Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200266728-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200255904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 11:27:00 đến ngày 2020-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,146,452,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP SỬA CHỮA SÂN TRƯỜNG
1 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 128,1 m3
2 Lát nền sân gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40x3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 1.815,6 m2
3 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 11,2 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 33,6 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,5 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 7,4 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 15,9 m3
8 Tháo dỡ, lắp dựng lại mương nước nâng thành mương Mục III, chương V, phần 2 68 cái
9 Bê tông thành bồn cây, thành mương, hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 15,9 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn ván khuôn thành bồn cây Mục III, chương V, phần 2 1,6 100 m2
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,9 m3
12 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 5,7 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mục III, chương V, phần 2 0,6 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mục III, chương V, phần 2 0,4 100 m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 194 cái
16 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 27,6 m2
17 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 107,9 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,1 100 m3
B NÂNG CẤP SỬA CHỮA HÀNG RÀO PHÍA SAU- NÂNG CẤP HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ hàng rào kẽm gai Mục III, chương V, phần 2 1 c.kiện
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lương cấu kiện <=50kg (129/QĐ-UBND) Mục III, chương V, phần 2 26 c.kiện
3 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,3 100 m3
4 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 7,7 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 4,2 m3
6 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 5,8 m3
7 Bê tông cổ móng tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,5 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2 0,2 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ loại móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2 0,1 100 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2 0,2 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm Mục III, chương V, phần 2 0,2 tấn
12 Bê tông trụ rào tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2 0,4 100 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ rào đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0,1 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ rào đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,2 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 11,1 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,5 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2 0,4 100 m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè, hàng rào đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2 0,2 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè, hàng rào đường kính <=18 mm Mục III, chương V, phần 2 0,4 tấn
21 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 8,7 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 217,3 m2
23 Trát trụ rào chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 24,5 m2
24 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 58,2 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 300,1 m2
26 Sản xuất cấu kiện sắt thép, Chông sắt hàng rào xây gạch Mục III, chương V, phần 2 11,6 m2
27 Lắp dựng Chông sắt hàng rào Mục III, chương V, phần 2 11,6 m2
28 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục III, chương V, phần 2 11,6 m2
C NÂNG CẤP SỬA CHỮA HÀNG RÀO PHÍA SAU- LAN CAN KÈ ĐÁ HIỆN HỮU
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 22cm (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 1,6 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,8 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2 0,2 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,2 tấn
6 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 2,6 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 13,1 m2
8 Sản xuất cấu kiện sắt thép, lan can thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 0,7 tấn
9 Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 56,8 m2
10 Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước Mục III, chương V, phần 2 57,4 m2
11 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 48,4 m2
D NÂNG CẤP NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,1 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 0,7 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,6 m3
4 Bê tông cổ móng tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,3 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2 0 100 m2
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng Mục III, chương V, phần 2 0,1 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2 0,1 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm Mục III, chương V, phần 2 0,1 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,1 100 m3
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mục III, chương V, phần 2 0,4 tấn
11 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 0,4 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mục III, chương V, phần 2 0,4 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 0,4 tấn
14 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm dập cong Mục III, chương V, phần 2 0,7 100 m2
15 Lắp bu long neo 8,8, đường kính d14, chiều dài 400 Mục III, chương V, phần 2 24 Cái
E CHỐNG SÉT TOÀN KHU
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 10,8 m3
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng fi 70mm Mục III, chương V, phần 2 16 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng fi 70mm Mục III, chương V, phần 2 20 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm Mục III, chương V, phần 2 4 m
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Mục III, chương V, phần 2 0,1 100 m3
6 Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa đồng D20 Mục III, chương V, phần 2 6 cọc
7 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo INGESCO PCD - E60, bán kính bảo vệ 127 m Mục III, chương V, phần 2 1 Bộ
8 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Mục III, chương V, phần 2 0,1 100 m
9 Kẹp nối Mục III, chương V, phần 2 1 Cái
10 Lắp đặt sứ hạ thế, các loại sứ Mục III, chương V, phần 2 15 bộ
11 Lắp đặt hộp kiểm tra Mục III, chương V, phần 2 1 hộp
12 Lắp đặt bộ đếm sét Mục III, chương V, phần 2 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->