Gói thầu: Gói thầu số 2-Sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200301953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2-Sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bù miễn giảm thủy lợi phí năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 13:54:00 đến ngày 2020-03-06 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 937,197,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÊ QUAY+ĐÊ CHẮN CÁT | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, phi ngọn>=10cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (không tính cọc bạch đàn) | 1,884 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4,5m, phi ngọn>=4cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (không tính cừ tràm) | 8,841 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tràm L=3,7m, phi ngọn>=4cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (không tính cừ tràm) | 9,428 | 100m | |
| 4 | Cung cấp bạch đàn L=6m, phi ngọn>=10cm, gia cố đê quay. | 331,2 | md | |
| 5 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, phi ngọn>=4cm, gia cố đê quay. | 1.304,1 | md | |
| 6 | Cung cấp cừ tràm L=3,7m, phi ngọn>=4cm, gia cố đê chắn cát. | 1.445,22 | md | |
| 7 | Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc gia cố đê quay. | 81,696 | kg | |
| 8 | Cung cấp mủ sọc trải gia cố đê quay. | 186,88 | m2 | |
| 9 | Đắp đê quay, dung trọng <= 1,45 tấn/m3 | 87,735 | m3 | |
| 10 | Máy bơm nước diezel 5CV | 3 | ca | |
| B | BẢN ĐÁY CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn L=7m, phi ngọn>=10cm gia cố chống sạt hố móng, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I | 7,52 | 100m | |
| 2 | Đào mở móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 2,354 | 100m3 | |
| 3 | Đào hoàn thiện đáy móng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 104,183 | m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,5m, phi ngọn>=4cm gia cố bản đáy cống (không đóng dưới chân khai) + chống xói 2 đầu công, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I | 93,115 | 100m | |
| 5 | Đệm cát đáy móng bằng thủ công | 7,745 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 7,745 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy cống + bản đáy tường ngoặc | 0,507 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 10mm | 0,626 | tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 16mm | 1,925 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | 26,466 | m3 | |
| C | TƯỜNG CỐNG | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cho tường thân cống + tường cánh + tường ngoặc, cao <=16m | 3,383 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép phi 10mm | 1,244 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép phi 12mm | 0,443 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép phi 14mm | 0,716 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép phi 16mm | 2,562 | tấn | |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | 42,388 | m3 | |
| D | MẶT CẦU GIAO THÔNG+HỆ LAN CAN CẦU GT | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hệ mặt cầu GT, cao <=16m | 0,24 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, đường kính cốt thép phi 6mm | 0,034 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, đường kính cốt thép phi 10mm | 0,172 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, đường kính cốt thép phi 12mm | 0,066 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, đường kính cốt thép phi 16mm | 0,172 | tấn | |
| 6 | Bê tông hệ mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 | 3,372 | m3 | |
| 7 | Cung cấp ống STK phi 60mm | 41,28 | m | |
| 8 | Cung cấp ống STK phi 42mm | 28,32 | m | |
| 9 | Cung cấp Tê STK phi 60mm | 12 | cái | |
| 10 | Cung cấp Co STK phi 60mm | 12 | cái | |
| 11 | Sản xuất thép tấm dày 5mm bản đế chân cột lan can, đặt sẵn trong bê tông, TL<=10kg/CK | 0,021 | tấn | |
| 12 | Cung cấp thép tròn Þ10mm xử lý chân cột lan can | 13,62 | kg | |
| 13 | Lắp dựng hệ lan can sắt | 14,34 | m2 | |
| E | KHUNG NÂNG PHAI | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hệ khung nâng phai, cao <=16m | 0,064 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai, cao <=4m, đường kính cốt thép phi 6mm | 0,011 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai, cao <=4m, đường kính cốt thép phi 14mm | 0,045 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai, cao <=4m, đường kính cốt thép phi 16mm | 0,022 | tấn | |
| 5 | Bê tông hệ khung nâng phai, đá 1x2 Mác 200 | 0,296 | m3 | |
| F | XỬ LÝ KHE PHAI+PHAI GỖ | |||
| 1 | SX thép hình ốp khe phai, đặt sẵn trong bê tông, TL <=100kg/CK | 0,411 | tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tròn Þ8mm, xử lý khe phai | 43,79 | kg | |
| 3 | Sản xuất, Lắp dựng gỗ tấm phai bằng cà chất (hoặc căm xe) | 1,764 | m3 | |
| 4 | Cung cấp cáp mềm phi 10mm | 34 | m | |
| 5 | Cung cấp ốc xiếc cáp phi 10mm | 34 | cái | |
| 6 | Cung cấp Palang sức nâng 2 tấn | 1 | cái | |
| G | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU + ĐAN MẶT ĐƯỜNG + ĐAN BỔ SUNG MẶT ĐƯỜNG + HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4,5m, phi ngọn >=4cm chiều dài cọc >=2,5m, phần đắp đất trước tường ngoặc và bản quá độ dưới đan mặt đường, đóng vào đất cấp I. | 7,776 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn L=6m-3m, phi ngọn>=10cm chiều dài cọc >=2,5m, đóng vào đất cấp I, gia cố đắp đất trước tường ngoặc. | 1,47 | 100m | |
| 3 | Cung cấp bạch đàn giằng L=6m, phi ngọn>=10cm, gia cố đắp đất trước tường ngoặc. | 16 | md | |
| 4 | Cung cấp thép tròn phi 6mm buộc để gia cố đắp đất trước tường ngoặc. | 19,892 | kg | |
| 5 | Cung cấp mủ sọc trải giữ đất để đắp đất gia cố trước tường ngoặc. | 18,4 | m2 | |
| 6 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng và đắp tôn cao đến cao trình +2,2m (kể cả phần khai thác thêm để đắp do thiếu đất), bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I. | 4,696 | 100m3 | |
| 7 | Trung chuyển (1 lần) đất đã khai thác đưa vào đắp tôn cao đến cao trình +2,2m và đắp nối bờ bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I | 2,211 | 100m3 | |
| 8 | Đào lòng đường để đắp lề đường dẫn vào cầu bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I | 0,61 | 100m3 | |
| 9 | Cung cấp dất sét đắp bổ sung lề (thiếu đất đắp lề) | 118,545 | m3 | |
| 10 | Đắp đất lề đường dẫn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | 1,74 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát lòng đường dẫn bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | 2,26 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng cọc tiêu + gối chống lún, đất cấp I | 4,643 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | 0,035 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép phi 10mm | 0,046 | tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép phi 12mm | 0,047 | tấn | |
| 16 | Bê tông lót móng bản quá độ, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,38 | m3 | |
| 17 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 250 | 0,76 | m3 | |
| 18 | Cung cấp nilong trải dưới tấm đan mặt đường + đan bổ sung | 129,92 | m2 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho hệ đan mặt đường + đan bổ sung | 0,122 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan mặt đường + đan bổ sung, đường kính cốt thép phi 6mm | 0,023 | tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan mặt đường + đan bổ sung, đường kính cốt thép phi 10mm | 0,692 | tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan mặt đường bổ sung đường kính cốt thép phi 8mm | 0,614 | tấn | |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép V75x75x5 làm khớp nối giảm áp, giữa thân cống và đan mặt đường dẫn vào cầu, đặt sẳn trong bê tông TL<=20kg/CK. | 0,081 | tấn | |
| 24 | Bê tông hệ tấm đan mặt đường dẫn + đan bổ sung dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 (đs-4) | 13,461 | m3 | |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu BTĐS, kích thước cọc tiêu (1,1x0,12x0,12)m | 0,032 | 100m2 | |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép phi 6mm | 0,008 | tấn | |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép phi 8mm | 0,02 | tấn | |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 Mác 150 | 0,19 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,349 | m3 | |
| 30 | Lắp cọc tiêu bê tông đúc sẵn bằng thủ công vào hệ móng, Trọng lượng <= 50 kg | 12 | cái | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70cm | 2 | cái | |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 40x60cm | 0,48 | m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ sắt ống STK Đk phi 90mm | 2 | cái | |
| 34 | Sơn cọc tiêu: 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,456 | m2 | |
| 35 | Cung cấp cát tôn nền | 195 | m3 | |
| 36 | Đắp cát tôn nền bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV, cự ly L<100m | 2,379 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi