Gói thầu: Trụ sở làm việc Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, bao gồm chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200266124-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Trụ sở làm việc Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, bao gồm chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20191250577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản tập trung năm 2019-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 09:51:00 đến ngày 2020-03-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,452,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ PHÒNG LÀM VIỆC (PHẦN CẢI TẠO)
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1293 m3
2 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7896 m3
3 Phá dỡ hàng rào song sắt - Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,68 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,19 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m2
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 m3
8 Cung cấp CT11A trộn vào lớp vữa (5kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 kg
9 Trám vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Cung cấp gạch lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8979 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu khác gạch không nung 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5456 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,663 m2
18 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,663 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột bên ngoài (phục vụ công tác ốp đá chẻ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
20 Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2359 m3
21 Bốc xếp gạch lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
22 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1293 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3886 đ/m3
24 Bốc xếp các vật liệu tính theo m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,83 m2
25 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,83 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,455 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,178 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,804 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4996 m2
30 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột bên ngoài (Đơn giá lấy 50% đơn giá cạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,6826 m2
31 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần bên ngoài (Đơn giá lấy 50% đơn giá cạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2669 m2
32 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột bên trong (Đơn giá lấy 50% đơn giá cạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,206 m2
33 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần bên trong (Đơn giá lấy 50% đơn giá cạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,2494 m2
34 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,465 m2
35 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,178 m2
36 Bả bằng matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,264 m2
37 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4996 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 638,219 m2
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,5925 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,01 m2
41 Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều dày 19cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6112 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,48 m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,326 100m2
44 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,65 m2
45 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng hệ 1000, lamri nhôm, kính màu dày 5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 M2
46 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng hệ 1000, lamri nhôm, kính trắng dày 5mm dán decal mờ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 M2
47 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 M2
48 Cung cấp, lắp đặt vách 3D (hoàn thiện theo chi tiết thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,42 M2
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC - PHẦN MỞ RỘNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I (do tiếp giáp công trình cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,6951 m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4176 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3964 100m3
4 Đóng Cừ đá 120x120, L =1,5m, mật độ đóng 9 cây/m2 Vào đất cấp I (NC x 2,866) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4446 100m
5 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4492 m3
6 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7346 100m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4492 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1496 m3
9 Nylon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8087 100m2
10 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3525 m3
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0144 m3
12 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,768 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (ĐK TD 250x700) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6994 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (ĐK TD 200x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,742 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9235 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1343 m3
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 (sàn mái dày 80) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m3
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 (sàn mái dày 70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4834 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,629 m3
20 SXLD cốt thép móng, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3934 tấn
21 SXLD cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8131 tấn
22 SXLD cốt thép móng, d =18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3019 tấn
23 SXLD cốt thép móng, d =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0934 tấn
24 SXLD cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0531 tấn
25 SXLD cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1656 tấn
26 SXLD cốt thép cột, trụ, d =8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1282 tấn
27 SXLD cốt thép cột, trụ, d =8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1015 tấn
28 SXLD cốt thép cột, trụ, d =12mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1012 tấn
29 SXLD cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7584 tấn
30 SXLD cốt thép cột, trụ, d =18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6741 tấn
31 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1026 tấn
32 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3298 tấn
33 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4381 tấn
34 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1099 tấn
35 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0906 tấn
36 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1406 tấn
37 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1012 tấn
38 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0292 tấn
39 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6671 tấn
40 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3469 tấn
41 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7589 tấn
42 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5551 tấn
43 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1455 tấn
44 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =20mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6049 tấn
45 SXLD cốt thép sàn mái, d =6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3551 tấn
46 SXLD cốt thép sàn mái, d =8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 tấn
47 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0661 tấn
48 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V -0,0124 tấn
49 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
50 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =12mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2004 tấn
51 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =14mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0275 tấn
52 Lắp dựng Xà gồ thép H40x80x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6727 tấn
53 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5859 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9088 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4921 100m2
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2586 100m2
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2221 100m2
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2583 100m2
60 Xây tường gạch thẻ không nung 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,293 m3
61 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (Tường biên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5022 m3
62 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (Lan can) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4256 m3
63 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (tường ngăn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7038 m3
64 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (tường ngăn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4845 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (tường biên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,556 m3
66 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (tường ngăn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4376 m3
67 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (tường biên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2698 m3
68 Xây cột, trụ gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,008 m3
69 Xây các bộ phận kết cấu khác gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9216 m3
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,12 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7 m2
72 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,86 m2
73 Trát trần, vữa XM M75 (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,21 m2
74 Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,982 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,878 m2
76 Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,648 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,9047 m2
78 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,254 m2
79 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,254 m2
80 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6984 m2
81 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,2172 m2
82 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa lót, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,15 m2
83 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,08 m
84 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,8 m
85 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,375 m2
86 Ốp Đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m2
87 Lợp Tole sóng vuông mạ àmu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4472 100m2
88 Lợp Tole phẳng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2219 100m2
89 Tấm nhôm khe lún chữ T dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,54 md
90 Hoa sắt inox H14x14 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8853 m2
91 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm, kính dày 5mm + phụ kiện (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,46 m2
92 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm + phụ kiện (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
93 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,68 m2
94 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,464 m2
95 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,9047 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,9047 m2
97 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,194 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,68 m2
99 Sơn tạo gai tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m2
100 Khóa bấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
101 Trần nhựa 600x600, khung nổi + phụ kiện (NC+ VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,97 m2
102 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
103 Lan can inox đường kính 25mm, 60mm (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,86 m2
C TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Thay bộ kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Thay gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Thay Ruminê lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Thay bồn xả bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Thay vòi xịt rửa xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Thay vòi xả inox phi 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt Tê RN nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Tháo dỡ Tê răng ngòai nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê STK, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt ống thép trơn liên kết thép tấm dày 8mm, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cung cấp cầu chắn rắc Inox D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
15 Lắp đặt đèn Led Tube T8 dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt đèn Led Tube T8 dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
17 Lắp đặt đèn Led ốp trần (sáng trắng), KT 320x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt quạt thông gió KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt MCCB 2P - 150A - 85KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt ELCB 2P - 150A - 65KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt MCCB 2P - 50A - 35KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt MCB 2P - 16A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Lắp đặt MCB 2P - 10A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt Hộp + Mặt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu có màn che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Lắp đặt cáp đồng, cách điện PVC CV - 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305 m
31 Lắp đặt cáp đồng, cách điện PVC CV - 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 m
32 Lắp đặt cáp đồng, cách điện PVC CV - 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m
33 Lắp đặt cáp đồng, cách điện PVC CV - 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
34 Lắp đặt cáp đồng, cách điện PVC CV - 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
35 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
36 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
37 Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 39x18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
38 Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 39x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
39 Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 15x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
42 Lắp đặt hộp nối dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
43 Cung cấp, lắp đặt đầu COSSE đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
44 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16x2400 + Kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
45 Kéo rải cáp đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
46 Kéo rải cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
47 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện có đèn báo, KT 550x400x200mm, âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
48 Lắp đặt ống đồng đường kính 6,35mm + Bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m
49 Lắp dặt ống đồng đường kính 9,52mm + Bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
50 Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm + Bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
51 Cung cấp khung đỡ dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
52 Lắp đặt Crack 2 + Sứ ống chỉ + bulong 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
54 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
D NHÀ VỆ SINH (XÂY DỰNG)
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3811 100m3
2 Đóng cừ đá tiết diện 120x120, L = 1,5m mật đô đóng 9 cây/m2. Vào đất cấp I (NC* 2,866) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0584 100m
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2311 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0591 100m3
5 Rải lớp nilong lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3414 100m2
6 Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8208 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9056 m3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5178 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8506 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4011 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6094 m3
13 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0599 100m2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1226 100m2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2477 100m2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0694 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0209 100m2
18 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0661 tấn
19 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0239 tấn
20 SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1129 tấn
21 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0515 tấn
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0153 tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0465 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0217 tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1895 tấn
26 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0063 tấn
27 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 tấn
28 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
29 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0103 tấn
30 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0031 tấn
31 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0508 tấn
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp Pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Xây tường gạch XMCL 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7872 m3
35 Xây tường bằng gạch XMCL 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,54 m3
37 Trát tường ngoài gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,476 m2
38 Trát tường trong gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m2
39 Trát tường trong gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,79 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,07 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,852 m2
43 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
44 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 có trộn chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5 m2
46 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
47 Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khung Vĩnh Tường chia ô 600x600 (bao gồm NC+VC+LD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m2
48 Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1,4 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,23 Kg
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0412 tấn
50 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4,5 dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1767 100m2
51 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700 Việt - Nhật kính trắng dày 5ly dán decal mờ (bao gồm phụ kiện ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m2
52 Cung cấp, lắp dựng vách ngăn nhôm (bao gồm NC+VC+LD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m2
53 Cung cấp gạch kính lấy sáng kích thước 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,556 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,79 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,002 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,556 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,792 m2
59 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0011 100m3
60 Làm tầng lọc lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0008 100m3
61 Làm tầng lọc lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0008 100m3
E NHÀ VỆ SINH (LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt Van khóa nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
13 Lắp đặt Tê nhựa PVC Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
14 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
15 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Þ27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Þ60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Þ114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt Co răng trong nhựa PVC Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp đặt Co răng ngoài nhựa PVC Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt Tê chia 3 inox Þ21mm (xí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa PVC Þ42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
26 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt đèn Led tròn (ánh sáng trắng) + Đuôi đèn công suất 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
30 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt hộp + mặt của công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
33 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt hộp + mặt của công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
35 Lắp đặt cáp đồn bọc nhựa 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
36 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
37 Lắp đặt ống nhựa dẹp 39x18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
38 Lắp đặt hộp nối dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
39 Đầu cosse đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
40 Lắp đặt cáp đồng bọc Duplex DuCV 2x7mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
41 Lắp đặt sứ các loại + rack 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
42 Cung cấp bu lông 16x250 + Lông đền Þ18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
43 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 300x200x130mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
F HẠNG MỤC PHỤ (SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,832 m3
2 Đầm nén nền công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0416 100m3
3 Rải nilong lót sân dale Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,472 100m2
4 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,304 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1086 tấn
6 Cắt ron sân dale Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,996 10m
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0832 đ/m3
8 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1371 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0914 100m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1565 m3
11 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3594 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0203 tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0333 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 100m2
16 Rải tấm ni long lót chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 cấu kiện
20 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 150kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cấu kiện
21 Đào bùn trong mọi điều kiện - Bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,466 m2
23 Xây tường gạch thẻ không nung 5x10x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8058 m3
24 Xây tường gạch thẻ không nung 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3062 m3
25 Trát tường trong gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6352 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->