Gói thầu: Trụ sở làm việc Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, bao gồm chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200266124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Trụ sở làm việc Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, bao gồm chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20191250577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản tập trung năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 09:51:00 đến ngày 2020-03-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,452,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ PHÒNG LÀM VIỆC (PHẦN CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1293 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7896 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt - Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,19 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | m3 |
| 8 | Cung cấp CT11A trộn vào lớp vữa (5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | kg |
| 9 | Trám vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp gạch lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8979 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu khác gạch không nung 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5456 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,663 | m2 |
| 18 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,663 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột bên ngoài (phục vụ công tác ốp đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 20 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2359 | m3 |
| 21 | Bốc xếp gạch lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 22 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1293 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3886 | đ/m3 |
| 24 | Bốc xếp các vật liệu tính theo m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,83 | m2 |
| 25 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,83 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,455 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,178 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,804 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4996 | m2 |
| 30 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột bên ngoài (Đơn giá lấy 50% đơn giá cạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,6826 | m2 |
| 31 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần bên ngoài (Đơn giá lấy 50% đơn giá cạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2669 | m2 |
| 32 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột bên trong (Đơn giá lấy 50% đơn giá cạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,206 | m2 |
| 33 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần bên trong (Đơn giá lấy 50% đơn giá cạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2494 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,465 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,178 | m2 |
| 36 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,264 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4996 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,219 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,5925 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,01 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều dày 19cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6112 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | 100m2 |
| 44 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,65 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng hệ 1000, lamri nhôm, kính màu dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | M2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng hệ 1000, lamri nhôm, kính trắng dày 5mm dán decal mờ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | M2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | M2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt vách 3D (hoàn thiện theo chi tiết thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,42 | M2 |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC - PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I (do tiếp giáp công trình cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6951 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4176 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3964 | 100m3 |
| 4 | Đóng Cừ đá 120x120, L =1,5m, mật độ đóng 9 cây/m2 Vào đất cấp I (NC x 2,866) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4446 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4492 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7346 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4492 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1496 | m3 |
| 9 | Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8087 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3525 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0144 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,768 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (ĐK TD 250x700) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6994 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (ĐK TD 200x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,742 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9235 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1343 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 (sàn mái dày 80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 (sàn mái dày 70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4834 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,629 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép móng, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3934 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép móng, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8131 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép móng, d =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3019 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép móng, d =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0934 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0531 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1656 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1282 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =8mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1015 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =12mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1012 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7584 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6741 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3298 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4381 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1099 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1406 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1012 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6671 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3469 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7589 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5551 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1455 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =20mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6049 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép sàn mái, d =6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3551 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép sàn mái, d =8mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0661 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -0,0124 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =12mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2004 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =14mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | tấn |
| 52 | Lắp dựng Xà gồ thép H40x80x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6727 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5859 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9088 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4921 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2586 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2221 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2583 | 100m2 |
| 60 | Xây tường gạch thẻ không nung 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,293 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (Tường biên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5022 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (Lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4256 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (tường ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7038 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (tường ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4845 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (tường biên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (tường ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4376 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (tường biên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2698 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,008 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu khác gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9216 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,86 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,21 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,982 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,878 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,648 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,9047 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,254 | m2 |
| 79 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,254 | m2 |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6984 | m2 |
| 81 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2172 | m2 |
| 82 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa lót, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,15 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,08 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8 | m |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,375 | m2 |
| 86 | Ốp Đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 87 | Lợp Tole sóng vuông mạ àmu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4472 | 100m2 |
| 88 | Lợp Tole phẳng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2219 | 100m2 |
| 89 | Tấm nhôm khe lún chữ T dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,54 | md |
| 90 | Hoa sắt inox H14x14 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8853 | m2 |
| 91 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm, kính dày 5mm + phụ kiện (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 92 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm + phụ kiện (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 93 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,68 | m2 |
| 94 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,464 | m2 |
| 95 | Bả bằng matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,9047 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,9047 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,194 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,68 | m2 |
| 99 | Sơn tạo gai tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m2 |
| 100 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 101 | Trần nhựa 600x600, khung nổi + phụ kiện (NC+ VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,97 | m2 |
| 102 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 103 | Lan can inox đường kính 25mm, 60mm (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | m2 |
| C | TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Thay bộ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Thay gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay Ruminê lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thay bồn xả bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thay vòi xịt rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Thay vòi xả inox phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Tê RN nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ Tê răng ngòai nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê STK, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép trơn liên kết thép tấm dày 8mm, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp cầu chắn rắc Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đèn Led Tube T8 dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led Tube T8 dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led ốp trần (sáng trắng), KT 320x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 2P - 150A - 85KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ELCB 2P - 150A - 65KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A - 35KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P - 16A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P - 10A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Hộp + Mặt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu có màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp đồng, cách điện PVC CV - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng, cách điện PVC CV - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp đồng, cách điện PVC CV - 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp đồng, cách điện PVC CV - 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp đồng, cách điện PVC CV - 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 39x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 15x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt đầu COSSE đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16x2400 + Kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 45 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 46 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 47 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện có đèn báo, KT 550x400x200mm, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,35mm + Bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 49 | Lắp dặt ống đồng đường kính 9,52mm + Bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm + Bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Cung cấp khung đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt Crack 2 + Sứ ống chỉ + bulong 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3811 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ đá tiết diện 120x120, L = 1,5m mật đô đóng 9 cây/m2. Vào đất cấp I (NC* 2,866) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0584 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2311 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp nilong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3414 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8208 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9056 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5178 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8506 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4011 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6094 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | 100m2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1226 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2477 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0661 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1129 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1895 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp Pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Xây tường gạch XMCL 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7872 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch XMCL 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,54 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,476 | m2 |
| 38 | Trát tường trong gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m2 |
| 39 | Trát tường trong gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,79 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,07 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,852 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 có trộn chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khung Vĩnh Tường chia ô 600x600 (bao gồm NC+VC+LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 48 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1,4 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,23 | Kg |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | tấn |
| 50 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4,5 dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1767 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700 Việt - Nhật kính trắng dày 5ly dán decal mờ (bao gồm phụ kiện ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn nhôm (bao gồm NC+VC+LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m2 |
| 53 | Cung cấp gạch kính lấy sáng kích thước 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,556 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,79 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,002 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,556 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,792 | m2 |
| 59 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 60 | Làm tầng lọc lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 61 | Làm tầng lọc lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van khóa nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Þ27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Þ60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Þ114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co răng trong nhựa PVC Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co răng ngoài nhựa PVC Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê chia 3 inox Þ21mm (xí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn Led tròn (ánh sáng trắng) + Đuôi đèn công suất 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp + mặt của công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp + mặt của công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt cáp đồn bọc nhựa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 39 | Đầu cosse đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cáp đồng bọc Duplex DuCV 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt sứ các loại + rack 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Cung cấp bu lông 16x250 + Lông đền Þ18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 300x200x130mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| F | HẠNG MỤC PHỤ (SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,832 | m3 |
| 2 | Đầm nén nền công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0416 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong lót sân dale | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,472 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,304 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1086 | tấn |
| 6 | Cắt ron sân dale | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,996 | 10m |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0832 | đ/m3 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1371 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0914 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1565 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3594 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0333 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 16 | Rải tấm ni long lót chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 150kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện - Bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,466 | m2 |
| 23 | Xây tường gạch thẻ không nung 5x10x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8058 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ không nung 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3062 | m3 |
| 25 | Trát tường trong gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6352 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi