Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200262215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới+vốn ngân sách huyện+vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 16:44:00 đến ngày 2020-03-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,903,579,939 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hướng dẩn | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẩn | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Thi công xây dựng công trình | |||
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,639 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5396 | 100m3 |
| 3 | Lót tấm nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8061 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,681 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7672 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép fi6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8224 | tấn |
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1631 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5115 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4396 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9608 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1522 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy, L = 4,5m (VT+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.851,2 | m |
| 7 | Cừ tràm cặp cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 8 | Lót vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2039 | m3 |
| 11 | Cung cấp biển báo tròn phản quang (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang(VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang(VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp cột biển báo STK D90 L=3.5m (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 15 | Cung cấp cột biển báo STK D90 L=3m (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 16 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | gốc |
| E | Cầu mặn 1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6068 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1633 | tấn |
| 4 | Thép hình hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 5 | Thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5906 | tấn |
| 6 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6636 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5324 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác (không tính VT chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0941 | tấn |
| 10 | Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5012 | tấn |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5012 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 17 | Khấu hao 4 cọc thép hình sàn đạo (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3539 | tấn |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất chiều dài cọc 17m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 20 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối |
| 21 | Phá dỡ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2761 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3485 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất hệ khung dàn (không tính VT chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | tấn |
| 29 | Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | tấn |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2618 | tấn |
| 31 | Cung cấp bulon D20, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Cung cấp bulon D10, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4817 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7564 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa ĐK49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 36 | Bê tông mặt cầu M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,954 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5619 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép thanh lan can ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lan can, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0109 | m3 |
| 41 | Bê tông lan can M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4232 | m3 |
| 42 | Lắp lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2547 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | 100m2 |
| 45 | Sơn lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,728 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 49 | Lắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6668 | 100m3 |
| 51 | Đóng cừ tràm bằng máy (VT+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200,05 | m |
| 52 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5318 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | 100m3 |
| 54 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng M150, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9902 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2532 | tấn |
| 57 | Bê tông lát mái M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5258 | m3 |
| 58 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 59 | Bê tông móng M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | m3 |
| 60 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,208 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi