Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200301914-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, xin hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 14:05:00 đến ngày 2020-03-12 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,296,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo TT 06/2016/TT-BXD | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo TT 06/2016/TT-BXD | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng - phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,4833 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,8541 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,5104 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4113 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,8065 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,9002 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,928 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,735 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7859 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9507 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3475 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6232 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4238 | tấn |
| 14 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,8958 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,9486 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4368 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,24 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3559 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2317 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6584 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3116 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,233 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng - phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,9068 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7516 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7584 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7466 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,0045 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6919 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9284 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1893 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7727 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,995 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,0774 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,0179 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4663 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,578 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4193 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3082 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,166 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5277 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ ô văng, lam bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8734 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,866 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3827 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,9008 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,3505 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1268 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,9883 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,4656 | m3 |
| 27 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,9765 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 843,9582 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 443,242 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.042,678 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,5468 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 382,72 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 503,718 | m2 |
| 34 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.007,74 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 889,9347 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.046,4028 | m2 |
| 37 | Đào móng xây bậc tam cấp, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1655 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,381 | m3 |
| 39 | Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,0586 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,859 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,9387 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5876 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3243 | m3 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,948 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 910,4418 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3322 | m3 |
| 47 | Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7435 | m3 |
| 48 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0568 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,302 | m3 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,052 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,496 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4957 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,1 | m |
| 54 | Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang, hành lang (Inox 201) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,387 | m2 |
| 55 | Xây gạch mui rùa mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | viên |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,2 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 129,6 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,222 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm, đơn gia cộng thêm 217.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,284 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130,68 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9586 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9586 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 171,858 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8797 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc rộng 500 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,225 | m |
| 66 | Ke chống bão 4cái/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.352 | cái |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1746 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6543 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3845 | tấn |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 119,5701 | m2 |
| 71 | Joong cao su chèn khe lún | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m |
| 72 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3168 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,232 | m2 |
| 74 | Tôn úp khe lún | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m |
| 75 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 186,96 | m |
| 76 | Trát gờ cắt nước sênô VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 138,34 | m |
| 77 | Trát gờ cắt nước sênô VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,52 | m |
| 78 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0307 | tấn |
| 79 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tấm |
| 80 | Bảng chống loá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,52 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,7256 | 100m2 |
| 82 | Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,7604 | m3 |
| 83 | Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8002 | m3 |
| 84 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,684 | m3 |
| 85 | Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8354 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,188 | m2 |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc kép 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 91 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp điện tổng 600x450x170 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp điện 350x250x170 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | hộp |
| 99 | Lắp đặt cáp CU/ XLPE/PVC 2x25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp CU/ XLPE/PVC 2x16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp CU/ XLPE/PVC 2x10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 213 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 288 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.003 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.291 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 106 | Lắp đặt máng cáp 25x50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114 | m |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 115 | Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,6 | m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,176 | 100m3 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 120 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 121 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 122 | Bình chữa cháy CO2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bình |
| 123 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bình |
| 124 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9089 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3518 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1303 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9162 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0435 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1454 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0949 | 100m2 |
| 9 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8205 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,6086 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8585 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9292 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4854 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0442 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1147 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1378 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2086 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3155 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2129 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1012 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0285 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0141 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0184 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,27 | m2 |
| 25 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,55 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,82 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,266 | m3 |
| 28 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,459 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,8284 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,4354 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,0848 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,126 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,0848 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,4354 | m2 |
| 36 | Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,1652 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,0864 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh lõi thép gia cường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh mở hất lõi thép gia cường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m2 |
| 40 | Hộp điện tổng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3056 | m3 |
| 47 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1175 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0435 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0332 | tấn |
| 53 | Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9172 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,567 | m2 |
| 55 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0329 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0208 | 100m2 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 60 | Máy bơm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m |
| 62 | Tê nhựa 32x32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 63 | Cút nhựa D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 64 | Rắc co D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 65 | Van phao D= 32 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Van xả cặn D= 32 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 67 | Van xả áp D= 32 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 69 | Tê D27x27 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 70 | Cút D27 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 77 | Vòi đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 79 | Phễu thoát nước sàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 80 | ống PVC D15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 81 | ống PVC D27 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4362 | m3 |
| 86 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1293 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0479 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,748 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8495 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0294 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0912 | tấn |
| 92 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,604 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0535 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0412 | tấn |
| 95 | Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5133 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,1376 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Cổng, tường rào, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2356 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,903 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3725 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,47 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5593 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1868 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1379 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0511 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,392 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,264 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0352 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0063 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0549 | tấn |
| 15 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3756 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0683 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0088 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0663 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7125 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2555 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2454 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0461 | tấn |
| 24 | Xây cột, trụ gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0892 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2792 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,112 | m2 |
| 27 | ốp đá granite trụ cổng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 28 | Trát sàn cổng, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,6081 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,6444 | m2 |
| 30 | Trát soi chỉ tường cổng , VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,8 | m |
| 31 | Trát vẩy tổ mối, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 32 | ốp đá chẻ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,828 | m2 |
| 33 | Chữ tên trường bằng hợp kim mạ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,816 | m2 |
| 35 | Sơn giả gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,959 | m2 |
| 36 | Nan sắt hộp 40x40x2 sơn chống rỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m2 |
| 37 | Cổng sắt hộp, bản lề, sơn hoàn chỉnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 38 | Khóa cổng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 39 | Đất màu trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,602 | m3 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7901 | m3 |
| 41 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2511 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3216 | m3 |
| 44 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,7016 | m3 |
| 45 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5561 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4254 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2076 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0577 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4712 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6538 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,799 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,7826 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81,483 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,089 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,1766 | m2 |
| 56 | Hàng rào song BTCT đúc sẵn, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,5676 | m2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,1352 | m2 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,5 | m3 |
| 60 | Ni long tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 910 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91 | m3 |
| 62 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 1x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,6667 | 10m |
| 63 | Phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | ca |
| 64 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi