Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200301987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn Sửa chữa TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 11:28:00 đến ngày 2020-03-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,292,641,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V - E-HSMT | 60,88 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 43,384 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V - E-HSMT | 13,2112 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - E-HSMT | 82,5548 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,524 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V - E-HSMT | 0,7216 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V - E-HSMT | 11,9382 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - E-HSMT | 8,173 | m |
| 9 | Phá dỡ bậc thang xây gạch | Chương V - E-HSMT | 0,9423 | m3 |
| 10 | Phá dỡ đan bê tông cốt thép | Chương V - E-HSMT | 4,3095 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,6477 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E-HSMT | 6,7704 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 5,328 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 124,452 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà | Chương V - E-HSMT | 112,5656 | m2 |
| 16 | Thu dọn + vận chuyển phế thải | Chương V - E-HSMT | 6,0556 | Chuyến |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,102 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 1,0132 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 2,0514 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,8068 | m3 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 11,2254 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 3,0212 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 0,4173 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 0,5843 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 0,6423 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,0071 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSMT | 0,4922 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0503 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSMT | 1,951 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V - E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,1013 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,2372 | tấn |
| 36 | Xây bậc thang vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 1,3112 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 17,1121 | m2 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 0,5979 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 3,8642 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 17,1208 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSMT | 0,6875 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0919 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,0521 | tấn |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 2,1619 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 4,4097 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 17,738 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 78,576 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 9,632 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 25,8584 | m2 |
| 51 | Trần thạch cao khung xương chìm | Chương V - E-HSMT | 95,3284 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 95,3284 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 95,3284 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 212,66 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 156,162 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 30,732 | m2 |
| 57 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép (Đỡ sàn VIVABOAD) | Chương V - E-HSMT | 1,548 | tấn |
| 58 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Chương V - E-HSMT | 1,548 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSMT | 47,6556 | m2 |
| 60 | Tấm sàn VIVABOAD | Chương V - E-HSMT | 23,4784 | M2 |
| 61 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ mái sảnh | Chương V - E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 62 | Lắp đặt khung dầm thép đỡ mái sảnh | Chương V - E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSMT | 33,5404 | m2 |
| 64 | Bu lông M14x50 | Chương V - E-HSMT | 60 | cái |
| 65 | Bu lông M16x180 | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 66 | Tấm Aluminum màu trắng | Chương V - E-HSMT | 28 | m2 |
| 67 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V - E-HSMT | 67,08 | m |
| 68 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 25,986 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V - E-HSMT | 7,0649 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ trần | Chương V - E-HSMT | 79,2728 | m2 |
| 71 | Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,6508 | m3 |
| 72 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,3603 | m3 |
| 73 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,8018 | m3 |
| 74 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V - E-HSMT | 10,7164 | m3 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 103,926 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà | Chương V - E-HSMT | 239,246 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 51,5168 | m2 |
| 78 | Thu dọn + vận chuyển phế thải | Chương V - E-HSMT | 3,9443 | Chuyến |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSMT | 0,6803 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0874 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSMT | 0,8237 | m3 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0557 | 100m2 |
| 87 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 7,5294 | m3 |
| 88 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 3,4037 | m3 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 46,8254 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 35,4208 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 52,6288 | m2 |
| 92 | Trần thạch cao khung xương chìm | Chương V - E-HSMT | 73,7528 | m2 |
| 93 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 73,7528 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 73,7528 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 186,1722 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 343,3916 | m2 |
| 97 | Vách thạch cao 2 mặt | Chương V - E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 98 | Bả bằng matít vào tường | Chương V - E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 100 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ vách thạch cao | Chương V - E-HSMT | 0,2186 | tấn |
| 101 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - E-HSMT | 0,2186 | tấn |
| 102 | Bu lông nở thép M10x120 | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 104 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - E-HSMT | 1,2186 | 100m2 |
| 105 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Chương V - E-HSMT | 3,034 | m3 |
| 106 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V - E-HSMT | 4,0684 | m3 |
| 107 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,7036 | m3 |
| 108 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - E-HSMT | 2,3545 | m3 |
| 109 | Thu dọn + vận chuyển phế thải | Chương V - E-HSMT | 2,7901 | Chuyến |
| 110 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 14,256 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSMT | 2,1397 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,1543 | 100m2 |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 116 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 1,2434 | 100m2 |
| 117 | Tấm úp nóc | Chương V - E-HSMT | 27,9 | md |
| 118 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ biển hiệu | Chương V - E-HSMT | 0,2674 | tấn |
| 119 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - E-HSMT | 0,2674 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSMT | 26,48 | m2 |
| 121 | Bu lông nở thép M12x100 | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 122 | Tấm Aluminum dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 123 | Thu dọn + vận chuyển phế thải | Chương V - E-HSMT | 0 | m3 |
| 124 | Cửa kính cường lực kính dày 12mm | Chương V - E-HSMT | 7,812 | m2 |
| 125 | Bộ phụ kiện cửa kính cường lực | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 126 | Cửa cuốn khe thoáng | Chương V - E-HSMT | 15,687 | m2 |
| 127 | Hộp cửa cuốn | Chương V - E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 128 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 129 | Lưu điện cho cửa cuốn | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 130 | Cảm biến chống xô điện tử | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 131 | Cửa đi pa nô kính ((Cửa nhôm Việt Pháp - (Hoặc tương đương) kính dày 6.38mm) | Chương V - E-HSMT | 21,55 | m2 |
| 132 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 133 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 134 | Cửa sổ kính ((Cửa nhôm Việt Pháp - (Hoặc tương đương) kính dày 6.38mm) | Chương V - E-HSMT | 15,048 | m2 |
| 135 | Vách kính ((Nhôm Việt Pháp - (Hoặc tương đương) kính dày 6.38mm) | Chương V - E-HSMT | 72,757 | m2 |
| 136 | Lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - E-HSMT | 9,2 | md |
| 137 | Trụ cái cầu thang | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - E-HSMT | 4,3259 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - E-HSMT | 2,5758 | 100m2 |
| 140 | ĐÈn LED panel âm trần KT 600x1200 | Chương V - E-HSMT | 16 | Bộ |
| 141 | Đèn ốp trần tròn bóng LED 20W | Chương V - E-HSMT | 11 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Đèn Exit có lưu điện | Chương V - E-HSMT | 3 | Bô |
| 144 | Đèn sự cố có lưu điện | Chương V - E-HSMT | 4 | Bô |
| 145 | Đèn LED 20W chiếu sáng biển | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 153 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm âm sàn | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Mặt 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Mặt 2 công tắc | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 156 | Mặt 3 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 158 | Công tắc 2 chiều | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Đế âm bảng điện | Chương V - E-HSMT | 31 | cái |
| 160 | Tủ điện phòng mặt mica | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 220 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 300 | m |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 220 | m |
| 167 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V - E-HSMT | 300 | m |
| 169 | Ghen hộp KT 80x40 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 170 | Cọc tiếp địa L50x50x4 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 173 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 174 | Bật thép ĐK 10 L=200 | Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 175 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại 40x4 | Chương V - E-HSMT | 32 | m |
| 176 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E-HSMT | 6 | cọc |
| 177 | Ống hồ lô | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Thép chữ C ĐK 10 L=200 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 179 | Miếng đệm bằng chì | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Bu lông M12x25 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Ống PVC ĐK 25 L=2000 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 186 | Cút nhựa ren trong PPR D25/20 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Tê nhựa ren trong PPR D25/20 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt gương soi đơn | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Móc giữ ống các loại | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 202 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/110mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đăt tê nhựa xiên (Y) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/42mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút chếch đường kính cút d=110mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút chếch đường kính cút d=90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút chếch đường kính cút d=42mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Chóp thông hơi D42 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Móc giữ ống các loại | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 211 | Xi phông con thỏ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Rọ chắn rác D110 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 213 | Ống lống D90 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 216 | Máng nước tôn dày 0.35 | Chương V - E-HSMT | 49,76 | md |
| 217 | Thép dẹt 30x2.5 | Chương V - E-HSMT | 58,875 | kg |
| 218 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 5,712 | m3 |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,1424 | m3 |
| 220 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 221 | Bê tông đan đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 222 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0105 | 100m2 |
| 223 | Công tác cốt thép đáy bể ĐK <=10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 224 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 1,1377 | m3 |
| 225 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 226 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 227 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 228 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 229 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,0458 | m2 |
| 230 | Trát tường bể (Lần 1) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 11,757 | m2 |
| 231 | Trát tường bể (Lần 2), dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 11,757 | m2 |
| 232 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - E-HSMT | 13,8028 | M2 |
| 233 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 234 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 2,25 | m3 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ (NHÀ VỆ SINH; NHÀ GA RA XE + TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 5,6732 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 1,2519 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 1,4008 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 1,6486 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,8911 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSMT | 0,7981 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0725 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,1267 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,6845 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 1,2561 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSMT | 0,3384 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0646 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSMT | 2,046 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,1902 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSMT | 0,1388 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0279 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 3,3634 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 4,1532 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 7,914 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 43,524 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 11,288 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 63,644 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - E-HSMT | 21,8784 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 18,3744 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 17,9872 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 3,504 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 63,644 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 29,2752 | m2 |
| 35 | Khung thép đỡ chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 42,5156 | kg |
| 36 | Đá Granit bàn chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 1,6942 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - E-HSMT | 0,4762 | 100m2 |
| 38 | Đèn ốp trần vuông 40W | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Công tắc đơn | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Mặt 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Đế âm bảng điện | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 45 | Rọ chắn rác | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Ống lống D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Đai giữ ống | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Cút nhựa ren trong PPR D25/20 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Tê nhựa ren trong PPR D25/20 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi đơn | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Móc giữ ống các loại | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/110mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/90mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đăt tê nhựa xiên (Y) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/90mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đăt tê nhựa xiên (Y) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/42mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút chếch đường kính cút d=110mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút chếch đường kính cút d=90mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút chếch đường kính cút d=42mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Chóp thông hơi D42 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Móc giữ ống các loại | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Xi phông con thỏ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 5,712 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,1424 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 85 | Bê tông đan đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0105 | 100m2 |
| 87 | Công tác cốt thép đáy bể ĐK <=10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 88 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 1,1377 | m3 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,0458 | m2 |
| 94 | Trát tường bể (Lần 1) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 11,757 | m2 |
| 95 | Trát tường bể (Lần 2), dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 11,757 | m2 |
| 96 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - E-HSMT | 13,8028 | M2 |
| 97 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 98 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 99 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 100 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ | Chương V - E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 101 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Cột thép | Chương V - E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 107 | Thép liên kết móng | Chương V - E-HSMT | 10,4562 | kg |
| 108 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - E-HSMT | 0,1178 | tấn |
| 109 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 110 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cột thép | Chương V - E-HSMT | 0,1178 | tấn |
| 112 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSMT | 8,5309 | m2 |
| 115 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 0,3485 | 100m2 |
| 116 | Tháo dỡ cánh cổng cũ + Tấm Aluminum | Chương V - E-HSMT | 2 | HT |
| 117 | Phá dỡ các kết cấu láng hè | Chương V - E-HSMT | 29,7765 | m2 |
| 118 | Thép liên kết xây trụ | Chương V - E-HSMT | 3,33 | kg |
| 119 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 0,4235 | m3 |
| 120 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 121 | Cổng xếp INOX | Chương V - E-HSMT | 7,2 | md |
| 122 | Mô tơ | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 123 | Màn hình | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 124 | Ray cổng | Chương V - E-HSMT | 7,2 | m |
| 125 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 78,7248 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 27,0931 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSMT | 78,7248 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 27,0931 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi