Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200303567-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200233922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020; vốn dân góp, lồng ghép và huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 22:53:00 đến ngày 2020-03-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,742,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Phá dỡ toàn bộ nhà cũ (máy ủi 108CV) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 ca máy
2 Vận chuyển phế thải (ô tô tự đổ 7T) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 ca máy
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4591 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,4233 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,4212 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,7404 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9542 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1444 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0758 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0199 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0448 100m2
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 62,4323 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,3441 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,7255 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2278 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2354 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0659 100m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2348 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3889 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,7498 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 39,279 m3
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 89,742 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,785 m2
24 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,785 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,2797 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3533 100m2
27 Bu lông chôn đầu cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1559 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6226 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8627 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,9974 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3954 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0305 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7392 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,3399 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,983 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,1528 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,4276 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1304 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5704 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7616 100m2
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 87,8378 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,5463 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 491,1269 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 564,8786 m2
46 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7293 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,572 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,44 m
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 127,248 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 315,28 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 168,5272 m2
52 Chống thấm Si Ka mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 260,4972 m2
53 Lát gạch chống nóng 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 91,97 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 294,0112 m2
55 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.007,4066 m2
56 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 504,6989 m2
57 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,2556 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2816 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0256 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0106 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0455 tấn
62 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2826 tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2826 tấn
64 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2439 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2439 tấn
66 Sản xuất giằng mái thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0818 tấn
67 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0818 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 185,4709 m2
69 Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mm màu xanh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4962 100m2
70 Tấm úp nóc, rộng 600, dày 0.4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 100m
72 Rọ chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,3 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
75 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
76 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 210 m2
77 Tên bộ chữ NHÀ VĂN HÓA ( bằng hợp kim mạ màu) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
78 Cửa đi nhôm Việt Pháp nhóm 4500, kính dày 6.38ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37,2 m2
79 Cửa sổ, vách kính nhôm Việt Pháp nhóm 4400, kính dày 6.38ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44,04 m2
80 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4891 tấn
81 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 40x20 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1559 tấn
82 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 80x40 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,329 tấn
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70,3088 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 51,84 m2
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 bộ
86 Lắp đặt đèn ốp trần 40W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
89 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
91 Chiết áp quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
92 Tủ điện tổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =150A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =15A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =20A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =25A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =32A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
98 Tủ điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
99 Đế âm tường+mặt đế Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 cái
100 Hôp nối Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
101 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 55 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 m
107 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 650 m
108 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 700 m
109 Bình bọt CO2 - MT5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 bình
110 Bình bọt MFZ4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bình
111 Hộp đựng bình cứu hỏa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 hộp
112 Bộ bảng tiêu lệnh PCCC Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 hộp
113 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1568 100m3
114 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1568 100m3
115 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
116 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cọc
117 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
118 Dây tản sét 40x4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,61 kg
119 Bu lông kiểm tra điện trở Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
120 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2722 100m3
121 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0907 100m3
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,04 m3
123 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,692 m3
124 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 62,4 m2
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,184 m3
126 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1569 tấn
127 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1277 100m2
128 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0693 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0231 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3374 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3374 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,01 100m
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0154 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,015 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2156 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,843 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2152 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0187 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0125 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,5548 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1908 100m3
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,112 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8859 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,942 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,5851 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,906 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0422 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,25 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1732 100m2
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0812 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8212 m3
27 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,648 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,552 m2
29 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,552 m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2708 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0773 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,25 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1791 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1346 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0025 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0147 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0179 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,2014 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4001 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5516 100m2
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,2791 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 103,5244 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,776 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45,6608 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,552 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,4252 m2
47 Chống thấm mái, sê nô bằng Sika Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 49,9916 m2
48 Lát gạch chống nóng 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,5664 m2
49 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 88,9888 m2
50 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 103,5244 m2
51 Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61,0402 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,0588 m2
53 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dày 6.38mm( giá bao gồm lắp đặt) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,14 m2
54 Cửa sổ, vách nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dày 6.38mm ( giá bao gồm lắp đặt) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,76 m2
55 Vách ngăn compact chịu nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,51 m2
56 Bàn đá chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
57 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chụp bán cầu bóng COMPAQ 7W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 bộ
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
64 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 55 m
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
67 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
68 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 bộ
69 Hộp đựng giấy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 bộ
70 Lắp đặt vòi xit vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 cái
71 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
72 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
73 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
74 Máy bơm nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =6A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 m
77 Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7 100m
78 Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 100m
79 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=25m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
80 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
81 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d=40m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
82 Lắp đặt cút d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
83 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=40x25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
84 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40x25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17 cái
85 Lắp đặt Zắc co PPR d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
86 Đai vít neo giữ ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
89 Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90x48x90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17 cái
90 Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48/90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
91 Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
92 Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
93 Lắp đặt tê thông tắc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13 cái
94 Đai vít neo giữ ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
96 Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
97 Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
98 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
99 Đai vít neo giữ ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m3
101 Lát gạch Tezazoo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 400 m2
102 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2403 100m3
103 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,602 m3
104 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,428 m3
105 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,3124 m3
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2016 m3
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0246 tấn
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0948 tấn
109 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0801 100m2
110 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2831 100m3
111 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,0065 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,557 m3
113 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,049 m3
114 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,842 m2
115 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,7924 m2
116 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,7924 m2
117 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3592 100m3
118 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3592 100m3
119 Chi phí thuế tài nguyên đối với các vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến (7% * 49.000đ) - Thông tư 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 (7%*49000*KL đắp) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 89,8444 m3
120 Chi phí bảo vệ môi trường vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến -NĐ164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 (715 đ/m3*KL đắp) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 89,8444 m3
121 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8984 100m3
122 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8984 100m3
123 Vận chuyển đất tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8984 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->