Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200301914-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200301828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, xin hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 14:05:00 đến ngày 2020-03-12 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,296,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo TT 06/2016/TT-BXD 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TT 06/2016/TT-BXD 1 Khoản
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng - phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,4833 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,8541 m3
3 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,5104 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4113 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,8065 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 67,9002 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,928 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,735 m3
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7859 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9507 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3475 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6232 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4238 tấn
14 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,8958 m3
15 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 87,9486 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4368 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,24 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3559 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2317 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6584 100m2
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3116 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,233 m3
C Hạng mục 3: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng - phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,9068 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,7516 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7584 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,7466 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,0045 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,6919 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9284 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,1893 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7727 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 112,995 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,0774 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,0179 tấn
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,4663 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,578 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4193 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3082 tấn
17 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,166 m3
18 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5277 100m2
19 Ván khuôn gỗ ô văng, lam bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8734 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,866 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3827 tấn
22 Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 77,9008 m3
23 Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 76,3505 m3
24 Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1268 m3
25 Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,9883 m3
26 Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,4656 m3
27 Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,9765 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 843,9582 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 443,242 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.042,678 m2
31 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 109,5468 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 382,72 m2
33 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 503,718 m2
34 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.007,74 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 889,9347 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.046,4028 m2
37 Đào móng xây bậc tam cấp, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,1655 m3
38 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,381 m3
39 Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,0586 m3
40 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,859 m2
41 Lát đá bậc cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,9387 m2
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5876 m3
43 Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3243 m3
44 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,948 m3
45 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 910,4418 m2
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3322 m3
47 Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7435 m3
48 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0568 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,302 m3
50 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,052 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,496 m2
52 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,4957 m2
53 Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,1 m
54 Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang, hành lang (Inox 201) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,387 m2
55 Xây gạch mui rùa mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 viên
56 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 97,2 m2
57 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 129,6 m2
58 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,222 m2
59 Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm, đơn gia cộng thêm 217.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,284 m2
60 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 130,68 m2
61 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9586 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9586 tấn
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 171,858 m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8797 100m2
65 Tôn úp nóc rộng 500 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 82,225 m
66 Ke chống bão 4cái/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.352 cái
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1746 m3
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6543 100m2
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3845 tấn
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 119,5701 m2
71 Joong cao su chèn khe lún Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7 m
72 Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3168 m3
73 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,232 m2
74 Tôn úp khe lún Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8 m
75 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 186,96 m
76 Trát gờ cắt nước sênô VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 138,34 m
77 Trát gờ cắt nước sênô VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 99,52 m
78 Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0307 tấn
79 Tấm tôn hoa cửa lên mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tấm
80 Bảng chống loá Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,52 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,7256 100m2
82 Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,7604 m3
83 Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8002 m3
84 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,684 m3
85 Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8354 m3
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 82,188 m2
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72 bộ
88 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 cái
89 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
90 Lắp đặt công tắc kép 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
91 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72 cái
92 Lắp đặt công tắc đơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
93 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
94 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21 bộ
95 Lắp đặt hộp điện tổng 600x450x170 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
96 Lắp đặt hộp điện 350x250x170 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 hộp
97 Lắp đặt hộp âm tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96 hộp
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 hộp
99 Lắp đặt cáp CU/ XLPE/PVC 2x25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
100 Lắp đặt cáp CU/ XLPE/PVC 2x16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 m
101 Lắp đặt cáp CU/ XLPE/PVC 2x10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 213 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 288 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.003 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.291 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 m
106 Lắp đặt máng cáp 25x50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 m
107 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
108 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
109 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
110 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
111 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
112 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 114 m
113 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 cọc
114 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55 m
115 Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,6 m3
116 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,176 100m3
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 100m
120 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
121 Hộp đựng bình chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 hộp
122 Bình chữa cháy CO2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bình
123 Bình chữa cháy MFZ4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 bình
124 Nội quy phòng cháy chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
D Hạng mục 4: Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9089 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3518 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1303 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9162 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0435 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,044 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1454 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0949 100m2
9 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,8205 m3
10 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,6086 m3
11 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8585 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9292 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4854 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0442 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1147 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1378 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2086 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3155 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2129 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1012 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0285 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0141 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0184 tấn
24 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,27 m2
25 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,55 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,82 m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,266 m3
28 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,459 m3
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,88 m2
30 Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,8284 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 78,4354 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,0848 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 69,126 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,0848 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 78,4354 m2
36 Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,1652 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,0864 m2
38 Cửa đi 1 cánh lõi thép gia cường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,6 m2
39 Cửa sổ 1 cánh mở hất lõi thép gia cường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,96 m2
40 Hộp điện tổng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55 m
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3056 m3
47 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1175 100m3
48 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0435 100m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,68 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,576 m3
51 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,01 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0332 tấn
53 Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9172 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,567 m2
55 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,576 m3
56 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0329 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0208 100m2
58 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
60 Máy bơm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,17 100m
62 Tê nhựa 32x32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
63 Cút nhựa D32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
64 Rắc co D32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
65 Van phao D= 32 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
66 Van xả cặn D= 32 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
67 Van xả áp D= 32 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,28 100m
69 Tê D27x27 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
70 Cút D27 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
71 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
73 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
75 Lắp đặt chậu xí xổm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
77 Vòi đồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
79 Phễu thoát nước sàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
80 ống PVC D15 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
81 ống PVC D27 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
82 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
83 Lắp đặt cút nhựa D60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
84 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4362 m3
86 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1293 100m3
87 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0479 100m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,748 m3
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8495 m3
90 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0294 100m2
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0912 tấn
92 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,604 m3
93 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0535 100m2
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0412 tấn
95 Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5133 m3
96 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,1376 m2
E Hạng mục 5: Cổng, tường rào, sân bê tông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2356 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,903 m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3725 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,138 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,47 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5593 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1868 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1379 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0511 tấn
10 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,392 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,264 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0352 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0063 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0549 tấn
15 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,44 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3756 m3
17 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0683 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0088 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0663 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7125 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2555 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2454 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0461 tấn
24 Xây cột, trụ gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0892 m3
25 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,2792 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,112 m2
27 ốp đá granite trụ cổng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,76 m2
28 Trát sàn cổng, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,6081 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 56,6444 m2
30 Trát soi chỉ tường cổng , VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 56,8 m
31 Trát vẩy tổ mối, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,76 m2
32 ốp đá chẻ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,828 m2
33 Chữ tên trường bằng hợp kim mạ đồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,816 m2
35 Sơn giả gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,959 m2
36 Nan sắt hộp 40x40x2 sơn chống rỉ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6 m2
37 Cổng sắt hộp, bản lề, sơn hoàn chỉnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,4 m2
38 Khóa cổng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
39 Đất màu trồng cây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,602 m3
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7901 m3
41 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2511 100m3
42 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,093 100m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,3216 m3
44 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,7016 m3
45 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,5561 m3
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4254 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2076 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0577 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4712 tấn
50 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6538 m3
51 Xây cột, trụ gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,799 m3
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,7826 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 81,483 m2
54 Công tác ốp gạch thẻ chân tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,089 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 94,1766 m2
56 Hàng rào song BTCT đúc sẵn, Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,5676 m2
57 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21 cái
58 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 97,1352 m2
59 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,5 m3
60 Ni long tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 910 m2
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 91 m3
62 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 1x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60,6667 10m
63 Phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 ca
64 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->