nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =6A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=25m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d=40m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=40x25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40x25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17 | cái |
| 85 | Lắp đặt Zắc co PPR d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 86 | Đai vít neo giữ ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90x48x90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48/90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thông tắc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | cái |
| 94 | Đai vít neo giữ ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 99 | Đai vít neo giữ ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m3 |
| 101 | Lát gạch Tezazoo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 400 | m2 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2403 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,602 | m3 |
| 104 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,428 | m3 |
| 105 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,3124 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2016 | m3 |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0246 | tấn |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0948 | tấn |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0801 | 100m2 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2831 | 100m3 |
| 111 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,0065 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,557 | m3 |
| 113 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,049 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,842 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,7924 | m2 |
| 116 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,7924 | m2 |
| 117 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3592 | 100m3 |
| 118 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3592 | 100m3 |
| 119 | Chi phí thuế tài nguyên đối với các vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến (7% * 49.000đ) - Thông tư 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 (7%*49000*KL đắp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 89,8444 | m3 |
| 120 | Chi phí bảo vệ môi trường vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến -NĐ164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 (715 đ/m3*KL đắp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 89,8444 | m3 |
| 121 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8984 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8984 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8984 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi